🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2
Kanji: Động từ & Hành động bằng tiếng Nhật · JLPT N2
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: động từ & hành động, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
抱 だく dakuôm; ấp ủ
抱負
ほうふ
hoài bão
-
掛 かける kakerutreo; móc; tốn (thời gian, tiền)
掛ける
かける
treo; đeo
-
担 になう ninaugánh vác; đảm nhận
担当
たんとう
phụ trách
-
描 えがく egakuvẽ; miêu tả
描写
びょうしゃ
miêu tả
-
触 さわる sawaruchạm; sờ
接触
せっしょく
tiếp xúc
-
捨 すてる suteruvứt bỏ; từ bỏ
四捨五入
ししゃごにゅう
làm tròn số
-
拝 おがむ ogamuvái lạy; bái
拝見
はいけん
xem (khiêm nhường ngữ)
-
埋 うめる umeruchôn; lấp
埋葬
まいそう
mai táng; chôn cất
-
抜 ぬく nukurút ra; nhổ; bỏ qua
抜群
ばつぐん
xuất sắc vượt trội
-
盗 ぬすむ nusumutrộm; ăn cắp
盗難
とうなん
mất trộm
-
縮 ちぢむ chijimuco lại; thu nhỏ
縮小
しゅくしょう
thu nhỏ; cắt giảm
-
響 ひびく hibikuvang; vang vọng; ảnh hưởng
影響
えいきょう
ảnh hưởng
-
遅 おくれる okurerumuộn; chậm
遅刻
ちこく
đến muộn
-
慣 なれる nareruquen; tập quán
習慣
しゅうかん
thói quen
-
訪 たずねる tazuneruthăm; viếng thăm
訪問
ほうもん
chuyến thăm
-
述 のべる noberutrình bày; thuật lại
記述
きじゅつ
mô tả; ghi chép
-
従 したがう shitagautuân theo; đi theo
従業員
じゅうぎょういん
nhân viên
-
換 かえる kaeruđổi; thay thế
交換
こうかん
trao đổi
-
越 こえる koeruvượt qua
越える
こえる
vượt qua
-
補 おぎなう oginaubổ sung; bù đắp
補助
ほじょ
trợ cấp; hỗ trợ
Luyện kanji: động từ & hành động trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.