🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5
Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Nhật · JLPT N5
68 từ và cụm từ tiếng Nhật về mua sắm & tiền bạc, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
店 みせ misecửa hàng; tiệm
あの店は安いです。
あのみせはやすいです。
Cửa hàng đó rẻ.
-
買う かう kaumua
新しい靴を買います。
あたらしいくつをかいます。
Tôi sẽ mua giày mới.
-
買い物 かいもの kaimonoviệc mua sắm
母と買い物に行きます。
ははとかいものにいきます。
Tôi đi mua sắm với mẹ.
-
お金 おかね okanetiền
お金がありません。
おかねがありません。
Tôi không có tiền.
-
高い たかい takaiđắt; cao
このカメラは高いです。
このカメラはたかいです。
Chiếc máy ảnh này đắt.
-
安い やすい yasuirẻ; không đắt
この店のパンは安いです。
このみせのパンはやすいです。
Bánh mì ở cửa hàng này rẻ.
-
円 えん enyên (tiền tệ Nhật Bản)
この本は五百円です。
このほんはごひゃくえんです。
Quyển sách này giá 500 yên.
-
財布 さいふ saifuví; bóp
財布に千円あります。
さいふにせんえんあります。
Trong ví tôi có 1.000 yên.
-
デパート depātotrung tâm bách hóa
デパートで帽子を買いました。
デパートでぼうしをかいました。
Tôi đã mua một chiếc mũ ở trung tâm bách hóa.
-
スーパー sūpāsiêu thị
スーパーで牛乳を買います。
スーパーでぎゅうにゅうをかいます。
Tôi mua sữa ở siêu thị.
-
八百屋 やおや yaoyacửa hàng rau quả; tiệm rau
八百屋で野菜を買いました。
やおやでやさいをかいました。
Tôi đã mua rau ở cửa hàng rau quả.
-
売る うる urubán
あの店は魚を売っています。
あのみせはさかなをうっています。
Cửa hàng đó bán cá.
-
服 ふく fukuquần áo
白い服がほしいです。
しろいふくがほしいです。
Tôi muốn quần áo màu trắng.
-
靴 くつ kutsugiày
この靴は少し大きいです。
このくつはすこしおおきいです。
Đôi giày này hơi to.
-
シャツ shatsuáo sơ mi
青いシャツを着ています。
あおいシャツをきています。
Tôi đang mặc áo sơ mi màu xanh.
-
帽子 ぼうし bōshimũ; nón
帽子は二千円でした。
ぼうしはにせんえんでした。
Chiếc mũ giá 2.000 yên.
-
色 いろ iromàu sắc
どの色が好きですか。
どのいろがすきですか。
Bạn thích màu nào?
-
白い しろい shiroitrắng
白いかばんを買いました。
しろいかばんをかいました。
Tôi đã mua một chiếc túi màu trắng.
-
黒い くろい kuroiđen
黒い靴をはいています。
くろいくつをはいています。
Tôi đang đi giày đen.
-
いくら ikurabao nhiêu tiền
このりんごはいくらですか。
このりんごはいくらですか。
Quả táo này bao nhiêu tiền?
-
大きい おおきい ōkiito; lớn
もっと大きいのはありますか。
もっとおおきいのはありますか。
Có cái nào to hơn không?
-
小さい ちいさい chiisainhỏ
この帽子は小さいです。
このぼうしはちいさいです。
Chiếc mũ này nhỏ.
-
銀行 ぎんこう ginkōngân hàng
銀行は九時からです。
ぎんこうはくじからです。
Ngân hàng mở cửa lúc chín giờ.
-
これはいくらですか。 kore wa ikura desu kaCái này bao nhiêu tiền?thân mật これはいくら? kore wa ikura
-
これをください。 kore o kudasaiCho tôi cái này.thân mật これちょうだい。 kore chōdai
-
その靴を見せてください。 そのくつをみせてください。 sono kutsu o misete kudasaiXin cho tôi xem đôi giày đó.thân mật その靴、見せて。 sono kutsu, misete
-
デパートで買い物をしました。 デパートでかいものをしました。 depāto de kaimono o shimashitaTôi đã đi mua sắm ở trung tâm bách hóa.thân mật デパートで買い物をした。 depāto de kaimono o shita
-
この服は少し高いです。 このふくはすこしたかいです。 kono fuku wa sukoshi takai desuBộ quần áo này hơi đắt.thân mật この服は少し高い。 kono fuku wa sukoshi takai
-
もっと安いのはありませんか。 もっとやすいのはありませんか。 motto yasui no wa arimasen kaCó cái nào rẻ hơn không?thân mật もっと安いのはない? motto yasui no wa nai
-
スーパーで果物を買いました。 スーパーでくだものをかいました。 sūpā de kudamono o kaimashitaTôi đã mua trái cây ở siêu thị.thân mật スーパーで果物を買った。 sūpā de kudamono o katta
-
本屋 ほんや hon'yahiệu sách
駅の前に本屋があります。
えきのまえにほんやがあります。
Có một hiệu sách trước nhà ga.
-
花屋 はなや hanayatiệm hoa; cửa hàng hoa
花屋できれいな花を買いました。
はなやできれいなはなをかいました。
Tôi đã mua hoa đẹp ở tiệm hoa.
-
コンビニ konbinicửa hàng tiện lợi
コンビニでお弁当を買います。
コンビニでおべんとうをかいます。
Tôi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi.
-
郵便局 ゆうびんきょく yūbinkyokubưu điện
郵便局で切手を買いました。
ゆうびんきょくできってをかいました。
Tôi đã mua tem ở bưu điện.
-
かばん kabantúi xách
このかばんは三千円です。
このかばんはさんぜんえんです。
Chiếc túi này giá 3.000 yên.
-
時計 とけい tokeiđồng hồ; đồng hồ đeo tay
新しい時計を買いたいです。
あたらしいとけいをかいたいです。
Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ mới.
-
カメラ kameramáy ảnh
誕生日にカメラを買いました。
たんじょうびにカメラをかいました。
Tôi đã mua máy ảnh vào dịp sinh nhật.
-
傘 かさ kasacái ô
駅で傘を買いました。
えきでかさをかいました。
Tôi đã mua ô ở nhà ga.
-
切手 きって kittetem thư
切手を三枚ください。
きってをさんまいください。
Cho tôi ba con tem.
-
新しい あたらしい atarashiimới
町に新しい店ができました。
まちにあたらしいみせができました。
Một cửa hàng mới đã mở trong thị trấn.
-
古い ふるい furuicũ (đồ vật)
この時計は古いですが、好きです。
このとけいはふるいですが、すきです。
Chiếc đồng hồ này cũ nhưng tôi thích nó.
-
ほしい hoshiimuốn có (cái gì đó)
大きいかばんがほしいです。
おおきいかばんがほしいです。
Tôi muốn một chiếc túi to.
-
万 まん manmười nghìn
この靴は一万円です。
このくつはいちまんえんです。
Đôi giày này giá 10.000 yên.
-
全部 ぜんぶ zenbutất cả; mọi thứ; tổng cộng
全部で二千円です。
ぜんぶでにせんえんです。
Tổng cộng là 2.000 yên.
-
半分 はんぶん hanbunmột nửa
お金を半分使いました。
おかねをはんぶんつかいました。
Tôi đã tiêu một nửa số tiền.
-
コンビニでお茶を買いました。 コンビニでおちゃをかいました。 konbini de ocha o kaimashitaTôi đã mua trà ở cửa hàng tiện lợi.thân mật コンビニでお茶を買った。 konbini de ocha o katta
-
あの店は今日は休みです。 あのみせはきょうはやすみです。 ano mise wa kyō wa yasumi desuCửa hàng đó hôm nay nghỉ.thân mật あの店は今日は休みだ。 ano mise wa kyō wa yasumi da
-
銀行でお金を出しました。 ぎんこうでおかねをだしました。 ginkō de okane o dashimashitaTôi đã rút tiền ở ngân hàng.thân mật 銀行でお金を出した。 ginkō de okane o dashita
-
この傘は五百円でした。 このかさはごひゃくえんでした。 kono kasa wa gohyakuen deshitaChiếc ô này giá 500 yên.thân mật この傘は五百円だった。 kono kasa wa gohyakuen datta
-
安い店を知っていますか。 やすいみせをしっていますか。 yasui mise o shitte imasu kaBạn có biết cửa hàng nào rẻ không?thân mật 安い店を知ってる? yasui mise o shitteru
-
全部でいくらですか。 ぜんぶでいくらですか。 Zenbu de ikura desu ka?Tổng cộng là bao nhiêu tiền?thân mật 全部でいくら? Zenbu de ikura?
-
現金で払います。 げんきんではらいます。 Genkin de haraimasu.Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.thân mật 現金で払う。 Genkin de harau.
-
カードは使えますか。 カードはつかえますか。 Kaado wa tsukaemasu ka?Tôi có thể dùng thẻ không?thân mật カード使える? Kaado tsukaeru?
-
大きいサイズはありますか。 おおきいサイズはありますか。 Ookii saizu wa arimasu ka?Có cỡ lớn hơn không?thân mật 大きいサイズある? Ookii saizu aru?
-
袋は要りますか。 ふくろはいりますか。 Fukuro wa irimasu ka?Bạn có cần túi không?thân mật 袋いる? Fukuro iru?
-
ポイントカードを持っていますか。 ポイントカードをもっていますか。 Pointo kaado o motte imasu ka?Bạn có thẻ tích điểm không?thân mật ポイントカード持ってる? Pointo kaado motteru?
-
更衣室はどこですか。 こういしつはどこですか。 Kōishitsu wa doko desu ka?Phòng thử đồ ở đâu?thân mật 更衣室どこ? Kōishitsu doko?
-
レシートをください。 Reshiito o kudasai.Cho tôi xin hóa đơn.thân mật レシートちょうだい。 Reshiito choudai.
-
別の色はありますか。 べつのいろはありますか。 betsu no iro wa arimasu kaCó màu khác không?thân mật 別の色はある? betsu no iro wa aru
-
袋はいりません。 ふくろはいりません。 fukuro wa irimasenTôi không cần túi.thân mật 袋はいらない。 fukuro wa iranai
-
パンを三つ買いたいです。 パンをみっつかいたいです。 pan o mittsu kaitai desuTôi muốn mua ba cái bánh mì.thân mật パンを三つ買いたい。 pan o mittsu kaitai
-
この店は九時に開きます。 このみせはくじにあきます。 kono mise wa kuji ni akimasuCửa hàng này mở cửa lúc chín giờ.thân mật この店は九時に開くよ。 kono mise wa kuji ni aku yo
-
千円札で払いました。 せんえんさつではらいました。 sen'en satsu de haraimashitaTôi đã trả bằng tờ 1.000 yên.thân mật 千円札で払った。 sen'en satsu de haratta
-
毎週日曜日に買い物に行きます。 まいしゅうにちようびにかいものにいきます。 maishū nichiyōbi ni kaimono ni ikimasuTôi đi mua sắm vào mỗi Chủ nhật.thân mật 毎週日曜日に買い物に行く。 maishū nichiyōbi ni kaimono ni iku
-
お金が足りません。 おかねがたりません。 okane ga tarimasenTôi không đủ tiền.thân mật お金が足りない。 okane ga tarinai
-
この時計は高かったです。 このとけいはたかかったです。 kono tokei wa takakatta desuChiếc đồng hồ này giá đắt lắm.thân mật この時計は高かった。 kono tokei wa takakatta
-
水を二本ください。 みずをにほんください。 mizu o nihon kudasaiCho tôi hai chai nước.thân mật 水を二本ちょうだい。 mizu o nihon chōdai
-
店の前に人がたくさんいます。 みせのまえにひとがたくさんいます。 mise no mae ni hito ga takusan imasuTrước cửa hàng có rất nhiều người.thân mật 店の前に人がたくさんいる。 mise no mae ni hito ga takusan iru
Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.