🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Katakana: Đồ ăn & Thức uống bằng tiếng Nhật · JLPT N4

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: đồ ăn & thức uống, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. コーヒー kōhī
    cà phê
  2. トースト tōsuto
    bánh mì nướng
  3. クッキー kukkī
    bánh quy
  4. ヨーグルト yōguruto
    sữa chua
  5. ドーナツ dōnatsu
    bánh rán vòng
  6. ハンバーガー hanbāgā
    bánh hamburger
  7. サンドイッチ sandoitchi
    bánh mì kẹp
  8. ラーメン rāmen
    mì ramen
  9. ソーセージ sōsēji
    xúc xích
  10. ステーキ sutēki
    bít tết
  11. オレンジ orenji
    cam
  12. チーズ chīzu
    phô mai
  13. コロッケ korokke
    bánh croquette
  14. ポップコーン poppukōn
    bỏng ngô
  15. パンケーキ pankēki
    bánh pancake
  16. ミートソース mītosōsu
    sốt thịt
  17. フルーツ furūtsu
    trái cây
  18. スナック sunakku
    đồ ăn vặt
  19. ビスケット bisuketto
    bánh quy giòn
  20. マーガリン māgarin
    bơ thực vật

Luyện katakana: đồ ăn & thức uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Đồ ăn & Thức uống ở các cấp độ khác