🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4
Kanji: Xã hội, Trường học & Địa điểm bằng tiếng Nhật · JLPT N4
20 từ và cụm từ tiếng Nhật về kanji: xã hội, trường học & địa điểm, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
京 きょう kyōkinh đô; thủ đô
東京
とうきょう
Tokyo
-
都 と tothủ đô; đô thị
都市
とし
thành phố; đô thị
-
世 せ sethế giới; thế hệ; thời đại
世界
せかい
thế giới
-
界 かい kairanh giới; giới; lĩnh vực
世界
せかい
thế giới
-
市 し shithành phố; chợ
市民
しみん
công dân; thị dân
-
地 ち chiđất; mặt đất; nơi chốn
地図
ちず
bản đồ
-
図 ず zuhình vẽ; sơ đồ; bản vẽ
地図
ちず
bản đồ
-
教 きょう kyōdạy; giáo lý; tôn giáo
教室
きょうしつ
lớp học; phòng học
-
室 しつ shitsuphòng
教室
きょうしつ
lớp học; phòng học
-
屋 や yacửa hàng; nhà; mái nhà
屋上
おくじょう
sân thượng
-
場 ば banơi chốn; địa điểm
会場
かいじょう
hội trường; địa điểm tổ chức
-
堂 どう dōsảnh; điện; nhà lớn
食堂
しょくどう
nhà ăn
-
員 いん inthành viên; nhân viên
店員
てんいん
nhân viên cửa hàng
-
業 ぎょう gyōnghề; ngành; sự nghiệp
授業
じゅぎょう
giờ học; buổi học
-
院 いん inviện
病院
びょういん
bệnh viện
-
館 かん kantòa nhà lớn; quán
図書館
としょかん
thư viện
-
所 ところ tokoronơi; chỗ
場所
ばしょ
địa điểm; nơi
-
工 こう kouthủ công; công trình; công nghiệp
工場
こうじょう
nhà máy
-
仕 し shiphục vụ; làm việc
仕事
しごと
công việc
-
銀 ぎん ginbạc
銀行
ぎんこう
ngân hàng
Luyện kanji: xã hội, trường học & địa điểm trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.