🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N3

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. シャワー shawā
    vòi sen
  2. キッチン kitchin
    nhà bếp
  3. シャンプー shanpū
    dầu gội
  4. チャンネル channeru
    kênh
  5. ニュース nyūsu
    tin tức
  6. メニュー menyū
    thực đơn
  7. シャッター shattā
    cửa cuốn
  8. キャッシュ kyasshu
    bộ nhớ đệm; tiền mặt
  9. チャット chatto
    trò chuyện trực tuyến
  10. シャーペン shāpen
    bút chì bấm
  11. キャンセル kyanseru
    sự hủy bỏ; hủy
  12. コンピューター konpyūtā
    máy tính
  13. メッセージ messēji
    tin nhắn
  14. スケジュール sukejūru
    lịch trình
  15. チャージ chāji
    nạp tiền; nạp thêm
  16. ダウンロード daunrōdo
    tải xuống
  17. パスワード pasuwādo
    mật khẩu
  18. イヤホン iyahon
    tai nghe
  19. スクリーン sukurīn
    màn hình
  20. ボリューム boryūmu
    âm lượng

Luyện katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác