🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Kanji: Con người và Cơ thể bằng tiếng Nhật · JLPT N5

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: con người và cơ thể, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. ひと hito
    người; con người

    日本人

    にほんじん

    người Nhật

  2. おとこ otoko
    đàn ông; nam

    男性

    だんせい

    nam giới

  3. おんな onna
    phụ nữ; nữ

    女性

    じょせい

    nữ giới, phụ nữ

  4. ko
    trẻ con; con cái

    女子

    じょし

    con gái, nữ

  5. me
    mắt

    目的

    もくてき

    mục đích

  6. みみ mimi
    tai

    耳鼻科

    じびか

    khoa tai mũi họng

  7. くち kuchi
    miệng; cửa

    人口

    じんこう

    dân số

  8. te
    tay

    選手

    せんしゅ

    tuyển thủ, vận động viên

  9. あし ashi
    chân; đủ

    不足

    ふそく

    thiếu, không đủ

  10. ちち chichi
    cha, bố

    祖父

    そふ

    ông (nội/ngoại)

  11. はは haha
    mẹ

    祖母

    そぼ

    bà (nội/ngoại)

  12. からだ karada
    thân thể, cơ thể

    体重

    たいじゅう

    cân nặng

  13. na
    tên; danh tiếng

    有名

    ゆうめい

    nổi tiếng

  14. とも tomo
    bạn, bạn bè

    友人

    ゆうじん

    bạn, bằng hữu

  15. わたし watashi
    tôi; riêng tư

    私立

    しりつ

    tư lập, tư thục

  16. ki
    khí; tâm trạng; tinh thần

    天気

    てんき

    thời tiết

  17. さき saki
    trước; phía trước; đầu mút

    先生

    せんせい

    thầy giáo, cô giáo

  18. もと moto
    nguồn gốc; vốn; trước đây

    元気

    げんき

    khỏe mạnh, tràn đầy sức sống

  19. ji
    tự mình; bản thân

    自分

    じぶん

    bản thân

  20. やすみ yasumi
    nghỉ; nghỉ ngơi

    休日

    きゅうじつ

    ngày nghỉ

Luyện kanji: con người và cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Con người và Cơ thể ở các cấp độ khác