🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Kanji Thiết Yếu bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji thiết yếu, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. いえ ie
    nhà; gia đình

    家族

    かぞく

    gia đình

  2. すく suku
    ít; chút ít

    少年

    しょうねん

    thiếu niên

  3. おお ō
    nhiều

    多分

    たぶん

    có lẽ

  4. はや haya
    sớm; nhanh

    早朝

    そうちょう

    sáng sớm

  5. ji
    tự mình; bản thân

    自分

    じぶん

    bản thân

  6. ba
    nơi chốn; địa điểm

    会場

    かいじょう

    địa điểm tổ chức

  7. chi
    đất; mặt đất

    地図

    ちず

    bản đồ

  8. おや oya
    cha mẹ; thân thiết

    両親

    りょうしん

    cha mẹ

  9. かんが kanga
    suy nghĩ; cân nhắc

    参考

    さんこう

    tham khảo

  10. おも omo
    nghĩ; cảm thấy

    不思議

    ふしぎ

    kỳ lạ

  11. おし oshi
    dạy; tôn giáo

    教室

    きょうしつ

    lớp học

  12. shi
    biết; tri thức

    知識

    ちしき

    kiến thức

  13. みち michi
    đường; con đường; đạo

    道路

    どうろ

    đường sá

  14. よう
    dùng; việc cần làm

    用意

    ようい

    chuẩn bị

  15. i
    ý; ý nghĩa; ý định

    意味

    いみ

    ý nghĩa

  16. あじ aji
    vị; hương vị

    趣味

    しゅみ

    sở thích

  17. うご ugo
    động; chuyển động

    動物

    どうぶつ

    động vật

  18. ぎょう gyō
    nghề nghiệp; ngành nghề

    授業

    じゅぎょう

    giờ học; buổi học

  19. おと oto
    âm thanh; tiếng

    音楽

    おんがく

    âm nhạc

  20. たの tano
    vui; thoải mái; âm nhạc

    らく

    thoải mái; nhẹ nhàng

Luyện kanji thiết yếu trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji Thiết Yếu ở các cấp độ khác