🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Nhật · JLPT N3

65 từ và cụm từ tiếng Nhật về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 突き当たり つきあたり tsukiatari
    cuối đường; ngã ba chữ T

    この道の突き当たりに大きな公園があります。

    このみちのつきあたりにおおきなこうえんがあります。

    Ở cuối con đường này có một công viên lớn.

  2. 目印 めじるし mejirushi
    điểm mốc; dấu hiệu nhận biết

    あの赤いビルを目印にしてください。

    あのあかいびるをめじるしにしてください。

    Xin hãy lấy tòa nhà màu đỏ kia làm mốc.

  3. 路地 ろじ roji
    ngõ hẻm; con hẻm nhỏ

    細い路地を入ると、小さな店がありました。

    ほそいろじをはいると、ちいさなみせがありました。

    Khi tôi đi vào con hẻm nhỏ, ở đó có một cửa hàng nhỏ.

  4. 一方通行 いっぽうつうこう ippō tsūkō
    đường một chiều

    この道は一方通行だから、気をつけてください。

    このみちはいっぽうつうこうだから、きをつけてください。

    Con đường này là đường một chiều nên hãy cẩn thận.

  5. 経由 けいゆ keiyu
    qua ngả; theo đường

    東京経由で大阪へ行きます。

    とうきょうけいゆでおおさかへいきます。

    Tôi đi Osaka qua ngả Tokyo.

  6. 到着 とうちゃく tōchaku
    sự đến nơi

    電車の到着時刻を調べました。

    でんしゃのとうちゃくじこくをしらべました。

    Tôi đã tra giờ tàu đến.

  7. 出発 しゅっぱつ shuppatsu
    sự khởi hành

    バスの出発まであと十分あります。

    ばすのしゅっぱつまであとじゅっぷんあります。

    Còn mười phút nữa là xe buýt khởi hành.

  8. 周辺 しゅうへん shūhen
    vùng xung quanh; khu vực lân cận

    駅の周辺にはお店がたくさんあります。

    えきのしゅうへんにはおみせがたくさんあります。

    Xung quanh nhà ga có rất nhiều cửa hàng.

  9. 付近 ふきん fukin
    vùng lân cận; khu vực gần đó

    この付近に銀行はありますか。

    このふきんにぎんこうはありますか。

    Ở gần đây có ngân hàng không?

  10. 距離 きょり kyori
    khoảng cách

    家から駅までの距離は約一キロです。

    いえからえきまでのきょりはやくいちきろです。

    Khoảng cách từ nhà tôi đến nhà ga khoảng một ki-lô-mét.

  11. 方角 ほうがく hōgaku
    phương hướng; hướng la bàn

    地図で駅の方角を確かめました。

    ちずでえきのほうがくをたしかめました。

    Tôi đã xác nhận hướng của nhà ga trên bản đồ.

  12. 目的地 もくてきち mokutekichi
    điểm đến

    目的地までは歩いて二十分かかります。

    もくてきちまではあるいてにじゅっぷんかかります。

    Đi bộ đến điểm đến mất hai mươi phút.

  13. 現在地 げんざいち genzaichi
    vị trí hiện tại

    地図で現在地を確認しましょう。

    ちずでげんざいちをかくにんしましょう。

    Chúng ta hãy kiểm tra vị trí hiện tại trên bản đồ.

  14. 標識 ひょうしき hyōshiki
    biển báo giao thông

    標識に従って運転してください。

    ひょうしきにしたがってうんてんしてください。

    Xin hãy lái xe theo biển báo giao thông.

  15. 看板 かんばん kanban
    biển hiệu; bảng hiệu

    大きな看板が目印になります。

    おおきなかんばんがめじるしになります。

    Biển hiệu lớn sẽ là điểm mốc.

  16. 曲がり角 まがりかど magarikado
    góc rẽ; chỗ rẽ

    次の曲がり角を右に行ってください。

    つぎのまがりかどをみぎにいってください。

    Xin hãy rẽ phải ở góc rẽ tiếp theo.

  17. 十字路 じゅうじろ jūjiro
    ngã tư

    十字路を渡ったところに交番があります。

    じゅうじろをわたったところにこうばんがあります。

    Có một bốt cảnh sát ngay sau khi băng qua ngã tư.

  18. 大通り おおどおり ōdōri
    đường lớn; đại lộ

    大通りに出ると、デパートが見えます。

    おおどおりにでると、でぱーとがみえます。

    Khi ra đến đường lớn, bạn có thể thấy trung tâm thương mại.

