🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1

Kanji: Xã hội, Trường học & Địa điểm bằng tiếng Nhật · JLPT N1

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: xã hội, trường học & địa điểm, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. けん ken
    hiến pháp

    憲法

    けんぽう

    hiến pháp

  2. りょう ryō
    đồng nghiệp; quan chức

    同僚

    どうりょう

    đồng nghiệp

  3. ki
    hoạch định; mưu tính

    企業

    きぎょう

    doanh nghiệp

  4. かく kaku
    nội các; lầu gác

    内閣

    ないかく

    nội các

  5. ほう
    nước; bản quốc; thuộc Nhật Bản

    連邦

    れんぽう

    liên bang

  6. gi
    nghi lễ; nghi thức

    儀式

    ぎしき

    nghi lễ; nghi thức

  7. ちょう chō
    sở; cơ quan nhà nước

    県庁

    けんちょう

    trụ sở hành chính tỉnh

  8. さく saku
    chính sách; kế sách

    対策

    たいさく

    biện pháp đối phó; đối sách

  9. めい mei
    liên minh; lời thề

    同盟

    どうめい

    đồng minh; liên minh

  10. こう
    ngoại ô; vùng ven

    郊外

    こうがい

    ngoại ô

  11. てい tei
    dinh thự; biệt thự

    邸宅

    ていたく

    dinh thự

  12. はん han
    phiên (lãnh địa thời Edo)

    藩主

    はんしゅ

    lãnh chúa phiên

  13. てい tei
    tòa án; triều đình

    法廷

    ほうてい

    tòa án; phiên tòa

  14. ひん hin
    khách quý; tân khách

    来賓

    らいひん

    khách mời (danh dự)

  15. こう
    hầu tước; chư hầu

    諸侯

    しょこう

    chư hầu

  16. じゅく juku
    lớp học thêm; trường tư

    じゅく

    lớp học thêm

  17. ばつ batsu
    phe cánh; bè phái

    財閥

    ざいばつ

    tập đoàn tài phiệt

  18. しゅう shuu
    quần chúng; đám đông

    大衆

    たいしゅう

    đại chúng; công chúng

  19. しょ sho
    thường dân; số đông

    庶民

    しょみん

    dân thường; người bình dân

  20. さい sai
    chủ trì; cai quản

    主宰

    しゅさい

    chủ trì

Luyện kanji: xã hội, trường học & địa điểm trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Xã hội, Trường học & Địa điểm ở các cấp độ khác