🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N2

20 từ và cụm từ tiếng Nhật về katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc và nghĩa.

  1. ディスプレイ disupurei
    màn hình hiển thị; màn hình
  2. ファイル fairu
    tệp
  3. ウェブサイト webusaito
    trang web
  4. スマートフォン sumātofon
    điện thoại thông minh
  5. ソフトウェア sofutowea
    phần mềm
  6. ハードウェア hādowea
    phần cứng
  7. ウィンドウ windō
    cửa sổ (trên màn hình)
  8. フォルダー forudā
    thư mục
  9. ティッシュ tisshu
    khăn giấy
  10. フォーク fōku
    nĩa
  11. ディスク disuku
    đĩa
  12. チェック chekku
    kiểm tra
  13. インターフェース intāfēsu
    giao diện
  14. フィルター firutā
    bộ lọc
  15. ファックス fakkusu
    fax
  16. ウォーターサーバー wōtāsābā
    cây nước nóng lạnh
  17. シェア shea
    chia sẻ
  18. フォント fonto
    phông chữ
  19. ホワイトボード howaitobōdo
    bảng trắng
  20. ディレクトリ direkutori
    thư mục (hệ thống)

Luyện katakana: công nghệ và đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Katakana: Công nghệ và Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác