🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Kanji Thiết Yếu bằng tiếng Nhật · JLPT N2

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji thiết yếu, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. e
    đạt được; lợi ích

    得意

    とくい

    sở trường

  2. みと mito
    công nhận; thừa nhận

    確認

    かくにん

    xác nhận

  3. はん han
    phán đoán; con dấu

    判断

    はんだん

    phán đoán

  4. ki
    hiệu quả; công hiệu

    効果

    こうか

    hiệu quả

  5. shi
    vốn; tài nguyên

    資料

    しりょう

    tài liệu

  6. ko
    cá thể; cái (lượng từ)

    個人

    こじん

    cá nhân

  7. じょう
    tình cảm; tình hình

    感情

    かんじょう

    cảm xúc

  8. ほう
    báo cáo; tin tức; báo đáp

    情報

    じょうほう

    thông tin

  9. じょう
    tình trạng; trạng thái; thư

    状況

    じょうきょう

    tình hình

  10. たい tai
    trạng thái; thái độ

    態度

    たいど

    thái độ

  11. もと moto
    tìm kiếm; yêu cầu

    要求

    ようきゅう

    yêu cầu

  12. きょう kyō
    cung cấp; dâng lên

    提供

    ていきょう

    cung cấp

  13. せい sei
    chế độ; kiểm soát

    制度

    せいど

    chế độ

  14. だん dan
    nói chuyện; đàm luận

    冗談

    じょうだん

    câu đùa

  15. ろん ron
    luận điểm; lý luận; bàn luận

    議論

    ぎろん

    tranh luận; thảo luận

  16. hi
    chi phí; tiêu dùng

    費用

    ひよう

    chi phí

  17. しょう shō
    giải thưởng; khen thưởng

    賞金

    しょうきん

    tiền thưởng

  18. りょう ryō
    lãnh thổ; cai quản

    大統領

    だいとうりょう

    tổng thống

  19. いき iki
    khu vực; phạm vi

    地域

    ちいき

    khu vực

  20. やぶ yabu
    phá; xé; phá hủy

    破壊

    はかい

    phá hủy

Luyện kanji thiết yếu trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji Thiết Yếu ở các cấp độ khác