🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Nhật · JLPT N5
65 từ và cụm từ tiếng Nhật về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
右 みぎ migibên phải
銀行は駅の右にあります。
ぎんこうはえきのみぎにあります。
Ngân hàng ở bên phải nhà ga.
-
左 ひだり hidaribên trái
左に曲がってください。
ひだりにまがってください。
Xin hãy rẽ trái.
-
上 うえ uephía trên; ở trên
本は机の上にあります。
ほんはつくえのうえにあります。
Quyển sách ở trên bàn.
-
下 した shitaphía dưới; ở dưới
猫は椅子の下にいます。
ねこはいすのしたにいます。
Con mèo ở dưới ghế.
-
中 なか nakabên trong; ở giữa
かばんの中に本があります。
かばんのなかにほんがあります。
Có một quyển sách trong cặp.
-
外 そと sotobên ngoài
子どもは外で遊んでいます。
こどもはそとであそんでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở ngoài.
-
前 まえ maephía trước; trước mặt
駅の前に店があります。
えきのまえにみせがあります。
Có một cửa hàng trước nhà ga.
-
後ろ うしろ ushirophía sau; đằng sau
学校の後ろに山があります。
がっこうのうしろにやまがあります。
Có một ngọn núi phía sau trường học.
-
隣 となり tonaribên cạnh; nhà bên cạnh
病院の隣に銀行があります。
びょういんのとなりにぎんこうがあります。
Có một ngân hàng bên cạnh bệnh viện.
-
近く ちかく chikakugần; gần đây
家の近くに公園があります。
いえのちかくにこうえんがあります。
Có một công viên gần nhà tôi.
-
横 よこ yokobên cạnh; phía bên
駅の横にホテルがあります。
えきのよこにほてるがあります。
Có một khách sạn bên cạnh nhà ga.
-
間 あいだ aidagiữa
銀行と郵便局の間に店があります。
ぎんこうとゆうびんきょくのあいだにみせがあります。
Có một cửa hàng giữa ngân hàng và bưu điện.
-
そば sobagần; bên cạnh
学校のそばに川があります。
がっこうのそばにかわがあります。
Có một con sông gần trường học.
-
どこ dokoở đâu
トイレはどこですか。
といれはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
-
ここ kokoở đây
ここは私の学校です。
ここはわたしのがっこうです。
Đây là trường học của tôi.
-
あそこ asokođằng kia
あそこに駅があります。
あそこにえきがあります。
Nhà ga ở đằng kia.
-
駅 えき ekinhà ga
駅で友だちに会いました。
えきでともだちにあいました。
Tôi đã gặp bạn ở nhà ga.
-
学校 がっこう gakkōtrường học
学校は九時に始まります。
がっこうはくじにはじまります。
Trường học bắt đầu lúc chín giờ.
-
病院 びょういん byōinbệnh viện
母は病院で働いています。
はははびょういんではたらいています。
Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.
-
銀行 ぎんこう ginkōngân hàng
銀行は九時に開きます。
ぎんこうはくじにあきます。
Ngân hàng mở cửa lúc chín giờ.
-
郵便局 ゆうびんきょく yūbinkyokubưu điện
郵便局で切手を買いました。
ゆうびんきょくできってをかいました。
Tôi đã mua tem ở bưu điện.
-
図書館 としょかん toshokanthư viện
図書館で本を借りました。
としょかんでほんをかりました。
Tôi đã mượn sách ở thư viện.
-
公園 こうえん kōencông viên
公園で散歩しました。
こうえんでさんぽしました。
Tôi đã đi dạo trong công viên.
-
店 みせ misecửa hàng; cửa tiệm
あの店は安いです。
あのみせはやすいです。
Cửa hàng kia rẻ.
-
デパート でぱーと depātotrung tâm thương mại
デパートで靴を買いました。
でぱーとでくつをかいました。
Tôi đã mua giày ở trung tâm thương mại.
-
レストラン れすとらん resutorannhà hàng
昨日レストランで晩ご飯を食べました。
きのうれすとらんでばんごはんをたべました。
Hôm qua tôi đã ăn tối ở nhà hàng.
-
映画館 えいがかん eigakanrạp chiếu phim
映画館で映画を見ました。
えいがかんでえいがをみました。
Tôi đã xem phim ở rạp chiếu phim.
-
喫茶店 きっさてん kissatenquán cà phê; tiệm cà phê
喫茶店でコーヒーを飲みました。
きっさてんでこーひーをのみました。
Tôi đã uống cà phê ở quán cà phê.
-
本屋 ほんや hon'yahiệu sách
本屋で雑誌を買いました。
ほんやでざっしをかいました。
Tôi đã mua tạp chí ở hiệu sách.
-
花屋 はなや hanayacửa hàng hoa
駅の前に花屋があります。
えきのまえにはなやがあります。
Có một cửa hàng hoa trước nhà ga.
-
道 みち michiđường; phố; lối đi
この道は狭いです。
このみちはせまいです。
Con đường này hẹp.
-
橋 はし hashicầu
この橋は長いです。
このはしはながいです。
Cây cầu này dài.
-
角 かど kadogóc phố
あの角を右に曲がってください。
あのかどをみぎにまがってください。
Xin hãy rẽ phải ở góc phố kia.
-
地図 ちず chizubản đồ
地図を見てください。
ちずをみてください。
Xin hãy xem bản đồ.
-
まっすぐ massuguthẳng
この道をまっすぐ行ってください。
このみちをまっすぐいってください。
Xin hãy đi thẳng theo con đường này.
-
駅はどこですか。 えきはどこですか。 eki wa doko desu ka.Nhà ga ở đâu?thân mật 駅はどこ? eki wa doko.
-
まっすぐ行ってください。 まっすぐいってください。 massugu itte kudasai.Xin hãy đi thẳng.thân mật まっすぐ行って。 massugu itte.
-
次の角を右に曲がってください。 つぎのかどをみぎにまがってください。 tsugi no kado o migi ni magatte kudasai.Xin hãy rẽ phải ở góc phố tiếp theo.thân mật 次の角を右に曲がって。 tsugi no kado o migi ni magatte.
-
銀行は郵便局の隣にあります。 ぎんこうはゆうびんきょくのとなりにあります。 ginkō wa yūbinkyoku no tonari ni arimasu.Ngân hàng ở bên cạnh bưu điện.thân mật 銀行は郵便局の隣にある。 ginkō wa yūbinkyoku no tonari ni aru.
-
トイレは二階にあります。 といれはにかいにあります。 toire wa nikai ni arimasu.Nhà vệ sinh ở tầng hai.thân mật トイレは二階にある。 toire wa nikai ni aru.
-
すみません、図書館はどこにありますか。 すみません、としょかんはどこにありますか。 sumimasen, toshokan wa doko ni arimasu ka.Xin lỗi, thư viện ở đâu ạ?thân mật すみません、図書館はどこにある? sumimasen, toshokan wa doko ni aru.
-
公園は学校の前にあります。 こうえんはがっこうのまえにあります。 kōen wa gakkō no mae ni arimasu.Công viên ở trước trường học.thân mật 公園は学校の前にある。 kōen wa gakkō no mae ni aru.
-
この道をまっすぐ行くと、駅があります。 このみちをまっすぐいくと、えきがあります。 kono michi o massugu iku to, eki ga arimasu.Nếu đi thẳng theo con đường này, bạn sẽ thấy nhà ga.thân mật この道をまっすぐ行くと、駅がある。 kono michi o massugu iku to, eki ga aru.
-
デパートは駅の近くにあります。 でぱーとはえきのちかくにあります。 depāto wa eki no chikaku ni arimasu.Trung tâm thương mại ở gần nhà ga.thân mật デパートは駅の近くにある。 depāto wa eki no chikaku ni aru.
-
あの橋を渡ってください。 あのはしをわたってください。 ano hashi o watatte kudasai.Xin hãy đi qua cây cầu kia.thân mật あの橋を渡って。 ano hashi o watatte.
-
病院はここから遠いですか。 びょういんはここからとおいですか。 byōin wa koko kara tōi desu ka.Bệnh viện có xa đây không?thân mật 病院はここから遠い? byōin wa koko kara tōi.
-
左に曲がると、郵便局があります。 ひだりにまがると、ゆうびんきょくがあります。 hidari ni magaru to, yūbinkyoku ga arimasu.Nếu rẽ trái, bạn sẽ thấy bưu điện.thân mật 左に曲がると、郵便局がある。 hidari ni magaru to, yūbinkyoku ga aru.
-
すみません、この近くにコンビニはありますか。 すみません、このちかくにこんびにはありますか。 sumimasen, kono chikaku ni konbini wa arimasu ka.Xin lỗi, gần đây có cửa hàng tiện lợi không?thân mật すみません、この近くにコンビニある? sumimasen, kono chikaku ni konbini aru.
-
バス停は駅の前にあります。 ばすていはえきのまえにあります。 basutei wa eki no mae ni arimasu.Trạm xe buýt ở trước nhà ga.thân mật バス停は駅の前にある。 basutei wa eki no mae ni aru.
-
学校は病院と銀行の間にあります。 がっこうはびょういんとぎんこうのあいだにあります。 gakkō wa byōin to ginkō no aida ni arimasu.Trường học ở giữa bệnh viện và ngân hàng.thân mật 学校は病院と銀行の間にある。 gakkō wa byōin to ginkō no aida ni aru.
-
駅まで歩いて何分ですか。 えきまであるいてなんぷんですか。 Eki made aruite nanpun desu ka.Đi bộ đến nhà ga mất mấy phút?thân mật 駅まで歩いて何分? Eki made aruite nanpun.
-
郵便局はあそこです。 ゆうびんきょくはあそこです。 Yūbinkyoku wa asoko desu.Bưu điện ở đằng kia.thân mật 郵便局はあそこだよ。 Yūbinkyoku wa asoko da yo.
-
映画館まで一緒に行きましょう。 えいがかんまでいっしょにいきましょう。 Eigakan made issho ni ikimashō.Chúng ta cùng đi đến rạp chiếu phim nhé.thân mật 映画館まで一緒に行こう。 Eigakan made issho ni ikō.
-
トイレはどこですか。 Toire wa doko desu ka.Nhà vệ sinh ở đâu?thân mật トイレどこ? Toire doko.
-
ここで降ります。 ここでおります。 Koko de orimasu.Tôi sẽ xuống ở đây.thân mật ここで降りる。 Koko de oriru.
-
動物園は駅からバスで十分ぐらいです。 どうぶつえんはえきからばすでじゅっぷんぐらいです。 dōbutsuen wa eki kara basu de juppun gurai desu.Sở thú cách nhà ga khoảng mười phút đi xe buýt.thân mật 動物園は駅からバスで十分ぐらいだ。 dōbutsuen wa eki kara basu de juppun gurai da.
-
ホテルはあのビルの後ろにあります。 ホテルはあのビルのうしろにあります。 hoteru wa ano biru no ushiro ni arimasu.Khách sạn ở phía sau tòa nhà kia.thân mật ホテルはあのビルの後ろにある。 hoteru wa ano biru no ushiro ni aru.
-
ここから駅まで近いです。 ここからえきまでちかいです。 koko kara eki made chikai desu.Từ đây đến nhà ga rất gần.thân mật ここから駅まで近いよ。 koko kara eki made chikai yo.
-
川の近くにきれいな公園があります。 かわのちかくにきれいなこうえんがあります。 kawa no chikaku ni kirei na kōen ga arimasu.Gần con sông có một công viên đẹp.thân mật 川の近くにきれいな公園があるよ。 kawa no chikaku ni kirei na kōen ga aru yo.
-
あの信号を左に曲がってください。 あのしんごうをひだりにまがってください。 ano shingō o hidari ni magatte kudasai.Xin hãy rẽ trái ở đèn giao thông kia.thân mật あの信号を左に曲がって。 ano shingō o hidari ni magatte.
-
地図を見せてください。 ちずをみせてください。 chizu o misete kudasai.Xin hãy cho tôi xem bản đồ.thân mật 地図を見せて。 chizu o misete.
-
私の家は駅から遠いです。 わたしのいえはえきからとおいです。 watashi no ie wa eki kara tōi desu.Nhà tôi ở xa nhà ga.thân mật 私の家は駅から遠い。 watashi no ie wa eki kara tōi.
-
バスで駅まで行きます。 バスでえきまでいきます。 basu de eki made ikimasu.Tôi đi xe buýt đến nhà ga.thân mật バスで駅まで行く。 basu de eki made iku.
-
あの白い建物が私の学校です。 あのしろいたてものがわたしのがっこうです。 ano shiroi tatemono ga watashi no gakkō desu.Tòa nhà màu trắng kia là trường của tôi.thân mật あの白い建物が私の学校だよ。 ano shiroi tatemono ga watashi no gakkō da yo.
-
駅の中に店がたくさんあります。 えきのなかにみせがたくさんあります。 eki no naka ni mise ga takusan arimasu.Trong nhà ga có nhiều cửa hàng.thân mật 駅の中に店がたくさんあるよ。 eki no naka ni mise ga takusan aru yo.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.