🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5
Kanji: Số, Thời gian & Tiền bạc bằng tiếng Nhật · JLPT N5
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: số, thời gian & tiền bạc, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
一 いち ichimột; số một
一万
いちまん
mười nghìn
-
二 に nihai; số hai
二月
にがつ
tháng Hai
-
三 さん sanba; số ba
三月
さんがつ
tháng Ba
-
四 よん yonbốn; số bốn
四月
しがつ
tháng Tư
-
五 ご gonăm; số năm
五月
ごがつ
tháng Năm
-
六 ろく rokusáu; số sáu
六月
ろくがつ
tháng Sáu
-
七 なな nanabảy; số bảy
七月
しちがつ
tháng Bảy
-
八 はち hachitám; số tám
八月
はちがつ
tháng Tám
-
九 きゅう kyūchín; số chín
九月
くがつ
tháng Chín
-
十 じゅう jūmười; số mười
十月
じゅうがつ
tháng Mười
-
百 ひゃく hyakutrăm; một trăm
百円
ひゃくえん
100 yên
-
千 せん sennghìn; một nghìn
千円
せんえん
1.000 yên
-
万 まん manvạn; mười nghìn
一万
いちまん
mười nghìn
-
円 えん enyên (tiền Nhật); hình tròn; tròn
十円
じゅうえん
10 yên
-
日 にち nichingày; mặt trời
日曜日
にちようび
Chủ nhật
-
月 つき tsukitháng; mặt trăng
月曜日
げつようび
thứ Hai
-
年 ねん nennăm
去年
きょねん
năm ngoái
-
時 じ jithời gian; giờ
時間
じかん
thời gian; tiếng đồng hồ
-
分 ふん funphút; phần; chia
自分
じぶん
bản thân; chính mình
-
半 はん hanmột nửa; rưỡi
半分
はんぶん
một nửa
Luyện kanji: số, thời gian & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.