🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2
Kanji: Thiên nhiên & Thời tiết bằng tiếng Nhật · JLPT N2
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: thiên nhiên & thời tiết, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
嵐 あらし arashigiông bão
嵐
あらし
cơn bão
-
雷 かみなり kaminarisấm; sét
雷雨
らいう
mưa dông
-
霧 きり kirisương mù
濃霧
のうむ
sương mù dày đặc
-
滝 たき takithác nước
滝
たき
thác nước
-
峰 みね mineđỉnh núi
連峰
れんぽう
dãy núi
-
岳 ガク gakunúi cao
山岳
さんがく
núi non
-
噴 フン funphun; phun trào
噴火
ふんか
phun trào núi lửa
-
濃 ノウ nōđậm; đặc
濃度
のうど
nồng độ
-
湿 シツ shitsuẩm; ẩm ướt
湿気
しっけ
hơi ẩm; độ ẩm
-
涼 リョウ ryōmát mẻ
涼風
りょうふう
gió mát
-
荒 コウ kōthô bạo; hoang tàn
荒野
こうや
vùng hoang vu
-
震 シン shinrung; run rẩy
地震
じしん
động đất
-
灰 はい haitro
石灰
せっかい
vôi
-
丘 おか okađồi
砂丘
さきゅう
cồn cát
-
泥 どろ dorobùn
泥酔
でいすい
say bí tỉ
-
蒸 むす musuhấp; bốc hơi
蒸発
じょうはつ
sự bốc hơi
-
浮 うく ukunổi
浮上
ふじょう
nổi lên
-
塩 しお shiomuối
塩分
えんぶん
độ mặn; lượng muối
-
湾 わん wanvịnh
東京湾
とうきょうわん
vịnh Tokyo
-
峡 きょう kyouhẻm núi; eo biển
海峡
かいきょう
eo biển
Luyện kanji: thiên nhiên & thời tiết trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.