🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1
Kanji: Con người và Cơ thể bằng tiếng Nhật · JLPT N1
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: con người và cơ thể, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
瞳 ひとみ hitomicon ngươi; đồng tử
瞳孔
どうこう
đồng tử
-
唇 くちびる kuchibirumôi
唇
くちびる
môi
-
喉 のど nodocổ họng
喉
のど
cổ họng
-
髄 ずい zuitủy; cốt lõi
骨髄
こつずい
tủy xương
-
腸 ちょう chōruột
大腸
だいちょう
ruột già
-
眉 まゆ mayulông mày
眉毛
まゆげ
lông mày
-
腰 こし koshieo; thắt lưng
腰痛
ようつう
đau thắt lưng
-
肝 きも kimogan; gan dạ; điểm cốt yếu
肝臓
かんぞう
gan
-
肺 はい haiphổi
肺炎
はいえん
viêm phổi
-
腎 じん jinthận
腎臓
じんぞう
thận
-
顎 あご agohàm; cằm
顎
あご
cằm, hàm
-
頬 ほお hōmá
頬
ほお
má
-
尻 しり shirimông; phần cuối
お尻
おしり
mông
-
爪 つめ tsumemóng tay, móng chân; vuốt
爪切り
つめきり
đồ cắt móng tay
-
膚 ふ fuda
皮膚
ひふ
da
-
甥 おい oicháu trai
甥っ子
おいっこ
cháu trai
-
姪 めい meicháu gái
姪っ子
めいっこ
cháu gái
-
婿 むこ mukocon rể; chú rể
花婿
はなむこ
chú rể
-
嫁 よめ yomecô dâu; con dâu
花嫁
はなよめ
cô dâu
-
憂 うれい ureiu sầu; lo âu
憂鬱
ゆううつ
u uất, chán nản
Luyện kanji: con người và cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.