🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1
Kanji Thiết Yếu bằng tiếng Nhật · JLPT N1
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji thiết yếu, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
与 あた atacho; trao; tham dự
給与
きゅうよ
lương
-
及 およ oyođạt tới; lan đến; và
普及
ふきゅう
phổ cập; phổ biến
-
巨 きょ kyoto lớn; khổng lồ
巨大
きょだい
khổng lồ
-
又 また matalại; cũng; hoặc
又は
または
hoặc
-
双 そう sōđôi; cả hai; song sinh
双方
そうほう
đôi bên
-
幼 おさな osanathơ ấu; nhỏ tuổi
幼稚園
ようちえん
trường mẫu giáo
-
需 じゅ junhu cầu; cần
需要
じゅよう
nhu cầu
-
融 ゆう yūtan chảy; hòa hợp; tài chính
金融
きんゆう
tài chính
-
諸 しょ shocác; nhiều; mọi
諸国
しょこく
các nước
-
概 がい gaiđại khái; khái quát
概念
がいねん
khái niệm
-
幹 みき mikithân cây; phần chính
新幹線
しんかんせん
tàu Shinkansen (tàu cao tốc)
-
網 あみ amilưới; mạng lưới
網羅
もうら
bao quát
-
詳 くわ kuwachi tiết; tường tận
詳細
しょうさい
chi tiết
-
訴 うった uttakiện; kêu nài; giãi bày
訴訟
そしょう
kiện tụng; vụ kiện
-
譲 ゆず yuzunhường; nhượng lại
譲歩
じょうほ
nhượng bộ
-
御 ご gotiền tố kính ngữ; điều khiển
制御
せいぎょ
điều khiển
-
濃 こ kođậm; đặc
濃度
のうど
nồng độ
-
遂 と tohoàn thành; rốt cuộc
遂行
すいこう
thực hiện
-
秩 ちつ chitsutrật tự
秩序
ちつじょ
trật tự
-
顧 かえり kaerinhìn lại; đoái hoài; chiếu cố
顧客
こきゃく
khách hàng
Luyện kanji thiết yếu trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.