🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Nhật · JLPT N4

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 旅行 りょこう ryokō
    du lịch

    家族と旅行に行きました。

    かぞくとりょこうにいきました。

    Tôi đã đi du lịch với gia đình.

  2. e
    bức tranh

    妹は絵がとても上手です。

    いもうとはえがとてもじょうずです。

    Em gái tôi vẽ rất giỏi.

  3. 踊る おどる odoru
    nhảy múa

    みんなで楽しく踊りました。

    みんなでたのしくおどりました。

    Mọi người đã cùng nhau nhảy múa vui vẻ.

  4. 集める あつめる atsumeru
    sưu tầm

    珍しい切手を集めています。

    めずらしいきってをあつめています。

    Tôi sưu tầm những con tem hiếm.

  5. 描く かく kaku
    vẽ

    好きな動物の絵を描きます。

    すきなどうぶつのえをかきます。

    Tôi vẽ tranh những con vật mình yêu thích.

  6. 楽器 がっき gakki
    nhạc cụ

    何か楽器ができますか。

    なにかがっきができますか。

    Bạn có chơi được nhạc cụ nào không?

  7. 小説 しょうせつ shōsetsu
    tiểu thuyết

    有名な小説を読んでいます。

    ゆうめいなしょうせつをよんでいます。

    Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.

  8. 漫画 まんが manga
    truyện tranh

    日本の漫画が大好きです。

    にほんのまんががだいすきです。

    Tôi rất thích truyện tranh Nhật Bản.

  9. 踊り おどり odori
    điệu múa

    祭りで踊りを見ました。

    まつりでおどりをみました。

    Tôi đã xem múa ở lễ hội.

  10. 生け花 いけばな ikebana
    cắm hoa

    母は生け花を習っています。

    はははいけばなをならっています。

    Mẹ tôi đang học cắm hoa.

  11. 書道 しょどう shodō
    thư pháp

    学校で書道を練習しました。

    がっこうでしょどうをれんしゅうしました。

    Tôi đã luyện thư pháp ở trường.

  12. 茶道 さどう sadō
    trà đạo

    茶道に興味があります。

    さどうにきょうみがあります。

    Tôi quan tâm đến trà đạo.

  13. 編み物 あみもの amimono
    đan len

    冬は編み物をして過ごします。

    ふゆはあみものをしてすごします。

    Mùa đông tôi thường ngồi đan len.

  14. 手芸 しゅげい shugei
    đồ thủ công

    手芸が得意な友達がいます。

    しゅげいがとくいなともだちがいます。

    Tôi có một người bạn giỏi làm đồ thủ công.

  15. 園芸 えんげい engei
    làm vườn

    祖父の趣味は園芸です。

    そふのしゅみはえんげいです。

    Sở thích của ông tôi là làm vườn.

  16. 楽しむ たのしむ tanoshimu
    tận hưởng

    週末を楽しみたいです。

    しゅうまつをたのしみたいです。

    Tôi muốn tận hưởng cuối tuần.

  17. 集中 しゅうちゅう shūchū
    sự tập trung

    好きなことには集中できます。

    すきなことにはしゅうちゅうできます。

    Tôi có thể tập trung vào những việc mình thích.

  18. 興味 きょうみ kyōmi
    sự quan tâm

    音楽に興味があります。

    おんがくにきょうみがあります。

    Tôi quan tâm đến âm nhạc.

  19. 得意 とくい tokui
    sở trường

    私は料理が得意です。

    わたしはりょうりがとくいです。

    Tôi giỏi nấu ăn.

  20. 苦手 にがて nigate
    điểm yếu

    私は歌が苦手です。

    わたしはうたがにがてです。

    Tôi hát không giỏi.

  21. 参加 さんか sanka
    sự tham gia

    マラソン大会に参加しました。

    まらそんたいかいにさんかしました。

    Tôi đã tham gia một cuộc thi marathon.

  22. 見物 けんぶつ kenbutsu
    sự tham quan

    祭りを見物に行きました。

    まつりをけんぶつにいきました。

    Tôi đã đi xem lễ hội.

  23. 観光 かんこう kankō
    tham quan du lịch

    京都を観光しました。

    きょうとをかんこうしました。

    Tôi đã tham quan Kyoto.

  24. 温泉 おんせん onsen
    suối nước nóng

    温泉に入るのが好きです。

    おんせんにはいるのがすきです。

    Tôi thích tắm suối nước nóng.

