🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N1

Katakana: Đồ ăn & Thức uống bằng tiếng Nhật · JLPT N1

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: đồ ăn & thức uống, ở cấp JLPT N1. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ヴィーガン vīgan
    người ăn thuần chay
  2. エスプレッソマキアート esupuressomakiāto
    cà phê espresso macchiato
  3. グラタン guratan
    món gratin
  4. ラタトゥイユ ratatuiyu
    món ratatouille
  5. ブイヤベース buiyabēsu
    súp hải sản bouillabaisse
  6. ヴィシソワーズ vishisowāzu
    súp lạnh vichyssoise
  7. プロシュート puroshūto
    thịt nguội prosciutto
  8. ゴルゴンゾーラ gorugonzōra
    phô mai gorgonzola
  9. アペリティフ aperitifu
    rượu khai vị
  10. ミネストローネ minesutorōne
    súp minestrone
  11. カルボナーラ karubonāra
    mì Ý sốt carbonara
  12. ボジョレーヌーヴォー bojorēnūvō
    rượu vang Beaujolais Nouveau
  13. フォンダンショコラ fondanshokora
    bánh sô cô la fondant
  14. クレームブリュレ kurēmuburyure
    bánh crème brûlée
  15. ガスパチョ gasupacho
    súp lạnh gazpacho
  16. アヒージョ ahījo
    món ajillo (món dầu tỏi Tây Ban Nha)
  17. カマンベール kamanbēru
    phô mai Camembert
  18. ジェノベーゼ jenobēze
    mì Ý sốt genovese (sốt húng quế)
  19. フォカッチャ fokatcha
    bánh mì focaccia
  20. ヴェルモット verumotto
    rượu vermouth

Luyện katakana: đồ ăn & thức uống trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Đồ ăn & Thức uống ở các cấp độ khác