🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Nhật · JLPT N3

70 từ và cụm từ tiếng Nhật về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 釣り つり tsuri
    câu cá

    父は毎週末、川へ釣りに行く。

    ちちはまいしゅうまつ、かわへつりにいく。

    Bố tôi đi câu cá ở sông vào mỗi cuối tuần.

  2. 登山 とざん tozan
    leo núi

    登山は健康にとても良い趣味だ。

    とざんはけんこうにとてもよいしゅみだ。

    Leo núi là một sở thích rất tốt cho sức khỏe.

  3. 撮影 さつえい satsuei
    quay chụp

    旅行先で写真の撮影を楽しんだ。

    りょこうさきでしゃしんのさつえいをたのしんだ。

    Tôi đã thích thú chụp ảnh ở nơi du lịch.

  4. 演奏 えんそう ensō
    biểu diễn âm nhạc

    彼はギターの演奏がとても上手だ。

    かれはぎたーのえんそうがとてもうまい。

    Anh ấy chơi đàn ghi-ta rất giỏi.

  5. 作曲 さっきょく sakkyoku
    sáng tác nhạc

    趣味で簡単な曲を作曲している。

    しゅみでかんたんなきょくをさっきょくしている。

    Tôi sáng tác những bản nhạc đơn giản như một sở thích.

  6. 読書 どくしょ dokusho
    đọc sách

    静かな場所での読書が好きだ。

    しずかなばしょでのどくしょがすきだ。

    Tôi thích đọc sách ở nơi yên tĩnh.

  7. 演劇 えんげき engeki
    kịch

    大学時代は演劇に夢中だった。

    だいがくじだいはえんげきにむちゅうだった。

    Thời đại học tôi say mê kịch nghệ.

  8. 舞台 ぶたい butai
    sân khấu

    初めて舞台に立ったときは緊張した。

    はじめてぶたいにたったときはきんちょうした。

    Lần đầu đứng trên sân khấu, tôi đã rất hồi hộp.

  9. 俳優 はいゆう haiyū
    diễn viên

    好きな俳優が出る映画を見に行く。

    すきなはいゆうがでるえいがをみにいく。

    Tôi đi xem những bộ phim có diễn viên yêu thích của mình.

  10. 監督 かんとく kantoku
    đạo diễn

    この映画の監督はとても有名だ。

    このえいがのかんとくはとてもゆうめいだ。

    Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.

  11. 作品 さくひん sakuhin
    tác phẩm

    彼女の作品はどれもすばらしい。

    かのじょのさくひんはどれもすばらしい。

    Tác phẩm nào của cô ấy cũng tuyệt vời.

  12. 表現 ひょうげん hyōgen
    sự biểu đạt

    絵で自分の気持ちを表現する。

    えでじぶんのきもちをひょうげんする。

    Tôi biểu đạt cảm xúc của mình qua tranh vẽ.

  13. 冒険 ぼうけん bōken
    cuộc phiêu lưu

    子供の頃は冒険の物語が好きだった。

    こどものころはぼうけんのものがたりがすきだった。

    Hồi nhỏ tôi thích những câu chuyện phiêu lưu.

  14. 探検 たんけん tanken
    sự thám hiểm

    休みに近くの森を探検した。

    やすみにちかくのもりをたんけんした。

    Tôi đã thám hiểm khu rừng gần nhà trong kỳ nghỉ.

  15. 収集 しゅうしゅう shūshū
    sưu tập

    古いコインの収集が趣味だ。

    ふるいこいんのしゅうしゅうがしゅみだ。

    Sưu tập tiền xu cổ là sở thích của tôi.

  16. 夢中 むちゅう muchū
    say mê

    最近、新しいゲームに夢中だ。

    さいきん、あたらしいげーむにむちゅうだ。

    Gần đây tôi đang mê một trò chơi mới.

  17. 娯楽 ごらく goraku
    giải trí

    映画は手軽な娯楽の一つだ。

    えいがはてがるなごらくのひとつだ。

    Phim ảnh là một hình thức giải trí dễ tiếp cận.

  18. 遊び あそび asobi
    trò chơi

    昔ながらの遊びを子供に教えた。

    むかしながらのあそびをこどもにおしえた。

    Tôi đã dạy bọn trẻ những trò chơi dân gian.

  19. 見学 けんがく kengaku
    tham quan học tập

    楽器工場の見学に行った。

    がっきこうじょうのけんがくにいった。

    Tôi đã đi tham quan một nhà máy sản xuất nhạc cụ.

  20. 応援 おうえん ōen
    sự cổ vũ

    スタジアムでチームを応援した。

    すたじあむでちーむをおうえんした。

    Tôi đã cổ vũ cho đội ở sân vận động.

  21. 選手 せんしゅ senshu
    vận động viên

    好きな選手のプレーに感動した。

    すきなせんしゅのぷれーにかんどうした。

    Tôi đã xúc động trước màn thi đấu của cầu thủ yêu thích.

  22. 試合 しあい shiai
    trận đấu

    明日はサッカーの試合を見に行く。

    あしたはさっかーのしあいをみにいく。

    Ngày mai tôi sẽ đi xem trận bóng đá.

  23. 大会 たいかい taikai
    giải đấu

    来月、水泳の大会に出場する。

    らいげつ、すいえいのたいかいにしゅつじょうする。

    Tháng sau tôi sẽ tham gia giải bơi lội.

  24. 挑戦 ちょうせん chōsen
    thử thách

    今年は新しい趣味に挑戦したい。

    ことしはあたらしいしゅみにちょうせんしたい。

    Năm nay tôi muốn thử một sở thích mới.

  25. 上達 じょうたつ jōtatsu
    sự tiến bộ

    練習のおかげで料理が上達した。

    れんしゅうのおかげでりょうりがじょうたつした。

    Nhờ luyện tập, tài nấu ăn của tôi đã tiến bộ.

  26. 訓練 くんれん kunren
    huấn luyện

    毎朝走って体を訓練している。

    まいあさはしってからだをくんれんしている。

    Tôi rèn luyện cơ thể bằng cách chạy bộ mỗi sáng.

  27. 記録 きろく kiroku
    ghi chép

    走った距離を毎日記録している。

    はしったきょりをまいにちきろくしている。

    Tôi ghi lại quãng đường chạy mỗi ngày.

  28. 感動 かんどう kandō
    sự cảm động

    そのコンサートに深く感動した。

    そのこんさーとにふかくかんどうした。

    Tôi đã cảm động sâu sắc bởi buổi hòa nhạc đó.

  29. 想像 そうぞう sōzō
    trí tưởng tượng

    小説を読むと想像が広がる。

    しょうせつをよむとそうぞうがひろがる。

    Đọc tiểu thuyết giúp mở rộng trí tưởng tượng.

  30. 才能 さいのう sainō
    tài năng

    彼には音楽の才能がある。

    かれにはおんがくのさいのうがある。

    Anh ấy có tài năng âm nhạc.

  31. 展示 てんじ tenji
    trưng bày

    美術館で有名な絵が展示されている。

    びじゅつかんでゆうめいなえがてんじされている。

    Một bức tranh nổi tiếng đang được trưng bày ở bảo tàng mỹ thuật.

  32. 音色 ねいろ neiro
    âm sắc

    このピアノの音色はとても美しい。

    このぴあののねいろはとてもうつくしい。

    Âm sắc của cây đàn piano này rất đẹp.

  33. 歌詞 かし kashi
    lời bài hát

    この歌の歌詞がとても好きだ。

    このうたのかしがとてもすきだ。

    Tôi rất thích lời của bài hát này.

  34. 演技 えんぎ engi
    diễn xuất

    彼女の演技はとても自然だった。

    かのじょのえんぎはとてもしぜんだった。

    Diễn xuất của cô ấy rất tự nhiên.

  35. 独学 どくがく dokugaku
    tự học

    ギターを独学で覚えた。

    ぎたーをどくがくでおぼえた。

    Tôi đã tự học đàn ghi-ta.

  36. 名人 めいじん meijin
    bậc thầy

    彼は将棋の名人として知られている。

    かれはしょうぎのめいじんとしてしられている。

    Ông ấy được biết đến như một bậc thầy cờ shogi.

  37. 道具 どうぐ dōgu
    dụng cụ

    釣りの道具を新しく買った。

    つりのどうぐをあたらしくかった。

    Tôi đã mua bộ dụng cụ câu cá mới.

  38. 熱心 ねっしん nesshin
    nhiệt tình

    彼は熱心に絵の練習をしている。

    かれはねっしんにえのれんしゅうをしている。

    Anh ấy nhiệt tình luyện vẽ.

  39. 憧れ あこがれ akogare
    sự ngưỡng mộ

    あの選手はみんなの憧れだ。

    あのせんしゅはみんなのあこがれだ。

    Cầu thủ đó là niềm ngưỡng mộ của mọi người.

  40. 楽しみ たのしみ tanoshimi
    niềm vui

    週末の映画が今の楽しみだ。

    しゅうまつのえいががいまのたのしみだ。

    Bộ phim cuối tuần là niềm vui hiện tại của tôi.

  41. 最近、写真の撮影に夢中になっている。 さいきん、しゃしんのさつえいにむちゅうになっている。 saikin, shashin no satsuei ni muchū ni natte iru.
    Gần đây, tôi đang say mê chụp ảnh.
  42. 学生時代は登山にはまっていた。 がくせいじだいはとざんにはまっていた。 gakusei jidai wa tozan ni hamatte ita.
    Thời sinh viên tôi từng mê leo núi.
  43. 読書は私にとって大切な娯楽です。 どくしょはわたしにとってたいせつなごらくです。 dokusho wa watashi ni totte taisetsu na goraku desu.
    Đọc sách là một hình thức giải trí quan trọng đối với tôi.
  44. 上達するには毎日の練習が必要だ。 じょうたつするにはまいにちのれんしゅうがひつようだ。 jōtatsu suru ni wa mainichi no renshū ga hitsuyō da.
    Để tiến bộ cần luyện tập hằng ngày.
  45. 彼女は歌の才能があると思う。 かのじょはうたのさいのうがあるとおもう。 kanojo wa uta no sainō ga aru to omou.
    Tôi nghĩ cô ấy có tài năng ca hát.
  46. 試合に勝つために練習を続けている。 しあいにかつためにれんしゅうをつづけている。 shiai ni katsu tame ni renshū o tsuzukete iru.
    Tôi tiếp tục luyện tập để thắng trận đấu.
  47. 週末はもっぱら家でゆっくり過ごすことが多いです。 しゅうまつはもっぱらいえでゆっくりすごすことがおおいです。 Shuumatsu wa moppara ie de yukkuri sugosu koto ga ooi desu.
    Cuối tuần tôi chủ yếu thư giãn thoải mái ở nhà.
  48. 気分転換に、たまには外に出かけるようにしています。 きぶんてんかんに、たまにはそとにでかけるようにしています。 Kibuntenkan ni, tama ni wa soto ni dekakeru you ni shite imasu.
    Để thay đổi không khí, thỉnh thoảng tôi cố gắng ra ngoài.
  49. 友達に誘われて、初めてボルダリングに挑戦してみました。 ともだちにさそわれて、はじめてぼるだりんぐにちょうせんしてみました。 Tomodachi ni sasowarete, hajimete borudaringu ni chousen shite mimashita.
    Được bạn rủ, tôi đã thử bộ môn leo khối (bouldering) lần đầu tiên.
  50. この頃、暇さえあればスマホでゲームをしてしまいます。 このごろ、ひまさえあればすまほでげーむをしてしまいます。 Kono goro, hima sae areba sumaho de geemu o shite shimaimasu.
    Dạo này, hễ rảnh là tôi lại chơi game trên điện thoại.
  51. 忙しくても、週に一度はジムに通うようにしています。 いそがしくても、しゅうにいちどはじむにかようようにしています。 Isogashikute mo, shuu ni ichido wa jimu ni kayou you ni shite imasu.
    Dù bận, tôi vẫn cố gắng đến phòng gym mỗi tuần một lần.
  52. 休日の過ごし方は人それぞれだと思います。 きゅうじつのすごしかたはひとそれぞれだとおもいます。 Kyuujitsu no sugoshikata wa hito sorezore da to omoimasu.
    Tôi nghĩ mỗi người có một cách tận hưởng ngày nghỉ khác nhau.
  53. 音楽を聞きながら本を読むのが日課になっています。 おんがくをききながらほんをよむのがにっかになっています。 Ongaku o kikinagara hon o yomu no ga nikka ni natte imasu.
    Vừa nghe nhạc vừa đọc sách đã trở thành thói quen hằng ngày của tôi.
  54. せっかくの休みだから、思う存分楽しみたいです。 せっかくのやすみだから、おもうぞんぶんたのしみたいです。 Sekkaku no yasumi da kara, omou zonbun tanoshimitai desu.
    Vì là ngày nghỉ hiếm có nên tôi muốn tận hưởng hết mình.
  55. 健康のために、週末は自転車に乗ることにしています。 けんこうのために、しゅうまつはじてんしゃにのることにしています。 kenkō no tame ni, shūmatsu wa jitensha ni noru koto ni shite imasu.
    Vì sức khỏe, tôi đặt thành thói quen đạp xe vào cuối tuần.
  56. 練習すればするほど、上手になるはずです。 れんしゅうすればするほど、じょうずになるはずです。 renshū sureba suru hodo, jōzu ni naru hazu desu.
    Càng luyện tập thì chắc chắn sẽ càng giỏi hơn.
  57. 好きな歌手について話し始めると、止まらなくなります。 すきなかしゅについてはなしはじめると、とまらなくなります。 suki na kashu ni tsuite hanashihajimeru to, tomaranaku narimasu.
    Hễ bắt đầu nói về ca sĩ mình thích là tôi không dừng lại được.
  58. このドラマは友達に勧められて見始めました。 このどらまはともだちにすすめられてみはじめました。 kono dorama wa tomodachi ni susumerarete mihajimemashita.
    Tôi bắt đầu xem bộ phim truyền hình này vì được bạn giới thiệu.
  59. 子どもの頃、母にピアノを習わせられました。 こどものころ、ははにぴあのをならわせられました。 kodomo no koro, haha ni piano o narawaseraremashita.
    Hồi nhỏ, tôi bị mẹ bắt học piano.
  60. 趣味を通じて、いろいろな人と知り合うことができました。 しゅみをつうじて、いろいろなひととしりあうことができました。 shumi o tsūjite, iroiro na hito to shiriau koto ga dekimashita.
    Nhờ sở thích, tôi đã quen được nhiều người.
  61. 休みの日ぐらい、仕事のことを忘れるべきだと思います。 やすみのひぐらい、しごとのことをわすれるべきだとおもいます。 yasumi no hi gurai, shigoto no koto o wasureru beki da to omoimasu.
    Tôi nghĩ ít nhất vào ngày nghỉ thì nên quên chuyện công việc đi.
  62. 天気によって、休日の予定を変えることもあります。 てんきによって、きゅうじつのよていをかえることもあります。 tenki ni yotte, kyūjitsu no yotei o kaeru koto mo arimasu.
    Tùy theo thời tiết, đôi khi tôi thay đổi kế hoạch ngày nghỉ.
  63. マラソン大会に出るために、毎朝走るようにしています。 まらそんたいかいにでるために、まいあさはしるようにしています。 marason taikai ni deru tame ni, maiasa hashiru yō ni shite imasu.
    Để tham gia giải marathon, tôi cố gắng chạy bộ mỗi sáng.
  64. 最近、編み物を始めたら、思ったより楽しくてやめられません。 さいきん、あみものをはじめたら、おもったよりたのしくてやめられません。 saikin, amimono o hajimetara, omotta yori tanoshikute yameraremasen.
    Gần đây tôi bắt đầu đan len, vui hơn tôi tưởng nên không thể dừng lại được.
  65. ゲームばかりしていないで、たまには外で運動したほうがいいですよ。 げーむばかりしていないで、たまにはそとでうんどうしたほうがいいですよ。 gēmu bakari shite inai de, tama ni wa soto de undō shita hō ga ii desu yo.
    Đừng chỉ chơi game mãi, thỉnh thoảng nên ra ngoài vận động thì tốt hơn đấy.
  66. この小説は、読み始めたら最後まで一気に読んでしまいました。 このしょうせつは、よみはじめたらさいごまでいっきによんでしまいました。 kono shōsetsu wa, yomihajimetara saigo made ikki ni yonde shimaimashita.
    Cuốn tiểu thuyết này, tôi vừa bắt đầu đọc là đọc một mạch đến hết.
  67. 写真がうまく撮れるように、撮り方を勉強しています。 しゃしんがうまくとれるように、とりかたをべんきょうしています。 shashin ga umaku toreru yō ni, torikata o benkyō shite imasu.
    Tôi đang học cách chụp để có thể chụp ảnh đẹp hơn.
  68. 週末は家族と過ごすことが多いですが、たまには一人の時間も必要です。 しゅうまつはかぞくとすごすことがおおいですが、たまにはひとりのじかんもひつようです。 shūmatsu wa kazoku to sugosu koto ga ōi desu ga, tama ni wa hitori no jikan mo hitsuyō desu.
    Cuối tuần tôi thường ở bên gia đình, nhưng thỉnh thoảng cũng cần thời gian riêng.
  69. このアニメは大人でも楽しめる内容になっています。 このあにめはおとなでもたのしめるないようになっています。 kono anime wa otona demo tanoshimeru naiyō ni natte imasu.
    Bộ anime này có nội dung mà cả người lớn cũng thưởng thức được.
  70. 昔に比べて、趣味にお金をかける人が増えているそうです。 むかしにくらべて、しゅみにおかねをかけるひとがふえているそうです。 mukashi ni kurabete, shumi ni okane o kakeru hito ga fuete iru sō desu.
    Nghe nói so với trước đây, ngày càng nhiều người chi tiền cho sở thích.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác