🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Kanji: Thiên nhiên & Thời tiết bằng tiếng Nhật · JLPT N5

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: thiên nhiên & thời tiết, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. やま yama
    núi

    火山

    かざん

    núi lửa

  2. かわ kawa
    sông

    河川

    かせん

    sông ngòi

  3. テン ten
    trời; bầu trời

    天気

    てんき

    thời tiết

  4. ki
    khí; không khí; tâm trạng

    元気

    げんき

    khỏe mạnh; tràn đầy năng lượng

  5. そら sora
    bầu trời; trống rỗng

    空港

    くうこう

    sân bay

  6. あめ ame
    mưa

    雨天

    うてん

    trời mưa

  7. みず mizu
    nước

    水曜日

    すいようび

    thứ Tư

  8. hi
    lửa

    火曜日

    かようび

    thứ Ba

  9. ki
    cây; gỗ

    木曜日

    もくようび

    thứ Năm

  10. つち tsuchi
    đất

    土曜日

    どようび

    thứ Bảy

  11. hi
    mặt trời; ngày

    日曜日

    にちようび

    Chủ nhật

  12. つき tsuki
    mặt trăng; tháng

    月曜日

    げつようび

    thứ Hai

  13. はな hana
    hoa

    花瓶

    かびん

    lọ hoa

  14. くさ kusa
    cỏ

    草原

    そうげん

    thảo nguyên

  15. むし mushi
    côn trùng; sâu bọ

    昆虫

    こんちゅう

    côn trùng

  16. かい kai
    sò ốc; vỏ sò

    貝殻

    かいがら

    vỏ sò

  17. ta
    ruộng lúa

    水田

    すいでん

    ruộng nước

  18. むら mura
    làng

    農村

    のうそん

    nông thôn

  19. まち machi
    thị trấn; phố

    町内

    ちょうない

    trong khu phố

  20. なま nama
    sự sống; sinh ra; tươi sống

    学生

    がくせい

    học sinh; sinh viên

Luyện kanji: thiên nhiên & thời tiết trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Thiên nhiên & Thời tiết ở các cấp độ khác