🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa bằng tiếng Nhật · JLPT N5

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: tính từ & từ trái nghĩa, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. おおきい ōkii
    to; lớn

    大学

    だいがく

    đại học

  2. ちいさい chiisai
    nhỏ; bé

    小学校

    しょうがっこう

    trường tiểu học

  3. おおい ōi
    nhiều

    多分

    たぶん

    có lẽ

  4. すくない sukunai
    ít; hiếm

    少年

    しょうねん

    thiếu niên

  5. たかい takai
    cao; đắt

    高校

    こうこう

    trường trung học phổ thông

  6. やすい yasui
    rẻ; yên ổn

    安心

    あんしん

    an tâm

  7. あたらしい atarashii
    mới

    新聞

    しんぶん

    báo

  8. ふるい furui
    cũ; xưa

    中古

    ちゅうこ

    đồ cũ; hàng đã qua sử dụng

  9. ながい nagai
    dài; đứng đầu

    社長

    しゃちょう

    giám đốc công ty

  10. しろい shiroi
    trắng

    白鳥

    はくちょう

    thiên nga

  11. はやい hayai
    sớm; nhanh

    早朝

    そうちょう

    sáng sớm

  12. あかるい akarui
    sáng; rõ ràng

    説明

    せつめい

    giải thích

  13. ちかい chikai
    gần

    最近

    さいきん

    gần đây

  14. うえ ue
    trên; phía trên; hơn

    上手

    じょうず

    giỏi; khéo léo

  15. した shita
    dưới; phía dưới; kém

    地下鉄

    ちかてつ

    tàu điện ngầm

  16. すき suki
    thích; ưa chuộng; tốt

    好物

    こうぶつ

    món ăn yêu thích

  17. ただしい tadashii
    đúng; chính xác

    お正月

    おしょうがつ

    năm mới; Tết

  18. おなじ onaji
    giống nhau; đồng nhất

    同時

    どうじ

    đồng thời; cùng lúc

  19. ひくい hikui
    thấp

    最低

    さいてい

    thấp nhất; tệ nhất

  20. いそがしい isogashii
    bận rộn

    多忙

    たぼう

    rất bận rộn

Luyện kanji: tính từ & từ trái nghĩa trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa ở các cấp độ khác