🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5
Kanji: Động từ & Hành động bằng tiếng Nhật · JLPT N5
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: động từ & hành động, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
行 いく ikuđi; tiến hành; thực hiện
旅行
りょこう
du lịch
-
来 くる kuruđến; tới; sắp tới
来週
らいしゅう
tuần sau
-
見 みる mirunhìn; xem; thấy
見学
けんがく
tham quan học tập
-
聞 きく kikunghe; hỏi
新聞
しんぶん
báo; tờ báo
-
言 いう iunói; lời nói
言語
げんご
ngôn ngữ
-
話 はなす hanasunói chuyện; câu chuyện
会話
かいわ
hội thoại
-
読 よむ yomuđọc
読書
どくしょ
đọc sách
-
書 かく kakuviết; sách; văn bản
辞書
じしょ
từ điển
-
食 たべる taberuăn; thức ăn
食事
しょくじ
bữa ăn
-
飲 のむ nomuuống
飲食
いんしょく
ăn uống
-
買 かう kaumua
売買
ばいばい
mua bán
-
立 たつ tatsuđứng; thành lập
独立
どくりつ
độc lập
-
入 はいる hairuvào; cho vào
入学
にゅうがく
nhập học
-
出 でる derura; đưa ra; rời khỏi
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi ra ngoài
-
会 あう augặp gỡ; hội
会議
かいぎ
cuộc họp; hội nghị
-
休 やすむ yasumunghỉ ngơi; nghỉ
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
-
学 まなぶ manabuhọc; học vấn
学校
がっこう
trường học
-
生 いきる ikirusự sống; sống; sinh ra; tươi sống
学生
がくせい
học sinh; sinh viên
-
分 わかる wakaruchia; hiểu; phút; phần
半分
はんぶん
một nửa
-
上 あがる agarutrên; lên; phía trên
上手
じょうず
giỏi; khéo léo
Luyện kanji: động từ & hành động trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.