🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4
Kanji: Con người và Cơ thể bằng tiếng Nhật · JLPT N4
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: con người và cơ thể, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
顔 かお kaokhuôn mặt
洗顔
せんがん
rửa mặt
-
首 くび kubicổ; đứng đầu
首相
しゅしょう
thủ tướng
-
心 こころ kokorotrái tim; tâm hồn
心配
しんぱい
lo lắng
-
力 ちから chikarasức mạnh; năng lực
体力
たいりょく
thể lực
-
毛 け kelông; tóc
毛布
もうふ
chăn, mền
-
肉 にく nikuthịt
牛肉
ぎゅうにく
thịt bò
-
頭 あたま atamađầu
頭痛
ずつう
đau đầu
-
兄 あに anianh trai
兄弟
きょうだい
anh em
-
姉 あね anechị gái
姉妹
しまい
chị em gái
-
弟 おとうと otōtoem trai
弟子
でし
đệ tử, học trò
-
妹 いもうと imōtoem gái
姉妹
しまい
chị em gái
-
親 おや oyacha mẹ; thân thiết
両親
りょうしん
cha mẹ
-
家 いえ ienhà; gia đình
家族
かぞく
gia đình
-
者 もの monongười; kẻ
医者
いしゃ
bác sĩ
-
医 い iy học; chữa bệnh
医学
いがく
y học
-
死 し shicái chết
死者
ししゃ
người chết
-
別 べつ betsutách rời; khác; chia tay
特別
とくべつ
đặc biệt
-
主 ぬし nushichủ; chính
主人
しゅじん
chồng; chủ nhà
-
客 きゃく kyakukhách; khách hàng
お客さん
おきゃくさん
khách
-
員 いん inthành viên; nhân viên
店員
てんいん
nhân viên cửa hàng
Luyện kanji: con người và cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.