🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Kanji: Xã hội, Trường học & Địa điểm bằng tiếng Nhật · JLPT N5

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: xã hội, trường học & địa điểm, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. がく gaku
    học; học vấn

    学校

    がっこう

    trường học

  2. こう
    trường học

    学校

    がっこう

    trường học

  3. くに kuni
    đất nước; quốc gia

    外国

    がいこく

    nước ngoài

  4. かい kai
    gặp gỡ; cuộc họp; hội

    会社

    かいしゃ

    công ty

  5. しゃ sha
    công ty; đền thờ; xã hội

    神社

    じんじゃ

    đền thờ Thần đạo

  6. みせ mise
    cửa hàng; tiệm

    書店

    しょてん

    hiệu sách

  7. えき eki
    nhà ga

    えき

    nhà ga

  8. みち michi
    đường; con đường

    道路

    どうろ

    đường sá

  9. まち machi
    thị trấn; khu phố

    まち

    thị trấn

  10. むら mura
    làng

    農村

    のうそん

    nông thôn

  11. せん sen
    trước; phía trước; đầu

    先生

    せんせい

    giáo viên

  12. せい sei
    sự sống; sinh ra; sống (chưa chín)

    学生

    がくせい

    học sinh

  13. na
    tên; danh tiếng

    有名

    ゆうめい

    nổi tiếng

  14. go
    ngôn ngữ; từ ngữ

    日本語

    にほんご

    tiếng Nhật

  15. しょ sho
    viết; sách; văn thư

    図書館

    としょかん

    thư viện

  16. ひがし higashi
    phía đông

    東京

    とうきょう

    Tokyo

  17. 西 にし nishi
    phía tây

    西洋

    せいよう

    phương Tây

  18. そと soto
    bên ngoài; ngoài

    外国

    がいこく

    nước ngoài

  19. くるま kuruma
    xe; xe hơi

    電車

    でんしゃ

    tàu điện

  20. でん den
    điện

    電話

    でんわ

    điện thoại

Luyện kanji: xã hội, trường học & địa điểm trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Xã hội, Trường học & Địa điểm ở các cấp độ khác