🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N4

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Nhật · JLPT N4

67 từ và cụm từ tiếng Nhật về mua sắm & tiền bạc, ở cấp JLPT N4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 値段 ねだん nedan
    giá cả

    値段を見てから決めます。

    ねだんをみてからきめます。

    Tôi sẽ quyết định sau khi xem giá.

  2. 払う はらう harau
    trả tiền

    レジでお金を払います。

    レジでおかねをはらいます。

    Tôi trả tiền ở quầy thu ngân.

  3. お釣り おつり otsuri
    tiền thối lại

    お釣りは五百円です。

    おつりはごひゃくえんです。

    Tiền thối lại của quý khách là 500 yên.

  4. 店員 てんいん ten'in
    nhân viên cửa hàng; người bán hàng

    店員にサイズを聞きました。

    てんいんにサイズをききました。

    Tôi đã hỏi nhân viên về cỡ.

  5. きゃく kyaku
    khách hàng; khách

    今日は店に客が多いです。

    きょうはみせにきゃくがおおいです。

    Hôm nay cửa hàng có nhiều khách.

  6. 品物 しなもの shinamono
    hàng hóa; món hàng; mặt hàng

    この店の品物は安くていいです。

    このみせのしなものはやすくていいです。

    Hàng hóa ở cửa hàng này rẻ và tốt.

  7. 売り場 うりば uriba
    quầy bán hàng; khu bán hàng (trong cửa hàng)

    靴売り場は二階にあります。

    くつうりばはにかいにあります。

    Quầy giày ở tầng hai.

  8. 選ぶ えらぶ erabu
    chọn; lựa chọn

    プレゼントを選ぶのは楽しいです。

    プレゼントをえらぶのはたのしいです。

    Chọn quà tặng rất vui.

  9. 探す さがす sagasu
    tìm; tìm kiếm

    黒いかばんを探しています。

    くろいかばんをさがしています。

    Tôi đang tìm một chiếc túi màu đen.

  10. 比べる くらべる kuraberu
    so sánh

    値段を比べてから買います。

    ねだんをくらべてからかいます。

    Tôi so sánh giá trước khi mua.

  11. 包む つつむ tsutsumu
    gói

    店員がプレゼントを包んでくれました。

    てんいんがプレゼントをつつんでくれました。

    Nhân viên đã gói quà giúp tôi.

  12. 届ける とどける todokeru
    giao (hàng)

    この店は家まで品物を届けてくれます。

    このみせはいえまでしなものをとどけてくれます。

    Cửa hàng này giao hàng đến tận nhà.

  13. 足りる たりる tariru
    đủ; đầy đủ

    お金が足りませんでした。

    おかねがたりませんでした。

    Tôi đã không đủ tiền.

  14. 取り替える とりかえる torikaeru
    đổi; thay thế

    小さかったら取り替えてもらえますか。

    ちいさかったらとりかえてもらえますか。

    Nếu nó nhỏ quá, tôi có thể đổi được không?

  15. お土産 おみやげ omiyage
    quà lưu niệm; quà

    京都でお土産を買いました。

    きょうとでおみやげをかいました。

    Tôi đã mua quà lưu niệm ở Kyoto.

  16. サイズ saizu
    kích cỡ

    もっと大きいサイズはありますか。

    もっとおおきいサイズはありますか。

    Có cỡ lớn hơn không?

  17. クレジットカード kurejitto kādo
    thẻ tín dụng

    クレジットカードが使えますか。

    クレジットカードがつかえますか。

    Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?

  18. レジ reji
    quầy thu ngân; máy tính tiền

    レジに人が並んでいます。

    レジにひとがならんでいます。

    Mọi người đang xếp hàng ở quầy thu ngân.

  19. セール sēru
    đợt giảm giá

    今、あの店はセール中です。

    いま、あのみせはセールちゅうです。

    Cửa hàng đó đang giảm giá ngay lúc này.

  20. レシート reshīto
    hóa đơn

    レシートをもらいましたか。

    レシートをもらいましたか。

    Bạn đã nhận hóa đơn chưa?

  21. 決める きめる kimeru
    quyết định

    どちらを買うか、まだ決めていません。

    どちらをかうか、まだきめていません。

    Tôi vẫn chưa quyết định mua cái nào.

  22. 別々 べつべつ betsubetsu
    riêng; riêng biệt

    別々に払いましょう。

    べつべつにはらいましょう。

    Chúng ta trả tiền riêng nhé.

  23. カードで払ってもいいですか。 カードではらってもいいですか。 kādo de haratte mo ii desu ka
    Tôi trả bằng thẻ được không?
    thân mật カードで払ってもいい? kādo de haratte mo ii
  24. 着てみてもいいですか。 きてみてもいいですか。 kite mite mo ii desu ka
    Tôi mặc thử được không?
    thân mật 着てみてもいい? kite mite mo ii
  25. もう少し安くしてくれませんか。 もうすこしやすくしてくれませんか。 mō sukoshi yasuku shite kuremasen ka
    Bạn có thể bớt giá một chút được không?
    thân mật もう少し安くしてくれない? mō sukoshi yasuku shite kurenai
  26. これはプレゼントなので、包んでください。 これはプレゼントなので、つつんでください。 kore wa purezento na node, tsutsunde kudasai
    Đây là quà tặng nên xin hãy gói lại giúp tôi.
    thân mật これプレゼントだから、包んで。 kore purezento dakara, tsutsunde
  27. この店は何時まで開いていますか。 このみせはなんじまであいていますか。 kono mise wa nanji made aite imasu ka
    Cửa hàng này mở cửa đến mấy giờ?
    thân mật この店は何時まで開いてる? kono mise wa nanji made aiteru
  28. 袋をもう一枚もらえますか。 ふくろをもういちまいもらえますか。 fukuro o mō ichimai moraemasu ka
    Cho tôi thêm một cái túi nữa được không?
    thân mật 袋もう一枚もらえる? fukuro mō ichimai moraeru
  29. 今月はお金を使いすぎました。 こんげつはおかねをつかいすぎました。 kongetsu wa okane o tsukaisugimashita
    Tháng này tôi đã tiêu quá nhiều tiền.
    thân mật 今月はお金を使いすぎた。 kongetsu wa okane o tsukaisugita
  30. ふくろ fukuro
    túi; bao

    袋にパンを入れました。

    ふくろにパンをいれました。

    Tôi đã cho bánh mì vào túi.

  31. さつ satsu
    tiền giấy; tờ tiền

    財布に千円札が二枚あります。

    さいふにせんえんさつがにまいあります。

    Trong ví tôi có hai tờ 1.000 yên.

  32. 予約 よやく yoyaku
    sự đặt trước; đặt chỗ

    電話でケーキを予約しました。

    でんわでケーキをよやくしました。

    Tôi đã đặt bánh kem qua điện thoại.

  33. 頼む たのむ tanomu
    nhờ; yêu cầu

    兄に買い物を頼みました。

    あににかいものをたのみました。

    Tôi đã nhờ anh trai đi mua sắm.

  34. 送る おくる okuru
    gửi

    国の家族にお土産を送りました。

    くにのかぞくにおみやげをおくりました。

    Tôi đã gửi quà lưu niệm cho gia đình ở quê nhà.

  35. 数える かぞえる kazoeru
    đếm

    財布のお金を数えました。

    さいふのおかねをかぞえました。

    Tôi đã đếm tiền trong ví.

  36. 並ぶ ならぶ narabu
    xếp hàng; đứng xếp hàng

    店の前に人がたくさん並んでいます。

    みせのまえにひとがたくさんならんでいます。

    Nhiều người đang xếp hàng trước cửa hàng.

  37. 床屋 とこや tokoya
    tiệm hớt tóc; thợ hớt tóc

    駅の近くの床屋に行きました。

    えきのちかくのとこやにいきました。

    Tôi đã đến tiệm hớt tóc gần nhà ga.

  38. プレゼント purezento
    quà tặng; quà

    母にプレゼントをあげました。

    ははにプレゼントをあげました。

    Tôi đã tặng quà cho mẹ.