  19. 裏通り うらどおり uradōri
    con phố phía sau

    裏通りには古い喫茶店があります。

    うらどおりにはふるいきっさてんがあります。

    Ở con phố phía sau có một quán cà phê cũ.

  20. 歩道 ほどう hodō
    vỉa hè

    歩道を歩いて駅まで行きました。

    ほどうをあるいてえきまでいきました。

    Tôi đã đi bộ trên vỉa hè đến nhà ga.

  21. 車道 しゃどう shadō
    lòng đường; đường dành cho xe

    危ないので、車道を歩かないでください。

    あぶないので、しゃどうをあるかないでください。

    Vì nguy hiểm nên xin đừng đi bộ dưới lòng đường.

  22. 線路 せんろ senro
    đường ray

    線路に沿って歩くと駅に着きます。

    せんろにそってあるくとえきにつきます。

    Nếu đi bộ dọc theo đường ray, bạn sẽ đến nhà ga.

  23. 踏切 ふみきり fumikiri
    chắn tàu

    踏切を渡ってから、左に曲がってください。

    ふみきりをわたってから、ひだりにまがってください。

    Sau khi qua chắn tàu, xin hãy rẽ trái.

  24. 川沿い かわぞい kawazoi
    dọc bờ sông; ven sông

    川沿いの道は桜がきれいです。

    かわぞいのみちはさくらがきれいです。

    Hoa anh đào trên con đường ven sông rất đẹp.

  25. 郊外 こうがい kōgai
    ngoại ô; vùng ven

    郊外の家は静かで住みやすいです。

    こうがいのいえはしずかですみやすいです。

    Nhà ở ngoại ô yên tĩnh và dễ sống.

  26. 都心 としん toshin
    trung tâm thành phố

    都心は人が多くて、いつも混んでいます。

    としんはひとがおおくて、いつもこんでいます。

    Trung tâm thành phố đông người và lúc nào cũng đông đúc.

  27. 商店街 しょうてんがい shōtengai
    khu phố mua sắm; phố thương mại

    駅前の商店街で買い物をしました。

    えきまえのしょうてんがいでかいものをしました。

    Tôi đã mua sắm ở khu phố mua sắm trước nhà ga.

  28. 住宅街 じゅうたくがい jūtakugai
    khu dân cư

    この住宅街はとても静かです。

    このじゅうたくがいはとてもしずかです。

    Khu dân cư này rất yên tĩnh.

  29. 広場 ひろば hiroba
    quảng trường; khoảng sân rộng

    駅前の広場で待ち合わせをしました。

    えきまえのひろばでまちあわせをしました。

    Chúng tôi đã hẹn gặp nhau ở quảng trường trước nhà ga.

  30. 役所 やくしょ yakusho
    cơ quan hành chính

    役所で住所の手続きをしました。

    やくしょでじゅうしょのてつづきをしました。

    Tôi đã làm thủ tục địa chỉ ở cơ quan hành chính.

  31. 消防署 しょうぼうしょ shōbōsho
    trạm cứu hỏa

    消防署は学校の向かいにあります。

    しょうぼうしょはがっこうのむかいにあります。

    Trạm cứu hỏa ở đối diện trường học.

  32. 警察署 けいさつしょ keisatsusho
    đồn cảnh sát

    財布をなくして、警察署へ行きました。

    さいふをなくして、けいさつしょへいきました。

    Tôi bị mất ví nên đã đến đồn cảnh sát.

  33. 展望台 てんぼうだい tenbōdai
    đài quan sát

    展望台から町がよく見えます。

    てんぼうだいからまちがよくみえます。

    Từ đài quan sát có thể nhìn rõ thị trấn.

  34. 通り過ぎる とおりすぎる tōrisugiru
    đi ngang qua; đi quá

    話に夢中で、駅を通り過ぎてしまいました。

    はなしにむちゅうで、えきをとおりすぎてしまいました。

    Vì mải nói chuyện, tôi đã đi quá nhà ga.

  35. 迷う まよう mayou
    bị lạc; lạc đường

    初めての町で道に迷ってしまいました。

    はじめてのまちでみちにまよってしまいました。

    Tôi đã bị lạc đường ở một thị trấn lần đầu đến.

