🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4
Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa bằng tiếng Nhật · JLPT N4
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: tính từ & từ trái nghĩa, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
太 ふとい futoito; béo; mập
太陽
たいよう
mặt trời
-
重 おもい omoinặng; quan trọng
重要
じゅうよう
quan trọng
-
軽 かるい karuinhẹ
軽食
けいしょく
bữa ăn nhẹ
-
悪 わるい waruixấu; ác
最悪
さいあく
tồi tệ nhất
-
暗 くらい kuraitối; u ám
暗記
あんき
học thuộc lòng
-
深 ふかい fukaisâu; sâu sắc
深夜
しんや
đêm khuya
-
短 みじかい mijikaingắn
短所
たんしょ
khuyết điểm
-
黒 くろい kuroiđen
黒板
こくばん
bảng đen
-
赤 あかい akaiđỏ
赤字
あかじ
thâm hụt; lỗ
-
青 あおい aoixanh; xanh lam
青年
せいねん
thanh niên
-
強 つよい tsuyoimạnh
勉強
べんきょう
học tập
-
弱 よわい yowaiyếu
弱点
じゃくてん
điểm yếu
-
遠 とおい tōixa
遠足
えんそく
dã ngoại; chuyến tham quan
-
楽 たのしい tanoshiivui; thoải mái; âm nhạc
音楽
おんがく
âm nhạc
-
暑 あつい atsuinóng (thời tiết)
残暑
ざんしょ
cái nóng cuối hè
-
遅 おそい osoimuộn; chậm
遅刻
ちこく
đến muộn; trễ giờ
-
静 しずか shizukayên tĩnh; tĩnh lặng
冷静
れいせい
bình tĩnh
-
汚 きたない kitanaibẩn; ô uế
汚染
おせん
ô nhiễm
-
難 むずかしい muzukashiikhó; khó khăn
困難
こんなん
khó khăn
-
易 やさしい yasashiidễ; dễ dàng
容易
ようい
dễ dàng
Luyện kanji: tính từ & từ trái nghĩa trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.