  25. 登る のぼる noboru
    leo

    友達と山に登りました。

    ともだちとやまにのぼりました。

    Tôi đã leo núi với bạn bè.

  26. 撮る とる toru
    chụp (ảnh)

    きれいな景色を撮りました。

    きれいなけしきをとりました。

    Tôi đã chụp một bức ảnh phong cảnh tuyệt đẹp.

  27. 弾く ひく hiku
    chơi (nhạc cụ dây/phím)

    ギターを弾くのが好きです。

    ぎたーをひくのがすきです。

    Tôi thích chơi đàn ghi-ta.

  28. 吹く ふく fuku
    thổi (nhạc cụ hơi)

    兄はトランペットを吹きます。

    あにはとらんぺっとをふきます。

    Anh tôi thổi kèn trumpet.

  29. 遊園地 ゆうえんち yūenchi
    công viên giải trí

    日曜日に遊園地へ行きます。

    にちようびにゆうえんちへいきます。

    Tôi đi công viên giải trí vào Chủ nhật.

  30. 花見 はなみ hanami
    ngắm hoa

    春に友達と花見をします。

    はるにともだちとはなみをします。

    Mùa xuân tôi đi ngắm hoa với bạn bè.

  31. 花火 はなび hanabi
    pháo hoa

    夏に花火を見に行きます。

    なつにはなびをみにいきます。

    Mùa hè tôi đi xem pháo hoa.

  32. 祭り まつり matsuri
    lễ hội

    町の祭りはとても楽しいです。

    まちのまつりはとてもたのしいです。

    Lễ hội của thị trấn rất vui.

  33. 美術館 びじゅつかん bijutsukan
    bảo tàng mỹ thuật

    美術館で絵を見ました。

    びじゅつかんでえをみました。

    Tôi đã xem tranh ở bảo tàng mỹ thuật.

  34. 博物館 はくぶつかん hakubutsukan
    bảo tàng

    週末に博物館へ行きました。

    しゅうまつにはくぶつかんへいきました。

    Cuối tuần tôi đã đi bảo tàng.

  35. 動物園 どうぶつえん dōbutsuen
    sở thú

    子供と動物園に行きます。

    こどもとどうぶつえんにいきます。

    Tôi đi sở thú với bọn trẻ.

  36. 水族館 すいぞくかん suizokukan
    thủy cung

    水族館で魚を見ました。

    すいぞくかんでさかなをみました。

    Tôi đã ngắm cá ở thủy cung.

  37. 遠足 えんそく ensoku
    chuyến dã ngoại

    学校の遠足で山に行きました。

    がっこうのえんそくでやまにいきました。

    Chúng tôi đã lên núi trong chuyến dã ngoại của trường.

  38. 続ける つづける tsuzukeru
    tiếp tục

    毎日ピアノの練習を続けています。

    まいにちぴあののれんしゅうをつづけています。

    Tôi tiếp tục luyện tập piano mỗi ngày.

  39. 始める はじめる hajimeru
    bắt đầu

    新しいスポーツを始めました。

    あたらしいすぽーつをはじめました。

    Tôi đã bắt đầu một môn thể thao mới.

  40. 自由時間 じゆうじかん jiyū jikan
    thời gian rảnh

    自由時間に本を読みます。

    じゆうじかんにほんをよみます。

    Tôi đọc sách vào thời gian rảnh.

