🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Kanji: Số, Thời gian & Tiền bạc bằng tiếng Nhật · JLPT N3

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: số, thời gian & tiền bạc, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. すう
    số; con số; đếm

    数字

    すうじ

    chữ số; con số

  2. りょう ryō
    lượng; số lượng

    数量

    すうりょう

    số lượng

  3. ばい bai
    gấp; lần

    二倍

    にばい

    gấp đôi

  4. ne
    giá; giá trị

    価値

    かち

    giá trị

  5. せん sen
    tiền; tiền xu

    金銭

    きんせん

    tiền bạc

  6. わり wari
    chia; tỷ lệ; mười phần trăm

    分割

    ぶんかつ

    chia nhỏ; trả góp

  7. きゅう kyū
    cung cấp; lương

    給料

    きゅうりょう

    tiền lương

  8. hi
    chi phí; tiêu tốn

    費用

    ひよう

    chi phí

  9. さい sai
    xong; hoàn tất

    経済

    けいざい

    kinh tế

  10. ちょ cho
    tích trữ; để dành

    貯金

    ちょきん

    tiền tiết kiệm

  11. ko
    cái; chiếc (lượng từ); cá nhân

    一個

    いっこ

    một cái

  12. きゅう kyū
    cấp; hạng; bậc

    高級

    こうきゅう

    cao cấp

  13. りょう ryō
    cả hai; lưỡng

    両方

    りょうほう

    cả hai (bên)

  14. だい dai
    thứ (tiền tố số thứ tự)

    第一

    だいいち

    thứ nhất

  15. かく kaku
    mỗi; các

    各国

    かっこく

    các nước

  16. さく saku
    hôm trước; năm trước

    昨年

    さくねん

    năm ngoái

  17. ばん ban
    buổi tối; đêm

    今晩

    こんばん

    tối nay

  18. まつ matsu
    cuối; kết thúc

    週末

    しゅうまつ

    cuối tuần

  19. ぞう zou
    tăng; tăng thêm

    増加

    ぞうか

    sự gia tăng

  20. げん gen
    giảm; giảm bớt

    減少

    げんしょう

    sự suy giảm

Luyện kanji: số, thời gian & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Số, Thời gian & Tiền bạc ở các cấp độ khác