🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Kanji: Thiên nhiên & Thời tiết bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: thiên nhiên & thời tiết, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. もり mori
    rừng

    森林

    しんりん

    rừng

  2. はやし hayashi
    rừng thưa; lùm cây

    森林

    しんりん

    rừng

  3. うみ umi
    biển

    海岸

    かいがん

    bờ biển

  4. いけ ike
    ao

    電池

    でんち

    pin

  5. ゆき yuki
    tuyết

    積雪

    せきせつ

    tuyết phủ

  6. かぜ kaze
    gió

    台風

    たいふう

    bão

  7. ほし hoshi
    ngôi sao

    星座

    せいざ

    chòm sao

  8. いわ iwa
    đá tảng

    岩石

    がんせき

    đá; nham thạch

  9. いし ishi
    đá

    宝石

    ほうせき

    đá quý

  10. しま shima
    đảo

    半島

    はんとう

    bán đảo

  11. たに tani
    thung lũng

    渓谷

    けいこく

    khe núi

  12. はたけ hatake
    ruộng rau; nương rẫy

    はたけ

    ruộng rau

  13. ひかり hikari
    ánh sáng

    観光

    かんこう

    tham quan; du lịch

  14. たけ take
    tre

    竹林

    ちくりん

    rừng tre

  15. はる haru
    mùa xuân

    青春

    せいしゅん

    tuổi thanh xuân

  16. なつ natsu
    mùa hè

    初夏

    しょか

    đầu hè

  17. あき aki
    mùa thu

    秋分

    しゅうぶん

    thu phân

  18. ふゆ fuyu
    mùa đông

    冬眠

    とうみん

    ngủ đông

  19. はれ hare
    trời quang; nắng ráo

    晴天

    せいてん

    trời nắng đẹp

  20. とり tori
    chim

    白鳥

    はくちょう

    thiên nga

Luyện kanji: thiên nhiên & thời tiết trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Thiên nhiên & Thời tiết ở các cấp độ khác