🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa bằng tiếng Nhật · JLPT N2

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: tính từ & từ trái nghĩa, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. するどい surudoi
    sắc bén; nhạy bén

    鋭利

    えいり

    sắc bén

  2. にぶい nibui
    cùn; chậm chạp

    鈍感

    どんかん

    vô tâm; kém nhạy cảm

  3. せまい semai
    hẹp; chật

    狭い

    せまい

    chật hẹp

  4. おさない osanai
    thơ ấu; nhỏ dại

    幼稚園

    ようちえん

    trường mẫu giáo

  5. かたい katai
    cứng; rắn

    硬貨

    こうか

    tiền xu

  6. やわらかい yawarakai
    mềm mại; nhu hòa

    柔道

    じゅうどう

    judo

  7. あらい arai
    thô bạo; hoang dã

    荒野

    こうや

    đồng hoang; vùng hoang vu

  8. かわく kawaku
    khô; khô ráo

    乾杯

    かんぱい

    cạn ly; nâng cốc

  9. 湿 しめる shimeru
    ẩm; ẩm ướt

    湿気

    しっけ

    hơi ẩm; độ ẩm

  10. くわしい kuwashii
    tường tận; chi tiết

    詳細

    しょうさい

    chi tiết

  11. えらい erai
    vĩ đại; xuất chúng

    偉大

    いだい

    vĩ đại

  12. まずしい mazushii
    nghèo; thiếu thốn

    貧乏

    びんぼう

    nghèo khó

  13. じゅん jun
    thuần khiết; trong sáng

    純粋

    じゅんすい

    thuần túy; trong sáng

  14. はずかしい hazukashii
    xấu hổ; sỉ nhục

    恥ずかしい

    はずかしい

    xấu hổ; ngượng

  15. たくみ takumi
    khéo léo; tinh xảo

    巧妙

    こうみょう

    khéo léo; tinh vi

  16. やわらかい yawarakai
    mềm; dẻo

    柔軟

    じゅうなん

    linh hoạt; mềm dẻo

  17. ざつ zatsu
    tạp; cẩu thả

    雑誌

    ざっし

    tạp chí

  18. ゆたか yutaka
    phong phú; dồi dào

    豊富

    ほうふ

    phong phú

  19. おとる otoru
    kém; thấp kém

    劣等感

    れっとうかん

    mặc cảm tự ti

  20. とむ tomu
    giàu; của cải

    豊富

    ほうふ

    phong phú

Luyện kanji: tính từ & từ trái nghĩa trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Kanji: Tính từ & Từ trái nghĩa ở các cấp độ khác