  36. その角を曲がると、突き当たりに大きな公園があります。 そのかどをまがると、つきあたりにおおきなこうえんがあります。 sono kado o magaru to, tsukiatari ni ōkina kōen ga arimasu.
    Nếu rẽ ở góc phố đó, có một công viên lớn ở cuối đường.
  37. 駅前の交番を目印にして、まっすぐ進んでください。 えきまえのこうばんをめじるしにして、まっすぐすすんでください。 ekimae no kōban o mejirushi ni shite, massugu susunde kudasai.
    Hãy lấy bốt cảnh sát trước nhà ga làm mốc và đi thẳng.
  38. この道は一方通行なので、車では通れません。 このみちはいっぽうつうこうなので、くるまではとおれません。 kono michi wa ippō tsūkō na node, kuruma de wa tōremasen.
    Con đường này là đường một chiều nên không thể đi ô tô qua được.
  39. 目的地までの距離は約二キロです。 もくてきちまでのきょりはやくにきろです。 mokutekichi made no kyori wa yaku ni kiro desu.
    Khoảng cách đến điểm đến khoảng hai ki-lô-mét.
  40. 現在地から美術館までは歩いて十五分ほどかかります。 げんざいちからびじゅつかんまではあるいてじゅうごふんほどかかります。 genzaichi kara bijutsukan made wa aruite jūgofun hodo kakarimasu.
    Từ vị trí hiện tại đến bảo tàng mỹ thuật mất khoảng mười lăm phút đi bộ.
  41. 商店街を抜けると、大通りに出ます。 しょうてんがいをぬけると、おおどおりにでます。 shōtengai o nukeru to, ōdōri ni demasu.
    Khi đi hết khu phố mua sắm, bạn sẽ ra đến đường lớn.
  42. 踏切を渡ってすぐの路地を左に入ってください。 ふみきりをわたってすぐのろじをひだりにはいってください。 fumikiri o watatte sugu no roji o hidari ni haitte kudasai.
    Hãy rẽ trái vào con hẻm ngay sau khi qua chắn tàu.
  43. 道に迷ったので、通りかかった人に道を尋ねました。 みちにまよったので、とおりかかったひとにみちをたずねました。 michi ni mayotta node, tōrikakatta hito ni michi o tazunemashita.
    Tôi bị lạc đường nên đã hỏi đường một người đi ngang qua.
  44. あの高いビルが目印になるので、すぐに見つかると思います。 あのたかいびるがめじるしになるので、すぐにみつかるとおもいます。 ano takai biru ga mejirushi ni naru node, sugu ni mitsukaru to omoimasu.
    Tòa nhà cao kia là điểm mốc nên tôi nghĩ bạn sẽ tìm thấy ngay.
  45. 川沿いの道をしばらく歩くと、右手に図書館が見えてきます。 かわぞいのみちをしばらくあるくと、みぎてにとしょかんがみえてきます。 kawazoi no michi o shibaraku aruku to, migite ni toshokan ga miete kimasu.
    Nếu đi bộ dọc con đường ven sông một lúc, bạn sẽ thấy thư viện ở bên phải.
  46. この辺りは道が複雑で、地図がないと分かりにくいです。 このあたりはみちがふくざつで、ちずがないとわかりにくいです。 kono atari wa michi ga fukuzatsu de, chizu ga nai to wakarinikui desu.
    Đường sá quanh đây phức tạp, không có bản đồ thì khó tìm đường.
  47. 展望台からは町全体を見渡すことができます。 てんぼうだいからはまちぜんたいをみわたすことができます。 tenbōdai kara wa machi zentai o miwatasu koto ga dekimasu.
    Từ đài quan sát, bạn có thể nhìn bao quát toàn bộ thị trấn.
  48. 標識に従って進めば、迷わずに着けるはずです。 ひょうしきにしたがってすすめば、まよわずにつけるはずです。 hyōshiki ni shitagatte susumeba, mayowazu ni tsukeru hazu desu.
    Nếu đi theo biển báo, bạn sẽ đến nơi mà không bị lạc.
  49. 郊外に引っ越してから、通勤に時間がかかるようになりました。 こうがいにひっこしてから、つうきんにじかんがかかるようになりました。 kōgai ni hikkoshite kara, tsūkin ni jikan ga kakaru yō ni narimashita.
    Từ khi chuyển ra ngoại ô, việc đi làm của tôi trở nên mất nhiều thời gian.
  50. 地元の人でもこの辺りは道に迷うことがあるそうです。 じもとのひとでもこのあたりはみちにまようことがあるそうです。 Jimoto no hito demo kono atari wa michi ni mayou koto ga aru sō desu.
    Nghe nói ngay cả người địa phương đôi khi cũng bị lạc ở khu này.
  51. 目的地に着くまで、あと三つ信号を渡らなければなりません。 もくてきちにつくまで、あとみっつしんごうをわたらなければなりません。 Mokutekichi ni tsuku made, ato mittsu shingō o wataranakereba narimasen.
    Tôi phải qua thêm ba cái đèn giao thông nữa mới đến điểm đến.
  52. この道路は工事中につき、しばらく通行止めになっています。 このどうろはこうじちゅうにつき、しばらくつうこうどめになっています。 Kono dōro wa kōjichū ni tsuki, shibaraku tsūkōdome ni natte imasu.
    Con đường này tạm thời bị cấm lưu thông do đang thi công.
  53. あのバス停からなら、乗り換えなしで市役所まで行けますよ。 あのバスていからなら、のりかえなしでしやくしょまでいけますよ。 Ano basu-tei kara nara, norikae nashi de shiyakusho made ikemasu yo.
    Nếu đi từ trạm xe buýt kia, bạn có thể đến tòa thị chính mà không cần chuyển tuyến.
  54. 駅の改札口で待ち合わせることになっています。 えきのかいさつぐちでまちあわせることになっています。 eki no kaisatsuguchi de machiawaseru koto ni natte imasu.
    Chúng tôi hẹn gặp nhau ở cửa soát vé của nhà ga.
  55. この地域は温泉の街として観光客によく知られています。 このちいきはおんせんのまちとしてかんこうきゃくによくしられています。 kono chiiki wa onsen no machi to shite kankōkyaku ni yoku shirarete imasu.
    Khu vực này được du khách biết đến nhiều như một phố suối nước nóng.
  56. 案内図によると、出口は反対側にあるようです。 あんないずによると、でぐちははんたいがわにあるようです。 annaizu ni yoru to, deguchi wa hantaigawa ni aru yō desu.
    Theo sơ đồ hướng dẫn, lối ra hình như ở phía bên kia.
  57. 初めての場所へ行くときは、早めに家を出るようにしています。 はじめてのばしょへいくときは、はやめにいえをでるようにしています。 hajimete no basho e iku toki wa, hayame ni ie o deru yō ni shite imasu.
    Khi đi đến một nơi lần đầu, tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm.
  58. 車で行くより、電車のほうが早く着くはずです。 くるまでいくより、でんしゃのほうがはやくつくはずです。 kuruma de iku yori, densha no hō ga hayaku tsuku hazu desu.
    Đi tàu điện chắc chắn sẽ đến nhanh hơn đi ô tô.
  59. 工事の影響で、バスの路線が変更されました。 こうじのえいきょうで、バスのろせんがへんこうされました。 kōji no eikyō de, basu no rosen ga henkō saremashita.
    Do ảnh hưởng của việc thi công, tuyến xe buýt đã bị thay đổi.
  60. 会場までの行き方について、受付の人に説明してもらいました。 かいじょうまでのいきかたについて、うけつけのひとにせつめいしてもらいました。 kaijō made no ikikata ni tsuite, uketsuke no hito ni setsumei shite moraimashita.
    Tôi đã được người ở quầy lễ tân giải thích cách đi đến hội trường.
  61. 夜は暗いので、大通りを通って帰るようにしてください。 よるはくらいので、おおどおりをとおってかえるようにしてください。 yoru wa kurai node, ōdōri o tōtte kaeru yō ni shite kudasai.
    Ban đêm trời tối nên hãy cố gắng đi về bằng đường lớn.
  62. 駅前の広場は、待ち合わせ場所としてよく利用されています。 えきまえのひろばは、まちあわせばしょとしてよくりようされています。 ekimae no hiroba wa, machiawase basho to shite yoku riyō sarete imasu.
    Quảng trường trước nhà ga thường được dùng làm nơi hẹn gặp.
  63. 地図を確認しながら歩いていたのに、道を間違えてしまいました。 ちずをかくにんしながらあるいていたのに、みちをまちがえてしまいました。 chizu o kakunin shinagara aruite ita noni, michi o machigaete shimaimashita.
    Dù vừa đi vừa xem bản đồ, tôi vẫn đi nhầm đường.
  64. この辺りは夜になると人通りが少なくなるので、注意が必要です。 このあたりはよるになるとひとどおりがすくなくなるので、ちゅういがひつようです。 kono atari wa yoru ni naru to hitodōri ga sukunaku naru node, chūi ga hitsuyō desu.
    Khu này về đêm ít người qua lại nên cần phải cẩn thận.
  65. 博物館へ行くには、次の駅で降りなければなりません。 はくぶつかんへいくには、つぎのえきでおりなければなりません。 hakubutsukan e iku ni wa, tsugi no eki de orinakereba narimasen.
    Để đến bảo tàng, bạn phải xuống ở ga tiếp theo.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác