🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Nhật · JLPT N2

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 鑑賞 かんしょう kanshō
    thưởng thức

    休日はよく映画鑑賞をして過ごす。

    きゅうじつはよくえいがかんしょうをしてすごす。

    Ngày nghỉ tôi thường dành thời gian xem phim.

  2. 創作 そうさく sōsaku
    sáng tác

    彼女は詩の創作に打ち込んでいる。

    かのじょはしのそうさくにうちこんでいる。

    Cô ấy dồn tâm huyết vào việc sáng tác thơ.

  3. 熱中 ねっちゅう netchū
    sự say mê

    息子は最近、将棋に熱中している。

    むすこはさいきん、しょうぎにねっちゅうしている。

    Con trai tôi dạo này đang say mê cờ shogi.

  4. 余暇 よか yoka
    thời gian nhàn rỗi

    余暇を趣味に使うようにしている。

    よかをしゅみにつかうようにしている。

    Tôi cố gắng dùng thời gian nhàn rỗi cho sở thích.

  5. 趣向 しゅこう shukō
    ý tưởng, thị hiếu

    パーティーにいろいろな趣向を凝らした。

    ぱーてぃーにいろいろなしゅこうをこらした。

    Tôi đã bày nhiều ý tưởng độc đáo cho bữa tiệc.

  6. 骨董 こっとう kottō
    đồ cổ

    祖父は骨董を集めるのが好きだ。

    そふはこっとうをあつめるのがすきだ。

    Ông tôi thích sưu tầm đồ cổ.

  7. 陶芸 とうげい tōgei
    gốm sứ

    週末に陶芸教室に通っている。

    しゅうまつにとうげいきょうしつにかよっている。

    Tôi theo học lớp gốm vào cuối tuần.

  8. 彫刻 ちょうこく chōkoku
    điêu khắc

    公園には有名な彫刻が置かれている。

    こうえんにはゆうめいなちょうこくがおかれている。

    Trong công viên có đặt một bức tượng điêu khắc nổi tiếng.

  9. 絵画 かいが kaiga
    hội họa

    彼は絵画の展覧会を毎年開いている。

    かれはかいがのてんらんかいをまいとしひらいている。

    Anh ấy tổ chức triển lãm tranh hằng năm.

  10. 芸術 げいじゅつ geijutsu
    nghệ thuật

    音楽も絵も立派な芸術だ。

    おんがくもえもりっぱなげいじゅつだ。

    Cả âm nhạc lẫn hội họa đều là nghệ thuật đích thực.

  11. shi
    thơ

    彼女は毎晩、短い詩を書いている。

    かのじょはまいばん、みじかいしをかいている。

    Mỗi tối cô ấy viết một bài thơ ngắn.

  12. 俳句 はいく haiku
    thơ haiku

    祖母の趣味は俳句を作ることだ。

    そぼのしゅみははいくをつくることだ。

    Sở thích của bà tôi là sáng tác thơ haiku.

  13. 作詞 さくし sakushi
    viết lời bài hát

    彼はバンドの曲の作詞を担当している。

    かれはばんどのきょくのさくしをたんとうしている。

    Anh ấy phụ trách viết lời cho các ca khúc của ban nhạc.

  14. 演出 えんしゅつ enshutsu
    dàn dựng, đạo diễn

    この劇の演出はとても工夫されている。

    このげきのえんしゅつはとてもくふうされている。

    Cách dàn dựng của vở kịch này rất công phu.

  15. 主演 しゅえん shuen
    vai chính

    彼女はその映画に主演している。

    かのじょはそのえいがにしゅえんしている。

    Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim đó.

  16. 名作 めいさく meisaku
    kiệt tác

    これは映画史に残る名作だ。

    これはえいがしにのこるめいさくだ。

    Đây là một kiệt tác trong lịch sử điện ảnh.

  17. 迫力 はくりょく hakuryoku
    sức mạnh, sự lôi cuốn

    ライブの演奏は迫力があった。

    らいぶのえんそうははくりょくがあった。

    Màn biểu diễn trực tiếp thật mạnh mẽ cuốn hút.

  18. 情熱 じょうねつ jōnetsu
    niềm đam mê

    彼は絵に対する情熱がすごい。

    かれはえにたいするじょうねつがすごい。

    Niềm đam mê hội họa của anh ấy thật đáng kinh ngạc.

  19. 意欲 いよく iyoku
    ý chí

    新しいことに挑戦する意欲がある。

    あたらしいことにちょうせんするいよくがある。

    Tôi có ý chí thử thách những điều mới.

  20. 工夫 くふう kufū
    sự khéo léo

    料理にいろいろな工夫をしている。

    りょうりにいろいろなくふうをしている。

    Tôi áp dụng nhiều ý tưởng khéo léo vào nấu ăn.

  21. 技術 ぎじゅつ gijutsu
    kỹ thuật

    写真の技術を少しずつ身につけた。

    しゃしんのぎじゅつをすこしずつみにつけた。

    Tôi đã dần dần học được kỹ thuật chụp ảnh.

  22. わざ waza
    kỹ năng, kỹ thuật

    あの選手の技はすばらしい。

    あのせんしゅのわざはすばらしい。

    Kỹ thuật của cầu thủ đó thật tuyệt vời.

  23. 極める きわめる kiwameru
    tinh thông

    彼は書道の道を極めようとしている。

    かれはしょどうのみちをきわめようとしている。

    Anh ấy đang cố gắng tinh thông con đường thư pháp.

  24. 打ち込む うちこむ uchikomu
    dồn tâm huyết

    学生時代はテニスに打ち込んでいた。

    がくせいじだいはてにすにうちこんでいた。

    Thời sinh viên tôi đã dồn hết tâm huyết cho quần vợt.

  25. 凝る こる koru
    mê mẩn

    最近、コーヒー作りに凝っている。

    さいきん、こーひーづくりにこっている。

    Dạo này tôi đang mê pha cà phê.

  26. 味わう あじわう ajiwau
    thưởng thức

    一人で静かに音楽を味わう。

    ひとりでしずかにおんがくをあじわう。

    Tôi lặng lẽ thưởng thức âm nhạc một mình.

  27. 満喫 まんきつ mankitsu
    tận hưởng trọn vẹn

    休暇を海で満喫した。

    きゅうかをうみでまんきつした。

    Tôi đã tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ ở biển.

  28. 熱狂 ねっきょう nekkyō
    sự cuồng nhiệt, phấn khích tột độ

    観客はその試合に熱狂した。

    かんきゃくはそのしあいにねっきょうした。

    Khán giả đã cuồng nhiệt với trận đấu đó.

  29. 愛好 あいこう aikō
    sự yêu thích, niềm say mê

    彼はクラシック音楽の愛好家だ。

    かれはくらしっくおんがくのあいこうかだ。

    Anh ấy là người yêu thích nhạc cổ điển.

  30. 定番 ていばん teiban
    kinh điển, quen thuộc

    この曲はカラオケの定番だ。

    このきょくはからおけのていばんだ。

    Bài hát này là bài kinh điển ở karaoke.

  31. 一流 いちりゅう ichiryū
    hạng nhất

    彼は一流のピアニストになった。

    かれはいちりゅうのぴあにすとになった。

    Anh ấy đã trở thành nghệ sĩ piano hạng nhất.

  32. おもむき omomuki
    nét quyến rũ, phong vị

    古い町並みには趣がある。

    ふるいまちなみにはおもむきがある。

    Những dãy phố cổ có một nét quyến rũ riêng.

  33. 感性 かんせい kansei
    sự nhạy cảm

    芸術には豊かな感性が必要だ。

    げいじゅつにはゆたかなかんせいがひつようだ。

    Nghệ thuật đòi hỏi một cảm quan phong phú.

  34. 創造 そうぞう sōzō
    sự sáng tạo

    芸術は自由な創造から生まれる。

    げいじゅつはじゆうなそうぞうからうまれる。

    Nghệ thuật sinh ra từ sự sáng tạo tự do.

  35. 表現力 ひょうげんりょく hyōgenryoku
    khả năng biểu đạt

    彼女の歌は表現力が豊かだ。

    かのじょのうたはひょうげんりょくがゆたかだ。

    Giọng hát của cô ấy giàu sức biểu cảm.

  36. 上級 じょうきゅう jōkyū
    trình độ cao cấp

    ピアノの上級コースに進んだ。

    ぴあののじょうきゅうこーすにすすんだ。

    Tôi đã lên lớp piano nâng cao.

  37. 個性 こせい kosei
    cá tính

    彼の絵には強い個性がある。

    かれのえにはつよいこせいがある。

    Tranh của anh ấy có cá tính mạnh mẽ.

  38. げい gei
    nghệ thuật, tài nghệ

    一つの芸を身につけるのは難しい。

    ひとつのげいをみにつけるのはむずかしい。

    Thành thạo một tài nghệ là điều khó.

  39. 熱意 ねつい netsui
    lòng nhiệt huyết

    先生の熱意に感動した。

    せんせいのねついにかんどうした。

    Tôi đã cảm động trước lòng nhiệt huyết của thầy.

  40. 上手い うまい umai
    khéo léo

    彼は本当に絵が上手い。

    かれはほんとうにえがうまい。

    Anh ấy vẽ thật sự rất giỏi.

  41. 彼は美術館で絵画を鑑賞するのが好きだ。 かれはびじゅつかんでかいがをかんしょうするのがすきだ。 kare wa bijutsukan de kaiga o kanshō suru no ga suki da.
    Anh ấy thích thưởng thức tranh ở bảo tàng mỹ thuật.
  42. 小説の創作に情熱を注いでいる。 しょうせつのそうさくにじょうねつをそそいでいる。 shōsetsu no sōsaku ni jōnetsu o sosoide iru.
    Tôi dồn niềm đam mê vào việc sáng tác tiểu thuyết.
  43. 最近、陶芸に熱中している。 さいきん、とうげいにねっちゅうしている。 saikin, tōgei ni netchū shite iru.
    Gần đây tôi đang say mê gốm sứ.
  44. 余暇を利用して外国語を学んでいる。 よかをりようしてがいこくごをまなんでいる。 yoka o riyō shite gaikokugo o manande iru.
    Tôi tận dụng thời gian nhàn rỗi để học ngoại ngữ.
  45. あの俳優の演技には迫力がある。 あのはいゆうのえんぎにははくりょくがある。 ano haiyū no engi ni wa hakuryoku ga aru.
    Diễn xuất của diễn viên đó thật sự có sức hút mạnh mẽ.
  46. 休日を存分に満喫した。 きゅうじつをぞんぶんにまんきつした。 kyūjitsu o zonbun ni mankitsu shita.
    Tôi đã tận hưởng trọn vẹn ngày nghỉ.
  47. 彼女はギターの腕を極めようとしている。 かのじょはぎたーのうでをきわめようとしている。 kanojo wa gitā no ude o kiwameyō to shite iru.
    Cô ấy đang cố gắng hoàn thiện kỹ năng chơi ghi-ta.
  48. 何事も工夫すればもっと面白くなる。 なにごともくふうすればもっとおもしろくなる。 nanigoto mo kufū sureba motto omoshiroku naru.
    Việc gì cũng vậy, nếu chịu khó sáng tạo thì sẽ thú vị hơn.
  49. 写真を撮ることに打ち込んでいる。 しゃしんをとることにうちこんでいる。 shashin o toru koto ni uchikonde iru.
    Tôi đang dồn tâm huyết vào việc chụp ảnh.
  50. 音楽への情熱は誰にも負けない。 おんがくへのじょうねつはだれにもまけない。 ongaku e no jōnetsu wa dare ni mo makenai.
    Niềm đam mê âm nhạc của tôi không thua kém bất kỳ ai.
  51. 忙しさにかまけて、最近すっかり趣味から遠ざかっています。 いそがしさにかまけて、さいきんすっかりしゅみからとおざかっています。 Isogashisa ni kamakete, saikin sukkari shumi kara toozakatte imasu.
    Vì mải bận rộn, dạo này tôi đã xa rời hẳn các sở thích của mình.
  52. せっかくの休日を無駄にしないよう、予定を詰め込みすぎないことにしています。 せっかくのきゅうじつをむだにしないよう、よていをつめこみすぎないことにしています。 Sekkaku no kyuujitsu o muda ni shinai you, yotei o tsumekomisuginai koto ni shite imasu.
    Để không lãng phí ngày nghỉ quý giá, tôi cố gắng không xếp lịch quá dày.
  53. 好きなことに没頭していると、時間が経つのはあっという間です。 すきなことにぼっとうしていると、じかんがたつのはあっというまです。 Suki na koto ni bottou shite iru to, jikan ga tatsu no wa atto iu ma desu.
    Khi đắm chìm vào việc mình thích, thời gian trôi qua nhanh như chớp mắt.
  54. 休日出勤が続き、趣味に割く時間がなかなか取れません。 きゅうじつしゅっきんがつづき、しゅみにさくじかんがなかなかとれません。 Kyuujitsu shukkin ga tsuzuki, shumi ni saku jikan ga nakanaka toremasen.
    Vì phải đi làm liên tục vào ngày nghỉ, tôi hầu như không có thời gian cho sở thích.
  55. 一人でじっくり楽しむ趣味もあれば、仲間と盛り上がる趣味もあります。 ひとりでじっくりたのしむしゅみもあれば、なかまともりあがるしゅみもあります。 Hitori de jikkuri tanoshimu shumi mo areba, nakama to moriagaru shumi mo arimasu.
    Có những sở thích để tận hưởng một mình, cũng có những sở thích vui hơn khi cùng bạn bè.
  56. 新しいことに挑戦するたびに、視野が広がる気がします。 あたらしいことにちょうせんするたびに、しやがひろがるきがします。 Atarashii koto ni chousen suru tabi ni, shiya ga hirogaru ki ga shimasu.
    Mỗi lần thử thách điều mới, tôi cảm thấy tầm nhìn của mình được mở rộng.
  57. 気の合う仲間と過ごす時間は何にも代えがたいです。 きのあうなかまとすごすじかんはなんにもかえがたいです。 Ki no au nakama to sugosu jikan wa nan ni mo kaegatai desu.
    Thời gian bên những người bạn hợp ý là điều không gì thay thế được.
  58. この映画、賛否両論あるようですが、私は素直に楽しめました。 このえいが、さんぴりょうろんあるようですが、わたしはすなおにたのしめました。 Kono eiga, sanpi ryouron aru you desu ga, watashi wa sunao ni tanoshimemashita.
    Bộ phim này có vẻ gây nhiều ý kiến trái chiều, nhưng tôi thật lòng thấy hay.
  59. 趣味に対する情熱は年齢とともに衰えるどころか、むしろ増しています。 しゅみにたいするじょうねつはねんれいとともにおとろえるどころか、むしろましています。 Shumi ni taisuru jounetsu wa nenrei to tomo ni otoroeru dokoro ka, mushiro mashite imasu.
    Niềm đam mê dành cho sở thích của tôi chẳng những không giảm theo tuổi tác mà còn tăng lên.
  60. 休日はゲームに明け暮れることも珍しくありません。 きゅうじつはげーむにあけくれることもめずらしくありません。 Kyuujitsu wa geemu ni akekureru koto mo mezurashiku arimasen.
    Vào ngày nghỉ, chuyện tôi chơi game suốt cả ngày chẳng có gì lạ.
  61. 気晴らしに近くの公園を散歩した。 きばらしにちかくのこうえんをさんぽした。 kibarashi ni chikaku no kōen o sanpo shita.
    Tôi đã đi dạo ở công viên gần nhà để giải khuây.
  62. 彼女の料理の腕前はプロ並みだ。 かのじょのりょうりのうでまえはぷろなみだ。 kanojo no ryōri no udemae wa puro nami da.
    Tay nghề nấu ăn của cô ấy ngang tầm đầu bếp chuyên nghiệp.
  63. 忙しいからといって、趣味をあきらめるわけにはいきません。 いそがしいからといって、しゅみをあきらめるわけにはいきません。 isogashii kara to itte, shumi o akirameru wake ni wa ikimasen.
    Không thể vì bận rộn mà từ bỏ sở thích được.
  64. マラソンを完走した時の達成感は、言葉では言い表せないほどです。 まらそんをかんそうしたときのたっせいかんは、ことばではいいあらわせないほどです。 marason o kansō shita toki no tasseikan wa, kotoba de wa iiarawasenai hodo desu.
    Cảm giác thành tựu khi chạy hết một cuộc marathon gần như không thể diễn tả bằng lời.
  65. 趣味と実益を兼ねて、週末に野菜を育てています。 しゅみとじつえきをかねて、しゅうまつにやさいをそだてています。 shumi to jitsueki o kanete, shūmatsu ni yasai o sodatete imasu.
    Tôi trồng rau vào cuối tuần, vừa là sở thích vừa có lợi ích thiết thực.
  66. 年齢を問わず楽しめるのが、囲碁の魅力です。 ねんれいをとわずたのしめるのが、いごのみりょくです。 nenrei o towazu tanoshimeru no ga, igo no miryoku desu.
    Sức hấp dẫn của cờ vây là ở độ tuổi nào cũng có thể chơi được.
  67. 展覧会の開催に伴い、会場周辺は多くの人でにぎわっていた。 てんらんかいのかいさいにともない、かいじょうしゅうへんはおおくのひとでにぎわっていた。 tenrankai no kaisai ni tomonai, kaijō shūhen wa ōku no hito de nigiwatte ita.
    Cùng với việc tổ chức triển lãm, khu vực quanh hội trường nhộn nhịp đông người.
  68. 練習を重ねるにつれて、演奏の楽しさが分かるようになってきました。 れんしゅうをかさねるにつれて、えんそうのたのしさがわかるようになってきました。 renshū o kasaneru ni tsurete, ensō no tanoshisa ga wakaru yō ni natte kimashita.
    Càng luyện tập nhiều, tôi càng dần hiểu được niềm vui của việc biểu diễn.
  69. せっかく買ったカメラも、使いこなせなければ意味がありません。 せっかくかったかめらも、つかいこなせなければいみがありません。 sekkaku katta kamera mo, tsukaikonasenakereba imi ga arimasen.
    Chiếc máy ảnh mất công mua về mà không dùng thành thạo thì cũng vô nghĩa.
  70. 休日は読書に限ると思っていましたが、最近は山歩きも捨てがたいです。 きゅうじつはどくしょにかぎるとおもっていましたが、さいきんはやまあるきもすてがたいです。 kyūjitsu wa dokusho ni kagiru to omotte imashita ga, saikin wa yamaaruki mo sutegatai desu.
    Tôi từng nghĩ ngày nghỉ thì đọc sách là nhất, nhưng dạo này đi bộ leo núi cũng khó mà bỏ qua.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác