🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4
Kanji: Số, Thời gian & Tiền bạc bằng tiếng Nhật · JLPT N4
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: số, thời gian & tiền bạc, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
週 しゅう shūtuần; tuần lễ
週末
しゅうまつ
cuối tuần
-
曜 よう yōthứ (trong tuần)
曜日
ようび
thứ trong tuần
-
秒 びょう byōgiây
一秒
いちびょう
một giây
-
億 おく okutrăm triệu; ức
一億
いちおく
một trăm triệu
-
対 たい taiđối; cặp; chống lại
反対
はんたい
phản đối; ngược lại
-
価 か kagiá; giá trị
価格
かかく
giá cả; giá
-
号 ごう gōsố; số hiệu; hiệu
番号
ばんごう
số; mã số
-
計 けい keiđo; tổng cộng; kế hoạch
時計
とけい
đồng hồ
-
全 ぜん zentoàn bộ; tất cả
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ
-
加 か kathêm; cộng vào
参加
さんか
tham gia
-
期 き kithời kỳ; kỳ hạn
期間
きかん
khoảng thời gian; thời hạn
-
代 だい daithế hệ; thời đại; tiền phí; thay thế
時代
じだい
thời đại
-
番 ばん bansố thứ tự; lượt; phiên
一番
いちばん
số một; nhất
-
昔 むかし mukashingày xưa; thời xưa
昔話
むかしばなし
chuyện cổ tích; chuyện xưa
-
品 ひん hinhàng hóa; đồ vật; phẩm chất
商品
しょうひん
hàng hóa; sản phẩm
-
朝 あさ asabuổi sáng
朝食
ちょうしょく
bữa sáng
-
昼 ひる hirubuổi trưa; ban ngày
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa
-
夜 よる yoruđêm; buổi tối
今夜
こんや
đêm nay; tối nay
-
買 かう kaumua
売買
ばいばい
mua bán
-
売 うる urubán
売店
ばいてん
quầy bán hàng; ki-ốt
Luyện kanji: số, thời gian & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.