🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Katakana: Tên nước ngoài bằng tiếng Nhật · JLPT N5

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: tên nước ngoài, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ケン ken
    Ken (tên)
  2. アンナ anna
    Anna (tên)
  3. トム tomu
    Tom (tên)
  4. エマ ema
    Emma (tên)
  5. サラ sara
    Sarah (tên)
  6. ベン ben
    Ben (tên)
  7. ダン dan
    Dan (tên)
  8. メグ megu
    Meg (tên)
  9. アン an
    Ann (tên)
  10. リサ risa
    Lisa (tên)
  11. マリア maria
    Maria (tên)
  12. マイク maiku
    Mike (tên)
  13. ニナ nina
    Nina (tên)
  14. サム samu
    Sam (tên)
  15. ナオミ naomi
    Naomi (tên)
  16. エリカ erika
    Erika (tên)
  17. ハンス hansu
    Hans (tên)
  18. イワン iwan
    Ivan (tên)
  19. カルロス karurosu
    Carlos (tên)
  20. アダム adamu
    Adam (tên)

Luyện katakana: tên nước ngoài trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Tên nước ngoài ở các cấp độ khác