🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Kanji: Con người và Cơ thể bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: con người và cơ thể, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. かお kao
    khuôn mặt

    洗顔

    せんがん

    rửa mặt

  2. くび kubi
    cổ; đứng đầu

    首相

    しゅしょう

    thủ tướng

  3. こころ kokoro
    trái tim; tâm hồn

    心配

    しんぱい

    lo lắng

  4. ちから chikara
    sức mạnh; năng lực

    体力

    たいりょく

    thể lực

  5. ke
    lông; tóc

    毛布

    もうふ

    chăn, mền

  6. にく niku
    thịt

    牛肉

    ぎゅうにく

    thịt bò

  7. あたま atama
    đầu

    頭痛

    ずつう

    đau đầu

  8. あに ani
    anh trai

    兄弟

    きょうだい

    anh em

  9. あね ane
    chị gái

    姉妹

    しまい

    chị em gái

  10. おとうと otōto
    em trai

    弟子

    でし

    đệ tử, học trò

  11. いもうと imōto
    em gái

    姉妹

    しまい

    chị em gái

  12. おや oya
    cha mẹ; thân thiết

    両親

    りょうしん

    cha mẹ

  13. いえ ie
    nhà; gia đình

    家族

    かぞく

    gia đình

  14. もの mono
    người; kẻ

    医者

    いしゃ

    bác sĩ

  15. i
    y học; chữa bệnh

    医学

    いがく

    y học

  16. shi
    cái chết

    死者

    ししゃ

    người chết

  17. べつ betsu
    tách rời; khác; chia tay

    特別

    とくべつ

    đặc biệt

  18. ぬし nushi
    chủ; chính

    主人

    しゅじん

    chồng; chủ nhà

  19. きゃく kyaku
    khách; khách hàng

    お客さん

    おきゃくさん

    khách

  20. いん in
    thành viên; nhân viên

    店員

    てんいん

    nhân viên cửa hàng

Luyện kanji: con người và cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Con người và Cơ thể ở các cấp độ khác