  39. 金持ち かねもち kanemochi
    người giàu

    彼は金持ちで、大きい家に住んでいます。

    かれはかねもちで、おおきいいえにすんでいます。

    Anh ấy giàu và sống trong một ngôi nhà lớn.

  40. 受付 うけつけ uketsuke
    quầy lễ tân; quầy hướng dẫn

    受付で名前を書いてください。

    うけつけでなまえをかいてください。

    Xin hãy viết tên ở quầy lễ tân.

  41. 屋上 おくじょう okujō
    sân thượng

    デパートの屋上から町が見えます。

    デパートのおくじょうからまちがみえます。

    Từ sân thượng của trung tâm bách hóa có thể nhìn thấy thị trấn.

  42. エスカレーター esukarētā
    thang cuốn

    エスカレーターで三階に上がりました。

    エスカレーターでさんがいにあがりました。

    Tôi đã lên tầng ba bằng thang cuốn.

  43. 地下 ちか chika
    tầng hầm; dưới lòng đất

    食べ物の売り場は地下にあります。

    たべもののうりばはちかにあります。

    Khu bán thực phẩm ở tầng hầm.

  44. 案内 あんない annai
    sự hướng dẫn; dẫn đi xem

    店員が売り場を案内してくれました。

    てんいんがうりばをあんないしてくれました。

    Nhân viên đã dẫn tôi đi xem khu bán hàng.

  45. 五千円札しかありませんが、いいですか。 ごせんえんさつしかありませんが、いいですか。 gosen'en satsu shika arimasen ga, ii desu ka
    Tôi chỉ có tờ 5.000 yên thôi, có được không?
    thân mật 五千円札しかないけど、いい? gosen'en satsu shika nai kedo, ii
  46. これを家まで送ってもらえますか。 これをいえまでおくってもらえますか。 kore o ie made okutte moraemasu ka
    Bạn có thể gửi cái này đến nhà tôi được không?
    thân mật これを家まで送ってもらえる? kore o ie made okutte moraeru
  47. 安かったので、二つ買いました。 やすかったので、ふたつかいました。 yasukatta node, futatsu kaimashita
    Vì rẻ nên tôi đã mua hai cái.
    thân mật 安かったので、二つ買った。 yasukatta node, futatsu katta
  48. 誕生日のプレゼントを探しています。 たんじょうびのプレゼントをさがしています。 tanjōbi no purezento o sagashite imasu
    Tôi đang tìm quà sinh nhật.
    thân mật 誕生日のプレゼントを探している。 tanjōbi no purezento o sagashite iru
  49. この割引券はいつまで使えますか。 このわりびきけんはいつまでつかえますか。 Kono waribikiken wa itsu made tsukaemasu ka?
    Phiếu giảm giá này dùng được đến khi nào?
    thân mật この割引券、いつまで使える? Kono waribikiken, itsu made tsukaeru?
  50. レシートがないと返品できませんか。 レシートがないとへんぴんできませんか。 Reshiito ga nai to henpin dekimasen ka?
    Không có hóa đơn thì không trả hàng được sao?
    thân mật レシートがないと返品できない? Reshiito ga nai to henpin dekinai?
  51. お弁当を温めてもらえますか。 おべんとうをあたためてもらえますか。 Obentō o atatamete moraemasu ka?
    Bạn có thể hâm nóng cơm hộp giúp tôi được không?
    thân mật お弁当、温めてもらえる? Obentō, atatamete moraeru?
  52. スマホで支払うことができますか。 スマホでしはらうことができますか。 Sumaho de shiharau koto ga dekimasu ka?
    Tôi có thể thanh toán bằng điện thoại thông minh không?
    thân mật スマホで払える? Sumaho de haraeru?
  53. 色違いに交換してもらえますか。 いろちがいにこうかんしてもらえますか。 Irochigai ni kōkan shite moraemasu ka?
    Bạn có thể đổi cho tôi màu khác được không?
    thân mật 色違いに交換してもらえる? Irochigai ni kōkan shite moraeru?
  54. 会員登録をすると割引が受けられます。 かいいんとうろくをするとわりびきがうけられます。 Kaiin tōroku o suru to waribiki ga ukeraremasu.
    Nếu đăng ký thành viên, bạn sẽ được giảm giá.
    thân mật 会員登録すると割引になるよ。 Kaiin tōroku suru to waribiki ni naru yo.
  55. 賞味期限が近い商品は安くなっています。 しょうみきげんがちかいしょうひんはやすくなっています。 Shōmi kigen ga chikai shōhin wa yasuku natte imasu.
    Các sản phẩm gần hết hạn sử dụng được giảm giá.
    thân mật 賞味期限が近い商品は安くなってるよ。 Shōmi kigen ga chikai shōhin wa yasuku natteru yo.
  56. お会計は別々にお願いします。 おかいけいはべつべつにおねがいします。 o-kaikei wa betsubetsu ni onegai shimasu
    Xin tính tiền riêng cho từng người.
  57. 注文した品物がまだ届いていません。 ちゅうもんしたしなものがまだとどいていません。 chūmon shita shinamono ga mada todoite imasen
    Món hàng tôi đặt vẫn chưa được giao đến.
  58. この店は夜十時まで営業しています。 このみせはよるじゅうじまでえいぎょうしています。 kono mise wa yoru jūji made eigyō shite imasu
    Cửa hàng này mở cửa đến mười giờ đêm.
  59. 広告を見て、この店に来ました。 こうこくをみて、このみせにきました。 kōkoku o mite, kono mise ni kimashita
    Tôi thấy quảng cáo nên đã đến cửa hàng này.
  60. セールが始まったら、買いに行くつもりです。 セールがはじまったら、かいにいくつもりです。 sēru ga hajimattara, kai ni iku tsumori desu
    Khi đợt giảm giá bắt đầu, tôi định đi mua.
    thân mật セールが始まったら、買いに行くつもり。 sēru ga hajimattara, kai ni iku tsumori
  61. また要らない物を買っちゃいました。 またいらないものをかっちゃいました。 mata iranai mono o katchaimashita
    Tôi lại lỡ mua những thứ không cần thiết rồi.
    thân mật また要らない物を買っちゃった。 mata iranai mono o katchatta
  62. この靴は履きやすくて、値段も安いです。 このくつははきやすくて、ねだんもやすいです。 kono kutsu wa hakiyasukute, nedan mo yasui desu
    Đôi giày này đi êm chân mà giá cũng rẻ.
    thân mật この靴は履きやすくて、値段も安い。 kono kutsu wa hakiyasukute, nedan mo yasui
  63. 海外のサイトで買い物をしたことがあります。 かいがいのサイトでかいものをしたことがあります。 kaigai no saito de kaimono o shita koto ga arimasu
    Tôi từng mua sắm trên trang web nước ngoài.
    thân mật 海外のサイトで買い物をしたことがある。 kaigai no saito de kaimono o shita koto ga aru
  64. 値段を見ながら、買う物を決めます。 ねだんをみながら、かうものをきめます。 nedan o minagara, kau mono o kimemasu
    Tôi vừa xem giá vừa quyết định mua gì.
    thân mật 値段を見ながら、買う物を決める。 nedan o minagara, kau mono o kimeru
  65. 閉店前に行けば、パンが半額で買えますよ。 へいてんまえにいけば、パンがはんがくでかえますよ。 heiten mae ni ikeba, pan ga hangaku de kaemasu yo
    Nếu đi trước giờ đóng cửa, bạn có thể mua bánh mì với giá một nửa.
    thân mật 閉店前に行けば、パンが半額で買えるよ。 heiten mae ni ikeba, pan ga hangaku de kaeru yo
  66. プレゼントを買うために、お金をためています。 プレゼントをかうために、おかねをためています。 purezento o kau tame ni, okane o tamete imasu
    Tôi đang để dành tiền để mua quà.
    thân mật プレゼントを買うために、お金をためてる。 purezento o kau tame ni, okane o tameteru
  67. この店では、日本のお土産が買えます。 このみせでは、にほんのおみやげがかえます。 kono mise de wa, nihon no omiyage ga kaemasu
    Ở cửa hàng này có thể mua quà lưu niệm Nhật Bản.
    thân mật この店では、日本のお土産が買える。 kono mise de wa, nihon no omiyage ga kaeru

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác