🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2
Kanji: Con người và Cơ thể bằng tiếng Nhật · JLPT N2
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: con người và cơ thể, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
胃 い idạ dày
胃薬
いぐすり
thuốc dạ dày
-
肩 かた katavai
肩こり
かたこり
mỏi vai
-
腕 うで udecánh tay; tay nghề
腕力
わんりょく
sức mạnh cơ bắp
-
肌 はだ hadalàn da
肌
はだ
làn da
-
額 ひたい hitaitrán; số tiền
金額
きんがく
số tiền
-
筋 すじ sujicơ bắp; gân; mạch lạc
筋肉
きんにく
cơ bắp
-
脂 あぶら aburamỡ; chất béo
脂肪
しぼう
mỡ, chất béo
-
臓 ぞう zōnội tạng
心臓
しんぞう
tim
-
尿 にょう nyōnước tiểu
尿検査
にょうけんさ
xét nghiệm nước tiểu
-
汗 あせ asemồ hôi
発汗
はっかん
đổ mồ hôi
-
涙 なみだ namidanước mắt
涙
なみだ
nước mắt
-
姓 せい seihọ
姓名
せいめい
họ tên
-
己 おのれ onorebản thân; chính mình
自己
じこ
bản thân, tự mình
-
嬢 じょう jōtiểu thư; cô gái
お嬢さん
おじょうさん
tiểu thư; con gái (của người khác)
-
齢 れい reituổi
年齢
ねんれい
tuổi
-
縁 えん enduyên; mối quan hệ; mép
ご縁
ごえん
duyên
-
妊 にん ninmang thai
妊娠
にんしん
mang thai
-
双 ふた futađôi; cặp; song
双方
そうほう
đôi bên
-
継 つぎ tsugikế thừa; tiếp nối
後継者
こうけいしゃ
người kế nhiệm
-
憎 にくしみ nikushimicăm ghét; hận
愛憎
あいぞう
yêu và hận
Luyện kanji: con người và cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.