🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5
Kanji Thiết Yếu bằng tiếng Nhật · JLPT N5
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji thiết yếu, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
私 わたし watashitôi; riêng tư
私立
しりつ
tư lập
-
日 ひ hingày; mặt trời
日本
にほん
Nhật Bản
-
本 ほん honsách; gốc; chính
本
ほん
sách
-
人 ひと hitongười; con người
日本人
にほんじん
người Nhật
-
大 おお ōto; lớn
大学
だいがく
đại học
-
中 なか nakagiữa; bên trong
中学
ちゅうがく
trường trung học cơ sở
-
上 うえ uetrên; phía trên
上手
じょうず
giỏi; khéo
-
下 した shitadưới; phía dưới
地下
ちか
dưới lòng đất; tầng hầm
-
学 がく gakuhọc; học vấn
学生
がくせい
học sinh; sinh viên
-
生 せい seisự sống; sinh ra; tươi sống
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
-
年 とし toshinăm; tuổi
来年
らいねん
năm sau
-
時 とき tokithời gian; giờ
時間
じかん
thời gian
-
出 で deđi ra; lấy ra
出発
しゅっぱつ
xuất phát; khởi hành
-
見 み minhìn; xem
意見
いけん
ý kiến
-
行 い iđi; tiến hành
旅行
りょこう
du lịch
-
目 め memắt
目的
もくてき
mục đích
-
口 くち kuchimiệng; cửa
人口
じんこう
dân số
-
手 て tetay; bàn tay
歌手
かしゅ
ca sĩ
-
名 な natên; danh tiếng
有名
ゆうめい
nổi tiếng
-
国 くに kuninước; quốc gia
外国
がいこく
nước ngoài
Luyện kanji thiết yếu trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.