🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4
Kanji: Động từ & Hành động bằng tiếng Nhật · JLPT N4
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: động từ & hành động, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
走 はしる hashiruchạy
競走
きょうそう
chạy đua
-
歩 あるく arukuđi bộ; bước đi
散歩
さんぽ
đi dạo
-
泳 およぐ oyogubơi
水泳
すいえい
môn bơi lội
-
投 なげる nageruném; quăng
投票
とうひょう
bỏ phiếu
-
打 うつ utsuđánh; đập
打者
だしゃ
người đánh bóng (bóng chày)
-
洗 あらう araurửa; giặt
洗濯
せんたく
giặt giũ
-
待 まつ matsuchờ; đợi
期待
きたい
kỳ vọng; mong đợi
-
貸 かす kasucho mượn; cho thuê
賃貸
ちんたい
thuê nhà; cho thuê
-
借 かりる karirumượn; vay; thuê
借金
しゃっきん
nợ; món nợ
-
働 はたらく hatarakulàm việc; lao động
労働
ろうどう
lao động
-
使 つかう tsukaudùng; sử dụng
使用
しよう
sử dụng
-
送 おくる okurugửi; tiễn
放送
ほうそう
phát sóng
-
通 とおる tōruđi qua; thông suốt; đi lại
交通
こうつう
giao thông
-
集 あつめる atsumerutập hợp; thu thập
集合
しゅうごう
tập hợp
-
開 あける akerumở; bắt đầu
開始
かいし
bắt đầu
-
帰 かえる kaerutrở về; về nhà
帰国
きこく
về nước
-
作 つくる tsukurulàm; chế tạo; sáng tác
作文
さくぶん
bài văn; tập làm văn
-
思 おもう omounghĩ; suy nghĩ
不思議
ふしぎ
kỳ lạ; khó tin
-
持 もつ motsucầm; mang; sở hữu
支持
しじ
ủng hộ
-
教 おしえる oshierudạy; giáo lý
教室
きょうしつ
lớp học
Luyện kanji: động từ & hành động trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.