🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Kanji: Động từ & Hành động bằng tiếng Nhật · JLPT N3

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: động từ & hành động, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. おす osu
    đẩy; ấn; nhấn

    押す

    おす

    ấn; đẩy

  2. ひく hiku
    kéo; rút; trừ

    引退

    いんたい

    giải nghệ; về hưu

  3. ひろう hirou
    nhặt; lượm

    拾う

    ひろう

    nhặt

  4. すぎる sugiru
    trôi qua; vượt quá

    過去

    かこ

    quá khứ

  5. うつる utsuru
    di chuyển; dời

    移動

    いどう

    di chuyển

  6. うごく ugoku
    chuyển động; cử động

    動物

    どうぶつ

    động vật

  7. はこぶ hakobu
    vận chuyển; vận may

    運転

    うんてん

    lái xe

  8. えらぶ erabu
    chọn; tuyển chọn

    選択

    せんたく

    lựa chọn

  9. きめる kimeru
    quyết định

    決定

    けってい

    quyết định

  10. おう ou
    đuổi theo; theo đuổi

    追加

    ついか

    bổ sung; thêm

  11. むかえる mukaeru
    đón; chào đón

    歓迎

    かんげい

    hoan nghênh; chào mừng

  12. こむ komu
    đông đúc; cho vào; bao gồm

    申し込む

    もうしこむ

    đăng ký; xin

  13. にげる nigeru
    trốn; chạy trốn

    逃走

    とうそう

    bỏ trốn; đào tẩu

  14. さがす sagasu
    tìm kiếm; thăm dò

    探検

    たんけん

    thám hiểm

  15. やぶる yaburu
    xé; phá vỡ

    破壊

    はかい

    phá hủy

  16. かわる kawaru
    thay đổi; kỳ lạ

    変化

    へんか

    biến đổi; thay đổi

  17. つづく tsuzuku
    tiếp tục; kéo dài

    連続

    れんぞく

    liên tục

  18. つたえる tsutaeru
    truyền đạt; lưu truyền

    伝言

    でんごん

    lời nhắn

  19. わたる wataru
    băng qua; trao

    渡す

    わたす

    trao; đưa

  20. たすける tasukeru
    giúp đỡ; cứu giúp

    救助

    きゅうじょ

    cứu hộ

Luyện kanji: động từ & hành động trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Động từ & Hành động ở các cấp độ khác