🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Kanji: Số, Thời gian & Tiền bạc bằng tiếng Nhật · JLPT N2

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: số, thời gian & tiền bạc, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. ぜい zei
    thuế

    税金

    ぜいきん

    tiền thuế

  2. がく gaku
    số tiền; trán; khung

    金額

    きんがく

    số tiền

  3. ka
    tiền tệ; hàng hóa

    通貨

    つうか

    tiền tệ

  4. そん son
    thiệt hại; lỗ; bất lợi

    損害

    そんがい

    thiệt hại

  5. とく toku
    được; lợi; có lợi

    得意

    とくい

    sở trường; giỏi về

  6. ざい zai
    tài sản; của cải

    財布

    さいふ

    ví tiền

  7. shi
    vốn; tài nguyên; tư bản

    資金

    しきん

    vốn; nguồn vốn

  8. えき eki
    lợi ích; ích lợi

    利益

    りえき

    lợi nhuận; lợi ích

  9. しゅう shū
    thu; thu nhập; cất vào

    収入

    しゅうにゅう

    thu nhập

  10. そう
    tổng; toàn bộ

    総額

    そうがく

    tổng số tiền

  11. きん kin
    đều; bình quân

    平均

    へいきん

    trung bình; bình quân

  12. fu
    giàu có; của cải; dồi dào

    豊富

    ほうふ

    phong phú; dồi dào

  13. ひん hin
    nghèo; bần cùng

    貧乏

    びんぼう

    nghèo khó

  14. 貿 ぼう
    mậu dịch; buôn bán

    貿易

    ぼうえき

    thương mại; mậu dịch

  15. はん han
    bán; buôn bán

    販売

    はんばい

    bán hàng; tiêu thụ

  16. まい mai
    tấm; tờ (lượng từ cho vật mỏng)

    一枚

    いちまい

    một tờ; một tấm

  17. さつ satsu
    quyển; cuốn (lượng từ cho sách)

    一冊

    いっさつ

    một quyển

  18. yo
    gửi; ký gửi

    預金

    よきん

    tiền gửi ngân hàng

  19. ちん chin
    tiền công; tiền thuê; cước phí

    家賃

    やちん

    tiền thuê nhà

  20. こく koku
    khắc; thời khắc

    時刻

    じこく

    giờ; thời điểm

Luyện kanji: số, thời gian & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Số, Thời gian & Tiền bạc ở các cấp độ khác