  41. 絵を描くのが得意です。 えをかくのがとくいです。 e o kaku no ga tokui desu.
    Tôi giỏi vẽ tranh.
    thân mật 絵を描くのが得意だ。 e o kaku no ga tokui da.
  42. 切手を集めるのが趣味です。 きってをあつめるのがしゅみです。 kitte o atsumeru no ga shumi desu.
    Sưu tầm tem là sở thích của tôi.
    thân mật 切手を集めるのが趣味だ。 kitte o atsumeru no ga shumi da.
  43. 日本の小説を読んでみたいです。 にほんのしょうせつをよんでみたいです。 nihon no shōsetsu o yonde mitai desu.
    Tôi muốn thử đọc tiểu thuyết Nhật Bản.
    thân mật 日本の小説を読んでみたい。 nihon no shōsetsu o yonde mitai.
  44. 山に登ったことがありますか。 やまにのぼったことがありますか。 yama ni nobotta koto ga arimasu ka.
    Bạn đã bao giờ leo núi chưa?
    thân mật 山に登ったことある? yama ni nobotta koto aru?
  45. どんな音楽に興味がありますか。 どんなおんがくにきょうみがありますか。 donna ongaku ni kyōmi ga arimasu ka.
    Bạn quan tâm đến thể loại nhạc nào?
    thân mật どんな音楽に興味がある? donna ongaku ni kyōmi ga aru?
  46. 新しい趣味を始めたいです。 あたらしいしゅみをはじめたいです。 atarashii shumi o hajimetai desu.
    Tôi muốn bắt đầu một sở thích mới.
    thân mật 新しい趣味を始めたい。 atarashii shumi o hajimetai.
  47. 暇な時は漫画を読んだり、音楽を聞いたりします。 ひまなときはまんがをよんだり、おんがくをきいたりします。 Hima na toki wa manga o yondari, ongaku o kiitari shimasu.
    Khi rảnh, tôi thường đọc truyện tranh và nghe nhạc.
    thân mật 暇な時は漫画を読んだり、音楽を聞いたりする。 Hima na toki wa manga o yondari, ongaku o kiitari suru.
  48. 新しいゲームを買ったので、一緒にやりましょう。 あたらしいげーむをかったので、いっしょにやりましょう。 Atarashii geemu o katta node, issho ni yarimashou.
    Tôi đã mua game mới, chúng ta cùng chơi nhé.
    thân mật 新しいゲーム買ったから、一緒にやろう。 Atarashii geemu katta kara, issho ni yarou.
  49. 週末に友達と映画館へ行くつもりです。 しゅうまつにともだちとえいがかんへいくつもりです。 Shuumatsu ni tomodachi to eigakan e iku tsumori desu.
    Tôi định đi rạp chiếu phim với bạn bè vào cuối tuần này.
    thân mật 週末に友達と映画館へ行くつもり。 Shuumatsu ni tomodachi to eigakan e iku tsumori.
  50. 最近、サッカーの試合をよく見ます。 さいきん、さっかーのしあいをよくみます。 Saikin, sakkaa no shiai o yoku mimasu.
    Gần đây, tôi thường xem các trận bóng đá.
    thân mật 最近、サッカーの試合をよく見る。 Saikin, sakkaa no shiai o yoku miru.
  51. 今度の休みに、一緒に山登りに行きませんか。 こんどのやすみに、いっしょにやまのぼりにいきませんか。 Kondo no yasumi ni, issho ni yamanobori ni ikimasen ka.
    Kỳ nghỉ tới, bạn có muốn đi leo núi cùng nhau không?
    thân mật 今度の休み、一緒に山登り行かない? Kondo no yasumi, issho ni yamanobori ikanai?
  52. 好きなバンドのコンサートに行ったことがあります。 すきなばんどのこんさーとにいったことがあります。 Suki na bando no konsaato ni itta koto ga arimasu.
    Tôi đã từng đi xem hòa nhạc của ban nhạc mình thích.
    thân mật 好きなバンドのコンサートに行ったことがある。 Suki na bando no konsaato ni itta koto ga aru.
  53. 疲れた時は音楽を聞くとリラックスできます。 つかれたときはおんがくをきくとりらっくすできます。 Tsukareta toki wa ongaku o kiku to rirakkusu dekimasu.
    Khi mệt, nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
    thân mật 疲れた時は音楽を聞くとリラックスできる。 Tsukareta toki wa ongaku o kiku to rirakkusu dekiru.
  54. 週末は特に予定がありません。 しゅうまつはとくによていがありません。 Shuumatsu wa tokuni yotei ga arimasen.
    Cuối tuần này tôi không có kế hoạch gì đặc biệt.
    thân mật 週末は特に予定がない。 Shuumatsu wa tokuni yotei ga nai.
  55. 暇な時間ができたら、絵を描きたいです。 ひまなじかんができたら、えをかきたいです。 Hima na jikan ga dekitara, e o kakitai desu.
    Nếu có thời gian rảnh, tôi muốn vẽ tranh.
    thân mật 暇な時間ができたら、絵を描きたい。 Hima na jikan ga dekitara, e o kakitai.
  56. 週末は必ず釣りに出かけます。 しゅうまつはかならずつりにでかけます。 shūmatsu wa kanarazu tsuri ni dekakemasu.
    Cuối tuần nào tôi cũng đi câu cá.
  57. 彼はピアノの演奏がとても上手だ。 かれはぴあののえんそうがとてもじょうずだ。 kare wa piano no ensō ga totemo jōzu da.
    Anh ấy chơi piano rất giỏi.
  58. その映画にとても感動しました。 そのえいがにとてもかんどうしました。 sono eiga ni totemo kandō shimashita.
    Tôi đã rất cảm động với bộ phim đó.
  59. どうすればもっと絵が上手になりますか。 どうすればもっとえがじょうずになりますか。 dō sureba motto e ga jōzu ni narimasu ka.
    Làm thế nào để tôi vẽ đẹp hơn?
  60. 映画は一人で見るより、友達と見るほうが楽しいと思います。 えいがはひとりでみるより、ともだちとみるほうがたのしいとおもいます。 Eiga wa hitori de miru yori, tomodachi to miru hou ga tanoshii to omoimasu.
    Tôi nghĩ xem phim với bạn bè vui hơn là xem một mình.
  61. 新しい趣味を始めるなら、思い切って始めたほうがいいです。 あたらしいしゅみをはじめるなら、おもいきってはじめたほうがいいです。 Atarashii shumi o hajimeru nara, omoikitte hajimeta hou ga ii desu.
    Nếu định bắt đầu một sở thích mới thì tốt nhất là cứ mạnh dạn bắt đầu.
  62. ピアノは弾けませんが、ギターは少し弾けます。 ぴあのはひけませんが、ぎたーはすこしひけます。 piano wa hikemasen ga, gitā wa sukoshi hikemasu.
    Tôi không chơi được piano, nhưng chơi ghi-ta được một chút.
    thân mật ピアノは弾けないけど、ギターは少し弾ける。 piano wa hikenai kedo, gitā wa sukoshi hikeru.
  63. 音楽を聞きながら走るのが好きです。 おんがくをききながらはしるのがすきです。 ongaku o kikinagara hashiru no ga suki desu.
    Tôi thích vừa nghe nhạc vừa chạy bộ.
    thân mật 音楽を聞きながら走るのが好き。 ongaku o kikinagara hashiru no ga suki.
  64. 週末はゲームをしすぎて、目が疲れました。 しゅうまつはげーむをしすぎて、めがつかれました。 shūmatsu wa gēmu o shisugite, me ga tsukaremashita.
    Cuối tuần tôi chơi game nhiều quá nên bị mỏi mắt.
    thân mật 週末はゲームをしすぎて、目が疲れた。 shūmatsu wa gēmu o shisugite, me ga tsukareta.
  65. 天気がよかったら、自転車で出かけようと思います。 てんきがよかったら、じてんしゃででかけようとおもいます。 tenki ga yokattara, jitensha de dekakeyō to omoimasu.
    Nếu trời đẹp, tôi định đạp xe ra ngoài chơi.
    thân mật 天気がよかったら、自転車で出かけようと思う。 tenki ga yokattara, jitensha de dekakeyō to omou.
  66. スキーをしたことがありますか。 すきーをしたことがありますか。 sukī o shita koto ga arimasu ka.
    Bạn đã bao giờ trượt tuyết chưa?
    thân mật スキーをしたことある? sukī o shita koto aru?
  67. 釣りのやり方を父に教えてもらいました。 つりのやりかたをちちにおしえてもらいました。 tsuri no yarikata o chichi ni oshiete moraimashita.
    Tôi được bố dạy cho cách câu cá.
    thân mật 釣りのやり方を父に教えてもらった。 tsuri no yarikata o chichi ni oshiete moratta.
  68. 走った後で飲む水はとてもおいしいです。 はしったあとでのむみずはとてもおいしいです。 hashitta ato de nomu mizu wa totemo oishii desu.
    Nước uống sau khi chạy bộ ngon tuyệt.
    thân mật 走った後で飲む水はとてもおいしい。 hashitta ato de nomu mizu wa totemo oishii.
  69. カメラを買ったばかりなので、たくさん写真を撮りたいです。 かめらをかったばかりなので、たくさんしゃしんをとりたいです。 kamera o katta bakari na node, takusan shashin o toritai desu.
    Tôi mới mua máy ảnh nên muốn chụp thật nhiều ảnh.
    thân mật カメラを買ったばかりだから、たくさん写真を撮りたい。 kamera o katta bakari da kara, takusan shashin o toritai.
  70. 泳ぐのは苦手ですが、見るのは好きです。 およぐのはにがてですが、みるのはすきです。 oyogu no wa nigate desu ga, miru no wa suki desu.
    Tôi bơi không giỏi, nhưng thích xem bơi lội.
    thân mật 泳ぐのは苦手だけど、見るのは好き。 oyogu no wa nigate da kedo, miru no wa suki.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác