🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Kanji: Con người và Cơ thể bằng tiếng Nhật · JLPT N3

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: con người và cơ thể, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. ゆび yubi
    ngón tay; chỉ

    指定

    してい

    chỉ định

  2. chi
    máu

    血液

    けつえき

    máu, huyết dịch

  3. ha
    răng

    歯科

    しか

    nha khoa

  4. かわ kawa
    da; vỏ

    皮膚

    ひふ

    da

  5. かみ kami
    tóc

    金髪

    きんぱつ

    tóc vàng

  6. ほね hone
    xương

    骨折

    こっせつ

    gãy xương

  7. se
    lưng; chiều cao

    背景

    はいけい

    bối cảnh, nền

  8. むね mune
    ngực

    胸部

    きょうぶ

    vùng ngực

  9. はら hara
    bụng

    空腹

    くうふく

    đói bụng

  10. むすめ musume
    con gái; cô gái

    むすめ

    con gái

  11. fu
    phụ nữ; người vợ

    主婦

    しゅふ

    nội trợ

  12. ji
    trẻ em; nhi đồng

    児童

    じどう

    trẻ em, nhi đồng

  13. いき iki
    hơi thở

    休息

    きゅうそく

    nghỉ ngơi

  14. 姿 すがた sugata
    dáng vẻ; hình dáng

    姿勢

    しせい

    tư thế

  15. きみ kimi
    bạn (thân mật); vua

    君主

    くんしゅ

    quân chủ, vua

  16. こい koi
    tình yêu

    恋愛

    れんあい

    tình yêu, yêu đương

  17. こん kon
    hôn nhân

    結婚

    けっこん

    kết hôn

  18. よろこび yorokobi
    niềm vui; vui mừng

    喜ぶ

    よろこぶ

    vui mừng

  19. いかり ikari
    tức giận; giận dữ

    激怒

    げきど

    giận dữ, nổi trận lôi đình

  20. なやみ nayami
    phiền não; lo lắng

    苦悩

    くのう

    khổ não, đau khổ

Luyện kanji: con người và cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Con người và Cơ thể ở các cấp độ khác