🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Nhật · JLPT N3

68 từ và cụm từ tiếng Nhật về du lịch & giao thông, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 到着 とうちゃく tōchaku
    sự đến nơi

    飛行機は午後三時に到着します。

    ひこうきはごごさんじにとうちゃくします。

    Máy bay đến nơi lúc ba giờ chiều.

  2. 片道 かたみち katamichi
    một chiều (chuyến đi)

    片道の切符を買いました。

    かたみちのきっぷをかいました。

    Tôi đã mua vé một chiều.

  3. 往復 おうふく ōfuku
    khứ hồi

    往復で買うと安くなります。

    おうふくでかうとやすくなります。

    Mua vé khứ hồi sẽ rẻ hơn.

  4. 観光 かんこう kankō
    tham quan du lịch

    明日は京都を観光する予定です。

    あしたはきょうとをかんこうするよていです。

    Ngày mai tôi dự định đi tham quan Kyoto.

  5. ホーム hōmu
    sân ga (tàu)

    三番ホームから電車が出ます。

    さんばんホームからでんしゃがでます。

    Tàu khởi hành từ sân ga số ba.

  6. 改札口 かいさつぐち kaisatsuguchi
    cửa soát vé

    改札口で待っています。

    かいさつぐちでまっています。

    Tôi sẽ đợi ở cửa soát vé.

  7. 終電 しゅうでん shūden
    chuyến tàu cuối

    終電は十二時ごろです。

    しゅうでんはじゅうにじごろです。

    Chuyến tàu cuối là khoảng mười hai giờ đêm.

  8. 各駅停車 かくえきていしゃ kakueki teisha
    tàu dừng mọi ga

    各駅停車は時間がかかります。

    かくえきていしゃはじかんがかかります。

    Tàu dừng mọi ga mất nhiều thời gian.

  9. 道路 どうろ dōro
    đường sá

    この道路は夜になると静かです。

    このどうろはよるになるとしずかです。

    Con đường này về đêm rất yên tĩnh.

  10. 信号 しんごう shingō
    đèn giao thông

    信号が青になったら渡りましょう。

    しんごうがあおになったらわたりましょう。

    Khi đèn chuyển xanh thì chúng ta băng qua nhé.

  11. 方向 ほうこう hōkō
    phương hướng

    反対の方向に行ってしまいました。

    はんたいのほうこうにいってしまいました。

    Tôi đã lỡ đi ngược hướng.

  12. 方面 ほうめん hōmen
    hướng, khu vực (đi về phía)

    大阪方面の電車はこちらです。

    おおさかほうめんのでんしゃはこちらです。

    Tàu đi hướng Osaka ở phía này.

  13. 迷う まよう mayou
    lạc đường; do dự

    知らない町で道に迷いました。

    しらないまちでみちにまよいました。

    Tôi đã lạc đường ở một thị trấn xa lạ.

  14. 尋ねる たずねる tazuneru
    hỏi, hỏi thăm

    駅員に道を尋ねました。

    えきいんにみちをたずねました。

    Tôi đã hỏi đường nhân viên nhà ga.

  15. 目的地 もくてきち mokutekichi
    điểm đến

    目的地まであと三十分かかります。

    もくてきちまであとさんじゅっぷんかかります。

    Còn ba mươi phút nữa mới đến điểm đến.

  16. 温泉 おんせん onsen
    suối nước nóng

    週末に温泉に行きませんか。

    しゅうまつにおんせんにいきませんか。

    Cuối tuần này chúng ta đi suối nước nóng nhé?

  17. 新幹線 しんかんせん shinkansen
    tàu cao tốc, Shinkansen

    新幹線なら二時間で着きます。

    しんかんせんならにじかんでつきます。

    Nếu đi Shinkansen thì hai tiếng là đến nơi.

  18. パスポート pasupōto
    hộ chiếu

    パスポートを見せてください。

    パスポートをみせてください。

    Xin hãy cho xem hộ chiếu của bạn.

  19. スーツケース sūtsukēsu
    va li

    スーツケースに荷物を入れました。

    スーツケースににもつをいれました。

    Tôi đã xếp đồ vào va li.

  20. 乗り遅れる のりおくれる noriokureru
    lỡ (tàu, xe buýt)

    朝のバスに乗り遅れました。

    あさのバスにのりおくれました。

    Tôi đã lỡ chuyến xe buýt buổi sáng.

  21. 途中 とちゅう tochū
    trên đường, giữa chừng

    駅へ行く途中で先生に会いました。

    えきへいくとちゅうでせんせいにあいました。

    Tôi đã gặp thầy giáo trên đường đến nhà ga.

  22. 観光客 かんこうきゃく kankōkyaku
    khách du lịch

    この町は観光客が多いです。

    このまちはかんこうきゃくがおおいです。

    Thị trấn này có nhiều khách du lịch.

  23. 券売機 けんばいき kenbaiki
    máy bán vé

    券売機で切符を買ってください。

    けんばいきできっぷをかってください。

    Xin hãy mua vé ở máy bán vé.

  24. 終電に乗り遅れてしまいました。 しゅうでんにのりおくれてしまいました。 shūden ni noriokurete shimaimashita.
    Tôi đã lỡ chuyến tàu cuối.
  25. この電車は各駅停車ですか、それとも急行ですか。 このでんしゃはかくえきていしゃですか、それともきゅうこうですか。 kono densha wa kakueki teisha desu ka, soretomo kyūkō desu ka.
    Tàu này là tàu dừng mọi ga hay tàu tốc hành?
  26. 道に迷ってしまったんですが、駅までの道を教えていただけますか。 みちにまよってしまったんですが、えきまでのみちをおしえていただけますか。 michi ni mayotte shimatta n desu ga, eki made no michi o oshiete itadakemasu ka.
    Tôi bị lạc đường, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga không?
  27. まもなく三番線に電車がまいります。ご注意ください。 まもなくさんばんせんにでんしゃがまいります。ごちゅういください。 mamonaku sanbansen ni densha ga mairimasu. gochūi kudasai.
    Tàu sắp vào đường ray số ba. Xin quý khách chú ý. (thông báo nhà ga)
  28. 通過 つうか tsūka
    chạy qua (không dừng)

    急行はこの駅を通過します。

    きゅうこうはこのえきをつうかします。

    Tàu tốc hành chạy qua ga này không dừng.

  29. 移動 いどう idō
    sự di chuyển, dịch chuyển (từ nơi này sang nơi khác)

    東京から大阪まで新幹線で移動しました。

    とうきょうからおおさかまでしんかんせんでいどうしました。

    Tôi đã di chuyển từ Tokyo đến Osaka bằng Shinkansen.

  30. 満員 まんいん man'in
    đầy người, chật kín

    朝の電車はいつも満員です。

    あさのでんしゃはいつもまんいんです。

    Tàu điện buổi sáng lúc nào cũng chật kín.

  31. 遅刻 ちこく chikoku
    sự trễ giờ, việc đến muộn

    電車が遅れて、会議に遅刻しました。

    でんしゃがおくれて、かいぎにちこくしました。

    Tàu điện bị trễ nên tôi đến muộn cuộc họp.

  32. 預ける あずける azukeru
    gửi (cho ai trông giữ), ký gửi

    荷物をホテルに預けました。

    にもつをホテルにあずけました。

    Tôi đã gửi hành lý ở khách sạn.

  33. 迎える むかえる mukaeru
    đi đón, chào đón

    空港まで友達を迎えに行きました。

    くうこうまでともだちをむかえにいきました。

    Tôi đã đến sân bay đón bạn tôi.

  34. たび tabi
    hành trình, chuyến đi

    一人で旅に出たいです。

    ひとりでたびにでたいです。

    Tôi muốn lên đường du ngoạn một mình.

  35. 観光地 かんこうち kankōchi
    điểm du lịch, khu tham quan

    この観光地は外国人に人気があります。

    このかんこうちはがいこくじんににんきがあります。

    Điểm du lịch này được người nước ngoài yêu thích.

  36. 通り過ぎる とおりすぎる tōrisugiru
    đi ngang qua, đi quá

    降りる駅を通り過ぎてしまいました。

    おりるえきをとおりすぎてしまいました。

    Tôi đã đi quá ga cần xuống.

  37. バス停 バスてい basutei
    trạm xe buýt

    バス停で二十分も待ちました。

    バスていでにじゅっぷんもまちました。

    Tôi đã đợi những hai mươi phút ở trạm xe buýt.

  38. 帰国 きこく kikoku
    việc về nước

    来月、帰国することになりました。

    らいげつ、きこくすることになりました。

    Tháng sau tôi sẽ về nước.

  39. 準備 じゅんび junbi
    sự chuẩn bị

    旅行の準備はもう終わりましたか。

    りょこうのじゅんびはもうおわりましたか。

    Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến du lịch chưa?

  40. 海外 かいがい kaigai
    hải ngoại, nước ngoài

    初めて海外へ行きます。

    はじめてかいがいへいきます。

    Tôi đi nước ngoài lần đầu tiên.

  41. 乗り場 のりば noriba
    điểm lên xe, bến (taxi)

    タクシー乗り場はどこですか。

    タクシーのりばはどこですか。

    Bến taxi ở đâu?

  42. ツアー tsuā
    tour (có hướng dẫn)

    バスツアーに参加しました。

    バスツアーにさんかしました。

    Tôi đã tham gia tour xe buýt.

  43. 電車が遅れて、約束の時間に間に合いませんでした。 でんしゃがおくれて、やくそくのじかんにまにあいませんでした。 densha ga okurete, yakusoku no jikan ni maniaimasen deshita.
    Tàu điện bị trễ nên tôi không kịp giờ hẹn.
  44. 観光地は人が多くて、ゆっくり見られませんでした。 かんこうちはひとがおおくて、ゆっくりみられませんでした。 kankōchi wa hito ga ōkute, yukkuri miraremasen deshita.
    Điểm du lịch đông người quá nên tôi không thể thong thả ngắm cảnh.
  45. 台風で新幹線が遅れているみたいです。 たいふうでしんかんせんがおくれているみたいです。 taifū de shinkansen ga okurete iru mitai desu.
    Hình như Shinkansen bị trễ do bão.
  46. できれば、静かな部屋にしていただけますか。 できれば、しずかなへやにしていただけますか。 dekireba, shizuka na heya ni shite itadakemasu ka.
    Nếu được, có thể cho tôi một phòng yên tĩnh không?
  47. 乗り換えなしでそこまで行けますか。 のりかえなしでそこまでいけますか。 norikae nashi de soko made ikemasu ka.
    Tôi có thể đến đó mà không cần chuyển tàu không?
  48. 予約した部屋を禁煙室に変更してもらえますか。 よやくしたへやをきんえんしつにへんこうしてもらえますか。 yoyaku shita heya o kin'enshitsu ni henkō shite moraemasu ka.
    Có thể đổi phòng tôi đã đặt sang phòng không hút thuốc không?
  49. 電車が止まっていて、動く気配がありません。 でんしゃがとまっていて、うごくけはいがありません。 densha ga tomatte ite, ugoku kehai ga arimasen.
    Tàu điện đang dừng và không có dấu hiệu chạy lại.
  50. 来週、名古屋へ出張することになりました。 らいしゅう、なごやへしゅっちょうすることになりました。 raishū, nagoya e shutchō suru koto ni narimashita.
    Tuần sau tôi sẽ đi công tác Nagoya.
  51. フロントで両替をお願いできますか。 フロントでりょうがえをおねがいできますか。 furonto de ryōgae o onegai dekimasu ka.
    Tôi có thể đổi tiền ở quầy lễ tân không?
  52. 渋滞を避けるため、電車で行くことにした。 じゅうたいをさけるため、でんしゃでいくことにした。 jūtai o sakeru tame, densha de iku koto ni shita.
    Để tránh kẹt xe, tôi đã quyết định đi bằng tàu điện.
  53. この電車は新宿経由で東京駅まで行きます。 このでんしゃはしんじゅくけいゆでとうきょうえきまでいきます。 kono densha wa shinjuku keiyu de tōkyō eki made ikimasu.
    Tàu này đi đến ga Tokyo qua Shinjuku.
  54. 予約を変更したいのですが、来週の便に空きはありますか。 よやくをへんこうしたいのですが、らいしゅうのびんにあきはありますか。 yoyaku o henkō shitai no desu ga, raishū no bin ni aki wa arimasu ka.
    Tôi muốn thay đổi đặt chỗ. Chuyến bay tuần sau còn chỗ trống không?
  55. 出張のホテルは会社が手配してくれることになっている。 しゅっちょうのホテルはかいしゃがてはいしてくれることになっている。 shutchō no hoteru wa kaisha ga tehai shite kureru koto ni natte iru.
    Công ty sẽ lo sắp xếp khách sạn cho chuyến công tác.
  56. 目的地の駅には各駅停車しか停まらないので、乗り換えが必要です。 もくてきちのえきにはかくえきていしゃしかとまらないので、のりかえがひつようです。 mokutekichi no eki ni wa kakuekiteisha shika tomaranai node, norikae ga hitsuyō desu.
    Ga đến chỉ có tàu dừng mọi ga dừng lại, nên bạn cần chuyển tàu.
  57. 乗り継ぎ便に間に合うかどうか心配です。 のりつぎびんにまにあうかどうかしんぱいです。 noritsugi bin ni maniau ka dō ka shinpai desu.
    Tôi lo không biết có kịp chuyến bay nối chuyến không.
  58. 出発の時間に遅れないようにしてください。 しゅっぱつのじかんにおくれないようにしてください。 shuppatsu no jikan ni okurenai yō ni shite kudasai.
    Xin chú ý đừng trễ giờ khởi hành.
  59. 電車の中で財布を盗まれてしまいました。 でんしゃのなかでさいふをぬすまれてしまいました。 densha no naka de saifu o nusumarete shimaimashita.
    Tôi bị móc mất ví trên tàu điện.
  60. このホテルは朝食が付いているはずです。 このホテルはちょうしょくがついているはずです。 kono hoteru wa chōshoku ga tsuite iru hazu desu.
    Khách sạn này chắc là có kèm bữa sáng.
  61. 行き先によって、料金が変わります。 いきさきによって、りょうきんがかわります。 ikisaki ni yotte, ryōkin ga kawarimasu.
    Tùy điểm đến mà giá vé sẽ khác nhau.
  62. 連休は道が混むので、早めに出発したほうがいいですよ。 れんきゅうはみちがこむので、はやめにしゅっぱつしたほうがいいですよ。 renkyū wa michi ga komu node, hayame ni shuppatsu shita hō ga ii desu yo.
    Dịp nghỉ dài đường rất đông, nên bạn nên xuất phát sớm.
  63. 観光案内所でパンフレットをもらっておきましょう。 かんこうあんないじょでパンフレットをもらっておきましょう。 kankō annaijo de panfuretto o moratte okimashō.
    Chúng ta hãy lấy sẵn tờ giới thiệu ở trung tâm thông tin du lịch nhé.
  64. 飛行機に乗り遅れた場合は、どうすればいいですか。 ひこうきにのりおくれたばあいは、どうすればいいですか。 hikōki ni noriokureta baai wa, dō sureba ii desu ka.
    Nếu lỡ chuyến bay thì tôi phải làm sao?
  65. 旅行の計画について、家族と相談しています。 りょこうのけいかくについて、かぞくとそうだんしています。 ryokō no keikaku ni tsuite, kazoku to sōdan shite imasu.
    Tôi đang bàn với gia đình về kế hoạch chuyến đi.
  66. 事故のせいで、道路がひどく渋滞しています。 じこのせいで、どうろがひどくじゅうたいしています。 jiko no sei de, dōro ga hidoku jūtai shite imasu.
    Vì tai nạn nên đường đang kẹt xe nghiêm trọng.
  67. ホテルの予約は早めにするべきだと思います。 ホテルのよやくははやめにするべきだとおもいます。 hoteru no yoyaku wa hayame ni suru beki da to omoimasu.
    Tôi nghĩ nên đặt khách sạn sớm.
  68. 道が分からなくなったら、駅員に聞くようにしています。 みちがわからなくなったら、えきいんにきくようにしています。 michi ga wakaranaku nattara, ekiin ni kiku yō ni shite imasu.
    Khi không biết đường, tôi thường hỏi nhân viên nhà ga.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác