🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Nhật · JLPT N5

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về thời tiết & các mùa, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 天気 てんき tenki
    thời tiết

    今日はいい天気です。

    きょうはいいてんきです。

    Hôm nay trời đẹp.

  2. あめ ame
    mưa

    雨が降っています。

    あめがふっています。

    Trời đang mưa.

  3. ゆき yuki
    tuyết

    雪が好きです。

    ゆきがすきです。

    Tôi thích tuyết.

  4. 暑い あつい atsui
    nóng (thời tiết)

    今日は暑いです。

    きょうはあついです。

    Hôm nay trời nóng.

  5. 寒い さむい samui
    lạnh (thời tiết)

    今日は寒いです。

    きょうはさむいです。

    Hôm nay trời lạnh.

  6. はる haru
    mùa xuân

    春が来ました。

    はるがきました。

    Mùa xuân đã đến.

  7. なつ natsu
    mùa hè

    夏は暑いです。

    なつはあついです。

    Mùa hè trời nóng.

  8. あき aki
    mùa thu

    秋が好きです。

    あきがすきです。

    Tôi thích mùa thu.

  9. ふゆ fuyu
    mùa đông

    冬は雪が降ります。

    ふゆはゆきがふります。

    Vào mùa đông tuyết rơi.

  10. そら sora
    bầu trời

    空を見ます。

    そらをみます。

    Tôi nhìn bầu trời.

  11. くも kumo
    mây

    雲が白いです。

    くもがしろいです。

    Những đám mây màu trắng.

  12. 太陽 たいよう taiyō
    mặt trời

    太陽が出ています。

    たいようがでています。

    Mặt trời đang tỏa nắng.

  13. つき tsuki
    mặt trăng

    月がきれいです。

    つきがきれいです。

    Mặt trăng thật đẹp.

  14. ほし hoshi
    ngôi sao

    星がたくさんあります。

    ほしがたくさんあります。

    Có rất nhiều ngôi sao.

  15. やま yama
    núi

    山に登ります。

    やまにのぼります。

    Tôi leo núi.

  16. かわ kawa
    sông

    川で泳ぎます。

    かわでおよぎます。

    Tôi bơi ở sông.

  17. うみ umi
    biển

    海へ行きます。

    うみへいきます。

    Tôi đi biển.

  18. はな hana
    hoa

    花が咲きました。

    はながさきました。

    Hoa đã nở.

  19. ki
    cây

    木が大きいです。

    きがおおきいです。

    Cái cây rất to.

  20. かさ kasa
    cái ô

    傘を買います。

    かさをかいます。

    Tôi mua một cái ô.

  21. 季節 きせつ kisetsu
    mùa

    好きな季節は春です。

    すきなきせつははるです。

    Mùa tôi thích là mùa xuân.

  22. みず mizu
    nước

    水を飲みます。

    みずをのみます。

    Tôi uống nước.

  23. さくら sakura
    hoa anh đào

    桜がきれいです。

    さくらがきれいです。

    Hoa anh đào thật đẹp.

  24. あさ asa
    buổi sáng

    朝は寒いです。

    あさはさむいです。

    Buổi sáng trời lạnh.

  25. ひる hiru
    buổi trưa; ban ngày

    昼は暑いです。

    ひるはあついです。

    Buổi trưa trời nóng.

  26. よる yoru
    ban đêm

    夜は寒いです。

    よるはさむいです。

    Ban đêm trời lạnh.

  27. ばん ban
    buổi tối

    晩ご飯を食べます。

    ばんごはんをたべます。

    Tôi ăn bữa tối.

  28. 空気 くうき kūki
    không khí

    空気がきれいです。

    くうきがきれいです。

    Không khí trong lành.

  29. もり mori
    rừng

    森を歩きます。

    もりをあるきます。

    Tôi đi bộ trong rừng.

  30. いけ ike
    ao

    池に魚がいます。

    いけにさかながいます。

    Có cá trong ao.

  31. みずうみ mizuumi
    hồ

    湖は大きいです。

    みずうみはおおきいです。

    Hồ rất lớn.

  32. しま shima
    đảo

    島へ行きます。

    しまへいきます。

    Tôi đi ra đảo.

  33. 大雨 おおあめ ōame
    mưa to

    大雨が降りました。

    おおあめがふりました。

    Trời đã mưa to.

  34. 大雪 おおゆき ōyuki
    tuyết rơi dày

    大雪が降りました。

    おおゆきがふりました。

    Tuyết đã rơi rất dày.

  35. 小雨 こさめ kosame
    mưa nhỏ

    小雨が降っています。

    こさめがふっています。

    Trời đang mưa nhỏ.

  36. 春休み はるやすみ haruyasumi
    kỳ nghỉ xuân

    春休みは楽しいです。

    はるやすみはたのしいです。

    Kỳ nghỉ xuân rất vui.

  37. 夏休み なつやすみ natsuyasumi
    kỳ nghỉ hè

    夏休みに海へ行きます。

    なつやすみにうみへいきます。

    Tôi đi biển vào kỳ nghỉ hè.

  38. 冬休み ふゆやすみ fuyuyasumi
    kỳ nghỉ đông

    冬休みは短いです。

    ふゆやすみはみじかいです。

    Kỳ nghỉ đông ngắn.

  39. にじ niji
    cầu vồng

    虹が出ました。

    にじがでました。

    Cầu vồng đã xuất hiện.

  40. こおり kōri
    băng

    氷が冷たいです。

    こおりがつめたいです。

    Băng rất lạnh.

  41. 今日はいい天気ですね。 きょうはいいてんきですね。 kyō wa ii tenki desu ne.
    Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ?
    thân mật 今日はいい天気だね。 kyō wa ii tenki da ne.
  42. 今日は雨です。 きょうはあめです。 kyō wa ame desu.
    Hôm nay trời mưa.
    thân mật 今日は雨だ。 kyō wa ame da.
  43. 今日はとても暑いです。 きょうはとてもあついです。 kyō wa totemo atsui desu.
    Hôm nay trời rất nóng.
    thân mật 今日はとても暑い。 kyō wa totemo atsui.
  44. 昨日は寒かったです。 きのうはさむかったです。 kinō wa samukatta desu.
    Hôm qua trời lạnh.
    thân mật 昨日は寒かった。 kinō wa samukatta.
  45. 明日は雪が降ります。 あしたはゆきがふります。 ashita wa yuki ga furimasu.
    Ngày mai tuyết sẽ rơi.
    thân mật 明日は雪が降る。 ashita wa yuki ga furu.
  46. 私は夏が好きです。 わたしはなつがすきです。 watashi wa natsu ga suki desu.
    Tôi thích mùa hè.
    thân mật 私は夏が好き。 watashi wa natsu ga suki.
  47. 春は花がきれいです。 はるははながきれいです。 haru wa hana ga kirei desu.
    Vào mùa xuân hoa rất đẹp.
    thân mật 春は花がきれい。 haru wa hana ga kirei.
  48. 傘を持っていますか。 かさをもっていますか。 kasa o motte imasu ka.
    Bạn có mang ô không?
    thân mật 傘を持ってる? kasa o motteru?
  49. 空が青いです。 そらがあおいです。 sora ga aoi desu.
    Bầu trời màu xanh.
    thân mật 空が青い。 sora ga aoi.
  50. 冬はとても寒いです。 ふゆはとてもさむいです。 fuyu wa totemo samui desu.
    Mùa đông rất lạnh.
    thân mật 冬はとても寒い。 fuyu wa totemo samui.
  51. 今日は何度ですか。 きょうはなんどですか。 Kyō wa nando desu ka.
    Hôm nay nhiệt độ bao nhiêu độ?
    thân mật 今日は何度? Kyō wa nando?
  52. 明日は晴れるといいですね。 あしたははれるといいですね。 Ashita wa hareru to ii desu ne.
    Mong là ngày mai trời nắng.
    thân mật 明日晴れるといいね。 Ashita hareru to ii ne.
  53. 雨だから傘を持って行きます。 あめだからかさをもっていきます。 Ame da kara kasa o motte ikimasu.
    Vì trời mưa nên tôi sẽ mang ô đi.
    thân mật 雨だから傘持って行く。 Ame da kara kasa motte iku.
  54. 夏休みに海に行きたいです。 なつやすみにうみにいきたいです。 Natsuyasumi ni umi ni ikitai desu.
    Tôi muốn đi biển vào kỳ nghỉ hè.
    thân mật 夏休みに海に行きたい。 Natsuyasumi ni umi ni ikitai.
  55. 桜が咲きましたね。 さくらがさきましたね。 Sakura ga sakimashita ne.
    Hoa anh đào đã nở rồi nhỉ?
    thân mật 桜が咲いたね。 Sakura ga saita ne.
  56. 今年の冬は雪が多いです。 ことしのふゆはゆきがおおいです。 Kotoshi no fuyu wa yuki ga ōi desu.
    Mùa đông năm nay tuyết rơi nhiều.
    thân mật 今年の冬は雪が多い。 Kotoshi no fuyu wa yuki ga ōi.
  57. 窓を開けると風が気持ちいいです。 まどをあけるとかぜがきもちいいです。 Mado o akeru to kaze ga kimochi ii desu.
    Khi tôi mở cửa sổ, làn gió thổi vào rất dễ chịu.
    thân mật 窓を開けると風が気持ちいい。 Mado o akeru to kaze ga kimochi ii.
  58. もうすぐ夏ですね。 もうすぐなつですね。 Mō sugu natsu desu ne.
    Sắp đến mùa hè rồi nhỉ?
    thân mật もうすぐ夏だね。 Mō sugu natsu da ne.
  59. 台風で電車が止まりました。 たいふうででんしゃがとまりました。 Taifū de densha ga tomarimashita.
    Tàu điện đã dừng chạy vì bão.
    thân mật 台風で電車が止まった。 Taifū de densha ga tomatta.
  60. 天気予報を見ましたか。 てんきよほうをみましたか。 Tenki yohō o mimashita ka.
    Bạn đã xem dự báo thời tiết chưa?
    thân mật 天気予報見た? Tenki yohō mita?
  61. 週末に一緒に花見に行きませんか。 しゅうまつにいっしょにはなみにいきませんか。 shūmatsu ni issho ni hanami ni ikimasen ka.
    Cuối tuần này cùng đi ngắm hoa anh đào không?
  62. 今日は曇りです。 きょうはくもりです。 kyō wa kumori desu.
    Hôm nay trời nhiều mây.
    thân mật 今日は曇りだ。 kyō wa kumori da.
  63. 雨がやみましたね。 あめがやみましたね。 ame ga yamimashita ne.
    Trời đã tạnh mưa rồi nhỉ?
    thân mật 雨がやんだね。 ame ga yanda ne.
  64. 明日の天気はどうですか。 あしたのてんきはどうですか。 ashita no tenki wa dō desu ka.
    Thời tiết ngày mai thế nào?
    thân mật 明日の天気はどう? ashita no tenki wa dō?
  65. 秋は涼しいです。 あきはすずしいです。 aki wa suzushii desu.
    Mùa thu mát mẻ.
    thân mật 秋は涼しい。 aki wa suzushii.
  66. どの季節が一番好きですか。 どのきせつがいちばんすきですか。 dono kisetsu ga ichiban suki desu ka.
    Bạn thích mùa nào nhất?
    thân mật どの季節が一番好き? dono kisetsu ga ichiban suki?
  67. 今日は風が強いです。 きょうはかぜがつよいです。 kyō wa kaze ga tsuyoi desu.
    Hôm nay gió mạnh.
    thân mật 今日は風が強い。 kyō wa kaze ga tsuyoi.
  68. 暑いですから、窓を開けてください。 あついですから、まどをあけてください。 atsui desu kara, mado o akete kudasai.
    Trời nóng nên hãy mở cửa sổ giúp tôi.
    thân mật 暑いから、窓を開けて。 atsui kara, mado o akete.
  69. 冬は朝が暗いです。 ふゆはあさがくらいです。 fuyu wa asa ga kurai desu.
    Vào mùa đông, buổi sáng trời tối.
    thân mật 冬は朝が暗い。 fuyu wa asa ga kurai.
  70. 雪で山が白いです。 ゆきでやまがしろいです。 yuki de yama ga shiroi desu.
    Núi trắng xóa vì tuyết.
    thân mật 雪で山が白い。 yuki de yama ga shiroi.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác