🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Nhật · JLPT N5

68 từ và cụm từ tiếng Nhật về du lịch & giao thông, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. えき eki
    nhà ga

    駅まで歩いて十分です。

    えきまであるいてじゅっぷんです。

    Đi bộ đến nhà ga mất mười phút.

  2. 電車 でんしゃ densha
    tàu điện

    電車で学校へ行きます。

    でんしゃでがっこうへいきます。

    Tôi đi học bằng tàu điện.

  3. 地下鉄 ちかてつ chikatetsu
    tàu điện ngầm

    地下鉄に乗ります。

    ちかてつにのります。

    Tôi đi tàu điện ngầm.

  4. バス basu
    xe buýt

    バスはいつ来ますか。

    バスはいつきますか。

    Khi nào xe buýt đến?

  5. タクシー takushī
    taxi

    タクシーを呼んでください。

    タクシーをよんでください。

    Làm ơn gọi taxi giúp tôi.

  6. 飛行機 ひこうき hikōki
    máy bay

    飛行機で日本へ行きます。

    ひこうきでにほんへいきます。

    Tôi đi Nhật Bản bằng máy bay.

  7. 自転車 じてんしゃ jitensha
    xe đạp

    毎日自転車に乗ります。

    まいにちじてんしゃにのります。

    Tôi đi xe đạp mỗi ngày.

  8. 切符 きっぷ kippu

    駅で切符を買います。

    えきできっぷをかいます。

    Tôi mua vé ở nhà ga.

  9. ホテル hoteru
    khách sạn

    ホテルは駅の前にあります。

    ホテルはえきのまえにあります。

    Khách sạn nằm trước nhà ga.

  10. 地図 ちず chizu
    bản đồ

    地図を見てください。

    ちずをみてください。

    Xin hãy xem bản đồ.

  11. みち michi
    con đường, lối đi

    この道は広いです。

    このみちはひろいです。

    Con đường này rộng.

  12. みぎ migi
    bên phải (phương hướng)

    銀行は右にあります。

    ぎんこうはみぎにあります。

    Ngân hàng ở bên phải.

  13. ひだり hidari
    bên trái (phương hướng)

    左に郵便局があります。

    ひだりにゆうびんきょくがあります。

    Có bưu điện ở bên trái.

  14. かど kado
    góc phố

    あの角を左に曲がります。

    あのかどをひだりにまがります。

    Rẽ trái ở góc phố kia.

  15. 交差点 こうさてん kōsaten
    ngã tư

    交差点を渡ってください。

    こうさてんをわたってください。

    Xin hãy băng qua ngã tư.

  16. 曲がる まがる magaru
    rẽ (ở góc đường)

    二つ目の角を曲がってください。

    ふたつめのかどをまがってください。

    Xin hãy rẽ ở góc phố thứ hai.

  17. 乗る のる noru
    đi (xe), lên (xe)

    七時のバスに乗ります。

    しちじのバスにのります。

    Tôi đi chuyến xe buýt lúc bảy giờ.

  18. 出口 でぐち deguchi
    lối ra

    出口はあちらです。

    でぐちはあちらです。

    Lối ra ở phía kia.

  19. 入り口 いりぐち iriguchi
    lối vào

    入り口の前で待っています。

    いりぐちのまえでまっています。

    Tôi sẽ đợi trước lối vào.

  20. 荷物 にもつ nimotsu
    hành lý, đồ đạc

    荷物が重いです。

    にもつがおもいです。

    Hành lý nặng quá.

  21. 旅行 りょこう ryokō
    du lịch, chuyến đi

    夏休みに旅行します。

    なつやすみにりょこうします。

    Tôi sẽ đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.

  22. まっすぐ massugu
    thẳng (về phía trước)

    今日はまっすぐうちへ帰ります。

    きょうはまっすぐうちへかえります。

    Hôm nay tôi về thẳng nhà.

  23. 外国 がいこく gaikoku
    nước ngoài

    外国へ行きたいです。

    がいこくへいきたいです。

    Tôi muốn đi nước ngoài.

  24. 駅はどこですか。 えきはどこですか。 eki wa doko desu ka.
    Nhà ga ở đâu?
    thân mật 駅はどこ? eki wa doko.
  25. すみません、トイレはどこですか。 sumimasen, toire wa doko desu ka.
    Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
    thân mật すみません、トイレはどこ? sumimasen, toire wa doko.
  26. 切符を二枚ください。 きっぷをにまいください。 kippu o nimai kudasai.
    Cho tôi hai vé.
    thân mật 切符を二枚ちょうだい。 kippu o nimai chōdai.
  27. 次の角を右に曲がってください。 つぎのかどをみぎにまがってください。 tsugi no kado o migi ni magatte kudasai.
    Xin hãy rẽ phải ở góc phố tiếp theo.
    thân mật 次の角を右に曲がって。 tsugi no kado o migi ni magatte.
  28. この道をまっすぐ行ってください。 このみちをまっすぐいってください。 kono michi o massugu itte kudasai.
    Xin hãy đi thẳng con đường này.
    thân mật この道をまっすぐ行って。 kono michi o massugu itte.
  29. この電車は東京へ行きますか。 このでんしゃはとうきょうへいきますか。 kono densha wa tōkyō e ikimasu ka.
    Tàu điện này có đi Tokyo không?
    thân mật この電車、東京へ行く? kono densha, tōkyō e iku.
  30. バスで駅へ行きます。 バスでえきへいきます。 basu de eki e ikimasu.
    Tôi đến nhà ga bằng xe buýt.
    thân mật バスで駅へ行く。 basu de eki e iku.
  31. くるま kuruma
    ô tô

    父の車で駅へ行きます。

    ちちのくるまでえきへいきます。

    Tôi đến nhà ga bằng ô tô của bố.

  32. 歩く あるく aruku
    đi bộ

    駅から家まで歩きます。

    えきからいえまであるきます。

    Tôi đi bộ từ nhà ga về nhà.

  33. 着く つく tsuku
    đến nơi

    九時に駅に着きました。

    くじにえきにつきました。

    Tôi đã đến nhà ga lúc chín giờ.

  34. 帰る かえる kaeru
    trở về, về nhà

    電車で家に帰ります。

    でんしゃでいえにかえります。

    Tôi về nhà bằng tàu điện.

  35. 遠い とおい tōi
    xa

    駅はここから遠いです。

    えきはここからとおいです。

    Nhà ga cách đây xa.

  36. 近い ちかい chikai
    gần, sát bên

    ホテルは駅に近いです。

    ホテルはえきにちかいです。

    Khách sạn gần nhà ga.

  37. はし hashi
    cây cầu

    あの橋を渡ってください。

    あのはしをわたってください。

    Xin hãy băng qua cây cầu kia.

  38. まち machi
    thị trấn

    この町は静かです。

    このまちはしずかです。

    Thị trấn này yên tĩnh.

  39. うみ umi
    biển, đại dương

    夏は海へ行きます。

    なつはうみへいきます。

    Mùa hè tôi đi biển.

  40. やま yama
    núi

    あの山はとても高いです。

    あのやまはとてもたかいです。

    Ngọn núi kia rất cao.

  41. 写真 しゃしん shashin
    bức ảnh

    駅の前で写真を撮りました。

    えきのまえでしゃしんをとりました。

    Tôi đã chụp ảnh trước nhà ga.

  42. 待つ まつ matsu
    đợi

    ここでバスを待ちます。

    ここでバスをまちます。

    Tôi đợi xe buýt ở đây.

  43. 止まる とまる tomaru
    dừng lại

    バスは駅の前に止まります。

    バスはえきのまえにとまります。

    Xe buýt dừng trước nhà ga.

  44. つぎ tsugi
    tiếp theo

    次の電車は十時です。

    つぎのでんしゃはじゅうじです。

    Chuyến tàu tiếp theo là lúc mười giờ.

  45. 外国人 がいこくじん gaikokujin
    người nước ngoài

    この駅は外国人が多いです。

    このえきはがいこくじんがおおいです。

    Nhà ga này có nhiều người nước ngoài.

