🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3
Kanji: Thiên nhiên & Thời tiết bằng tiếng Nhật · JLPT N3
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: thiên nhiên & thời tiết, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
波 なみ namisóng
電波
でんぱ
sóng vô tuyến
-
湖 みずうみ mizuumihồ
湖畔
こはん
bờ hồ
-
雲 くも kumomây
雲海
うんかい
biển mây
-
岸 きし kishibờ
海岸
かいがん
bờ biển
-
泉 いずみ izumisuối; nguồn nước
温泉
おんせん
suối nước nóng
-
洋 ヨウ yōđại dương; phương Tây
洋服
ようふく
quần áo (kiểu Tây)
-
陸 リク rikuđất liền
大陸
たいりく
lục địa
-
陽 ヨウ yōmặt trời; ánh nắng; dương
太陽
たいよう
mặt trời
-
温 オン onấm áp; nhiệt độ
温度
おんど
nhiệt độ
-
暖 ダン danấm áp (khí hậu)
暖房
だんぼう
hệ thống sưởi
-
砂 すな sunacát
砂漠
さばく
sa mạc
-
氷 こおり kōribăng; nước đá
氷山
ひょうざん
núi băng
-
葉 は halá
紅葉
こうよう
lá đỏ mùa thu
-
根 ね nerễ
大根
だいこん
củ cải trắng
-
実 み miquả; hạt; sự thật
実は
じつは
thật ra
-
種 たね tanehạt giống; loại
種類
しゅるい
chủng loại
-
熱 ねつ netsunhiệt; sốt
熱
ねつ
sốt; nhiệt
-
乾 かわく kawakukhô; khô ráo
乾杯
かんぱい
cạn ly
-
原 はら haracánh đồng; nguồn gốc
原因
げんいん
nguyên nhân
-
野 の nocánh đồng; hoang dã
野菜
やさい
rau củ
Luyện kanji: thiên nhiên & thời tiết trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.