🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N5

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Nhật · JLPT N5

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp JLPT N5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 趣味 しゅみ shumi
    sở thích

    私の趣味は歌です。

    わたしのしゅみはうたです。

    Sở thích của tôi là ca hát.

  2. 音楽 おんがく ongaku
    âm nhạc

    音楽を聞きます。

    おんがくをききます。

    Tôi nghe nhạc.

  3. 映画 えいが eiga
    phim

    映画を見ました。

    えいがをみました。

    Tôi đã xem một bộ phim.

  4. ほん hon
    sách

    本を読みます。

    ほんをよみます。

    Tôi đọc sách.

  5. うた uta
    bài hát

    この歌が好きです。

    このうたがすきです。

    Tôi thích bài hát này.

  6. 歌う うたう utau
    hát

    一緒に歌いましょう。

    いっしょにうたいましょう。

    Chúng ta cùng hát nào.

  7. 泳ぐ およぐ oyogu
    bơi

    海で泳ぎます。

    うみでおよぎます。

    Tôi bơi ở biển.

  8. 読む よむ yomu
    đọc

    毎日本を読みます。

    まいにちほんをよみます。

    Tôi đọc sách mỗi ngày.

  9. 見る みる miru
    xem

    テレビを見ます。

    てれびをみます。

    Tôi xem tivi.

  10. 聞く きく kiku
    nghe

    ラジオを聞きます。

    らじおをききます。

    Tôi nghe radio.

  11. スポーツ すぽーつ supōtsu
    thể thao

    スポーツが好きです。

    すぽーつがすきです。

    Tôi thích thể thao.

  12. ゲーム げーむ gēmu
    trò chơi

    弟とゲームをします。

    おとうととげーむをします。

    Tôi chơi game với em trai tôi.

  13. ピアノ ぴあの piano
    đàn piano

    姉はピアノが上手です。

    あねはぴあのがじょうずです。

    Chị tôi chơi piano rất giỏi.

  14. ギター ぎたー gitā
    đàn ghi-ta

    ギターがほしいです。

    ぎたーがほしいです。

    Tôi muốn có một cây đàn ghi-ta.

  15. 走る はしる hashiru
    chạy

    公園を走ります。

    こうえんをはしります。

    Tôi chạy trong công viên.

  16. 買い物 かいもの kaimono
    mua sắm

    母と買い物に行きます。

    ははとかいものにいきます。

    Tôi đi mua sắm với mẹ.

  17. 散歩 さんぽ sanpo
    đi dạo

    犬と散歩します。

    いぬとさんぽします。

    Tôi đi dạo với chó của mình.

  18. 料理 りょうり ryōri
    nấu ăn

    料理をするのが好きです。

    りょうりをするのがすきです。

    Tôi thích nấu ăn.

  19. 写真 しゃしん shashin
    ảnh

    家族の写真を見ます。

    かぞくのしゃしんをみます。

    Tôi xem ảnh gia đình.

  20. テレビ てれび terebi
    tivi

    夜テレビを見ます。

    よるてれびをみます。

    Tôi xem tivi vào buổi tối.

  21. 遊ぶ あそぶ asobu
    chơi

    友達と遊びます。

    ともだちとあそびます。

    Tôi chơi với bạn bè.

  22. 作る つくる tsukuru
    làm

    ケーキを作ります。

    けーきをつくります。

    Tôi làm bánh kem.

  23. 習う ならう narau
    học

    英語を習っています。

    えいごをならっています。

    Tôi đang học tiếng Anh.

  24. 練習 れんしゅう renshū
    luyện tập

    サッカーの練習をします。

    さっかーのれんしゅうをします。

    Tôi luyện tập bóng đá.

  25. テニス てにす tenisu
    quần vợt

    日曜日にテニスをします。

    にちようびにてにすをします。

    Tôi chơi quần vợt vào Chủ nhật.

  26. サッカー さっかー sakkā
    bóng đá

    サッカーが大好きです。

    さっかーがだいすきです。

    Tôi rất thích bóng đá.

  27. 野球 やきゅう yakyū
    bóng chày

    父と野球を見ます。

    ちちとやきゅうをみます。

    Tôi xem bóng chày với bố.

  28. 自転車 じてんしゃ jitensha
    xe đạp

    自転車で学校に行きます。

    じてんしゃでがっこうにいきます。

    Tôi đi học bằng xe đạp.

  29. カメラ かめら kamera
    máy ảnh

    新しいカメラを買いました。

    あたらしいかめらをかいました。

    Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.

  30. やま yama
    núi

    山がきれいです。

    やまがきれいです。

    Ngọn núi thật đẹp.

  31. うみ umi
    biển

    夏に海へ行きます。

    なつにうみへいきます。

    Tôi đi biển vào mùa hè.

  32. かわ kawa
    sông

    川で泳ぎました。

    かわでおよぎました。

    Tôi đã bơi ở sông.

  33. はな hana
    hoa

    花が好きです。

    はながすきです。

    Tôi thích hoa.

  34. いぬ inu
    chó

    犬と遊びます。

    いぬとあそびます。

    Tôi chơi với chó của mình.

  35. 公園 こうえん kōen
    công viên

    公園で友達に会います。

    こうえんでともだちにあいます。

    Tôi gặp bạn bè ở công viên.

  36. 歌手 かしゅ kashu
    ca sĩ

    好きな歌手がいます。

    すきなかしゅがいます。

    Tôi có một ca sĩ yêu thích.

  37. 楽しい たのしい tanoshii
    vui

    ゲームは楽しいです。

    げーむはたのしいです。

    Trò chơi rất vui.

  38. 面白い おもしろい omoshiroi
    thú vị

    この本は面白いです。

    このほんはおもしろいです。

    Cuốn sách này rất thú vị.

  39. 好き すき suki
    thích

    私は音楽が好きです。

    わたしはおんがくがすきです。

    Tôi thích âm nhạc.

  40. 上手 じょうず jōzu
    giỏi

    兄は歌が上手です。

    あにはうたがじょうずです。

    Anh tôi hát rất giỏi.

  41. 趣味は何ですか。 しゅみはなんですか。 shumi wa nan desu ka.
    Sở thích của bạn là gì?
    thân mật 趣味は何? shumi wa nani?
  42. 私の趣味は音楽です。 わたしのしゅみはおんがくです。 watashi no shumi wa ongaku desu.
    Sở thích của tôi là âm nhạc.
    thân mật 私の趣味は音楽だ。 watashi no shumi wa ongaku da.
  43. 私は本を読みます。 わたしはほんをよみます。 watashi wa hon o yomimasu.
    Tôi đọc sách.
    thân mật 私は本を読む。 watashi wa hon o yomu.
  44. 映画を見るのが好きです。 えいがをみるのがすきです。 eiga o miru no ga suki desu.
    Tôi thích xem phim.
    thân mật 映画を見るのが好き。 eiga o miru no ga suki.
  45. 週末によく泳ぎます。 しゅうまつによくおよぎます。 shūmatsu ni yoku oyogimasu.
    Tôi thường bơi vào cuối tuần.
    thân mật 週末によく泳ぐ。 shūmatsu ni yoku oyogu.
  46. 今ギターを習っています。 いまぎたーをならっています。 ima gitā o naratte imasu.
    Bây giờ tôi đang học đàn ghi-ta.
    thân mật 今ギターを習ってる。 ima gitā o naratteru.
  47. スポーツはとても楽しいです。 すぽーつはとてもたのしいです。 supōtsu wa totemo tanoshii desu.
    Thể thao rất vui.
    thân mật スポーツはとても楽しい。 supōtsu wa totemo tanoshii.
  48. 一緒にゲームをしましょう。 いっしょにげーむをしましょう。 issho ni gēmu o shimashō.
    Chúng ta cùng chơi game nào.
    thân mật 一緒にゲームをしよう。 issho ni gēmu o shiyō.
  49. 毎日ピアノを練習します。 まいにちぴあのをれんしゅうします。 mainichi piano o renshū shimasu.
    Tôi luyện tập piano mỗi ngày.
    thân mật 毎日ピアノを練習する。 mainichi piano o renshū suru.
  50. 友達と公園を散歩します。 ともだちとこうえんをさんぽします。 tomodachi to kōen o sanpo shimasu.
    Tôi đi dạo trong công viên với bạn bè.
    thân mật 友達と公園を散歩する。 tomodachi to kōen o sanpo suru.
  51. 週末は友達と映画を見ます。 しゅうまつはともだちとえいがをみます。 Shuumatsu wa tomodachi to eiga o mimasu.
    Cuối tuần tôi xem phim với bạn bè.
    thân mật 週末は友達と映画を見る。 Shuumatsu wa tomodachi to eiga o miru.
  52. 音楽を聞くのが好きです。 おんがくをきくのがすきです。 Ongaku o kiku no ga suki desu.
    Tôi thích nghe nhạc.
    thân mật 音楽を聞くのが好き。 Ongaku o kiku no ga suki.
  53. 今度の土曜日、一緒に買い物に行きませんか。 こんどのどようび、いっしょにかいものにいきませんか。 Kondo no doyoubi, issho ni kaimono ni ikimasen ka.
    Thứ Bảy tới, bạn có muốn đi mua sắm cùng nhau không?
    thân mật 今度の土曜日、一緒に買い物に行かない? Kondo no doyoubi, issho ni kaimono ni ikanai?
  54. 暇な時はテレビを見ます。 ひまなときはてれびをみます。 Hima na toki wa terebi o mimasu.
    Khi rảnh, tôi xem tivi.
    thân mật 暇な時はテレビを見る。 Hima na toki wa terebi o miru.
  55. 一緒に野球をしませんか。 いっしょにやきゅうをしませんか。 Issho ni yakyuu o shimasen ka.
    Bạn có muốn chơi bóng chày cùng nhau không?
    thân mật 一緒に野球をしない? Issho ni yakyuu o shinai?
  56. 毎日犬と散歩します。 まいにちいぬとさんぽします。 Mainichi inu to sanpo shimasu.
    Tôi dắt chó đi dạo mỗi ngày.
    thân mật 毎日犬と散歩する。 Mainichi inu to sanpo suru.
  57. 休みの日は家でゲームをします。 やすみのひはいえでげーむをします。 Yasumi no hi wa ie de geemu o shimasu.
    Vào ngày nghỉ, tôi chơi game ở nhà.
    thân mật 休みの日は家でゲームをする。 Yasumi no hi wa ie de geemu o suru.
  58. 今週の日曜日、何をしますか。 こんしゅうのにちようび、なにをしますか。 Konshuu no nichiyoubi, nani o shimasu ka.
    Chủ nhật tuần này bạn sẽ làm gì?
    thân mật 今週の日曜日、何をするの? Konshuu no nichiyoubi, nani o suru no?
  59. 日曜日はよく友達とテニスをします。 にちようびはよくともだちとてにすをします。 Nichiyoubi wa yoku tomodachi to tenisu o shimasu.
    Chủ nhật tôi thường chơi quần vợt với bạn bè.
    thân mật 日曜日はよく友達とテニスをする。 Nichiyoubi wa yoku tomodachi to tenisu o suru.
  60. 休みの日はよく歌を歌います。 やすみのひはよくうたをうたいます。 Yasumi no hi wa yoku uta o utaimasu.
    Vào ngày nghỉ, tôi thường hát.
    thân mật 休みの日はよく歌を歌う。 Yasumi no hi wa yoku uta o utau.
  61. 夏休みに旅行に行きます。 なつやすみにりょこうにいきます。 natsuyasumi ni ryokō ni ikimasu.
    Tôi sẽ đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.
    thân mật 夏休みに旅行に行く。 natsuyasumi ni ryokō ni iku.
  62. 週末に踊りを習っています。 しゅうまつにおどりをならっています。 shūmatsu ni odori o naratte imasu.
    Tôi học nhảy vào cuối tuần.
    thân mật 週末に踊りを習ってる。 shūmatsu ni odori o naratteru.
  63. 温泉に行くのが好きです。 おんせんにいくのがすきです。 onsen ni iku no ga suki desu.
    Tôi thích đi suối nước nóng.
    thân mật 温泉に行くのが好きだ。 onsen ni iku no ga suki da.
  64. 漫画を読むのが楽しいです。 まんがをよむのがたのしいです。 manga o yomu no ga tanoshii desu.
    Đọc truyện tranh rất vui.
    thân mật 漫画を読むのが楽しい。 manga o yomu no ga tanoshii.
  65. 今度の週末、映画を見に行きませんか。 こんどのしゅうまつ、えいがをみにいきませんか。 Kondo no shuumatsu, eiga o mi ni ikimasen ka.
    Cuối tuần này, bạn có muốn đi xem phim không?
    thân mật 今度の週末、映画見に行かない? Kondo no shuumatsu, eiga mi ni ikanai?
  66. 私は料理が好きです。 わたしはりょうりがすきです。 watashi wa ryōri ga suki desu.
    Tôi thích nấu ăn.
    thân mật 私は料理が好き。 watashi wa ryōri ga suki.
  67. よく図書館で本を借ります。 よくとしょかんでほんをかります。 yoku toshokan de hon o karimasu.
    Tôi thường mượn sách ở thư viện.
    thân mật よく図書館で本を借りる。 yoku toshokan de hon o kariru.
  68. 毎朝、公園で走ります。 まいあさ、こうえんではしります。 maiasa, kōen de hashirimasu.
    Mỗi sáng tôi chạy bộ ở công viên.
    thân mật 毎朝、公園で走る。 maiasa, kōen de hashiru.
  69. 兄はサッカーが上手です。 あにはさっかーがじょうずです。 ani wa sakkā ga jōzu desu.
    Anh trai tôi chơi bóng đá giỏi.
    thân mật 兄はサッカーが上手だ。 ani wa sakkā ga jōzu da.
  70. 昨日、友達とカラオケに行きました。 きのう、ともだちとからおけにいきました。 kinō, tomodachi to karaoke ni ikimashita.
    Hôm qua tôi đi hát karaoke với bạn.
    thân mật 昨日、友達とカラオケに行った。 kinō, tomodachi to karaoke ni itta.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác