🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Katakana: Tên nước ngoài bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: tên nước ngoài, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. マイケル maikeru
    Michael (tên)
  2. ピーター pītā
    Peter (tên)
  3. アレックス arekkusu
    Alex (tên)
  4. ハンナ hanna
    Hannah (tên)
  5. エミリー emirī
    Emily (tên)
  6. オリバー oribā
    Oliver (tên)
  7. ルーカス rūkasu
    Lucas (tên)
  8. アーサー āsā
    Arthur (tên)
  9. エリック erikku
    Eric (tên)
  10. スコット sukotto
    Scott (tên)
  11. マット matto
    Matt (tên)
  12. ローラ rōra
    Laura (tên)
  13. パトリック patorikku
    Patrick (tên)
  14. リリー rirī
    Lily (tên)
  15. ローズ rōzu
    Rose (tên)
  16. オスカー osukā
    Oscar (tên)
  17. マーガレット māgaretto
    Margaret (tên)
  18. ケビン kebin
    Kevin (tên)
  19. エレナ erena
    Elena (tên)
  20. カール kāru
    Karl (tên)

Luyện katakana: tên nước ngoài trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Tên nước ngoài ở các cấp độ khác