  46. 電車で三十分かかります。 でんしゃでさんじゅっぷんかかります。 densha de sanjuppun kakarimasu.
    Đi tàu điện mất ba mươi phút.
    thân mật 電車で三十分かかる。 densha de sanjuppun kakaru.
  47. ここで写真を撮ってもいいですか。 ここでしゃしんをとってもいいですか。 koko de shashin o totte mo ii desu ka.
    Tôi chụp ảnh ở đây được không?
    thân mật ここで写真を撮ってもいい? koko de shashin o totte mo ii.
  48. タクシーで行きましょう。 タクシーでいきましょう。 takushī de ikimashō.
    Chúng ta đi bằng taxi nhé.
    thân mật タクシーで行こう。 takushī de ikō.
  49. ホテルは駅から近いですか。 ホテルはえきからちかいですか。 hoteru wa eki kara chikai desu ka.
    Khách sạn có gần nhà ga không?
    thân mật ホテルは駅から近い? hoteru wa eki kara chikai.
  50. 何番のバスに乗りますか。 なんばんのバスにのりますか。 nanban no basu ni norimasu ka.
    Chúng ta đi xe buýt số mấy?
    thân mật 何番のバスに乗るの? nanban no basu ni noru no.
  51. 何時に空港に着きますか。 なんじにくうこうにつきますか。 nanji ni kūkō ni tsukimasu ka.
    Mấy giờ chúng ta đến sân bay?
    thân mật 何時に空港に着く? nanji ni kūkō ni tsuku.
  52. これは何行きのバスですか。 これはなにゆきのバスですか。 kore wa naniyuki no basu desu ka.
    Xe buýt này đi đâu?
    thân mật これ、何行きのバス? kore, naniyuki no basu.
  53. 窓側の席をお願いします。 まどがわのせきをおねがいします。 madogawa no seki o onegai shimasu.
    Cho tôi chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
    thân mật 窓側の席をお願い。 madogawa no seki o onegai.
  54. トイレは電車の中にありますか。 トイレはでんしゃのなかにありますか。 toire wa densha no naka ni arimasu ka.
    Trên tàu điện có nhà vệ sinh không?
    thân mật トイレ、電車の中にある? toire, densha no naka ni aru.
  55. 次の駅はどこですか。 つぎのえきはどこですか。 tsugi no eki wa doko desu ka.
    Ga tiếp theo ở đâu?
    thân mật 次の駅はどこ? tsugi no eki wa doko.
  56. このバスは駅前に止まりますか。 このバスはえきまえにとまりますか。 kono basu wa ekimae ni tomarimasu ka.
    Xe buýt này có dừng trước nhà ga không?
    thân mật このバス、駅前に止まる? kono basu, ekimae ni tomaru.
  57. 部屋にエアコンはありますか。 へやにエアコンはありますか。 heya ni eakon wa arimasu ka.
    Trong phòng có điều hòa không?
    thân mật 部屋にエアコンある? heya ni eakon aru.
  58. チェックインをお願いします。 チェックインをおねがいします。 chekkuin o onegai shimasu.
    Cho tôi làm thủ tục nhận phòng.
    thân mật チェックイン、お願い。 chekkuin, onegai.
  59. 電車は何時に着きますか。 でんしゃはなんじにつきますか。 densha wa nanji ni tsukimasu ka.
    Mấy giờ tàu điện đến?
    thân mật 電車は何時に着く? densha wa nanji ni tsuku.
  60. チェックアウトは何時までですか。 チェックアウトはなんじまでですか。 chekkuauto wa nanji made desu ka.
    Trả phòng đến mấy giờ?
  61. 空港までいくらですか。 くうこうまでいくらですか。 kūkō made ikura desu ka.
    Đến sân bay hết bao nhiêu tiền?
    thân mật 空港までいくら? kūkō made ikura.
  62. 電車で京都へ行きたいです。 でんしゃできょうとへいきたいです。 densha de kyōto e ikitai desu.
    Tôi muốn đi Kyoto bằng tàu điện.
    thân mật 電車で京都へ行きたい。 densha de kyōto e ikitai.
  63. 次のバス停で降ります。 つぎのバスていでおります。 tsugi no basutei de orimasu.
    Tôi xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.
    thân mật 次のバス停で降りる。 tsugi no basutei de oriru.
  64. 新幹線はとても速いです。 しんかんせんはとてもはやいです。 shinkansen wa totemo hayai desu.
    Tàu Shinkansen rất nhanh.
    thân mật 新幹線はとても速い。 shinkansen wa totemo hayai.
  65. 駅まで歩いて十分ぐらいです。 えきまであるいてじゅっぷんぐらいです。 eki made aruite juppun gurai desu.
    Đi bộ đến nhà ga mất khoảng mười phút.
    thân mật 駅まで歩いて十分ぐらい。 eki made aruite juppun gurai.
  66. 飛行機のチケットを買いました。 ひこうきのチケットをかいました。 hikōki no chiketto o kaimashita.
    Tôi đã mua vé máy bay.
    thân mật 飛行機のチケットを買った。 hikōki no chiketto o katta.
  67. 地下鉄の入口はあそこです。 ちかてつのいりぐちはあそこです。 chikatetsu no iriguchi wa asoko desu.
    Lối vào tàu điện ngầm ở đằng kia.
    thân mật 地下鉄の入口はあそこ。 chikatetsu no iriguchi wa asoko.
  68. パスポートを見せてください。 パスポートをみせてください。 pasupōto o misete kudasai.
    Xin cho tôi xem hộ chiếu.
    thân mật パスポートを見せて。 pasupōto o misete.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác