🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N3

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N3

73 từ và cụm từ tiếng Nhật về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp JLPT N3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 家賃 やちん yachin
    tiền thuê nhà

    この辺は家賃が高いです。

    このへんはやちんがたかいです。

    Quanh đây tiền thuê nhà đắt.

  2. 大家 おおや ōya
    ông chủ nhà; bà chủ nhà

    大家さんはとても親切な人です。

    おおやさんはとてもしんせつなひとです。

    Chủ nhà là một người rất tốt bụng.

  3. 留守 るす rusu
    sự vắng nhà; sự vắng mặt

    昼間は家族みんな留守にしています。

    ひるまはかぞくみんなるすにしています。

    Ban ngày cả gia đình đều vắng nhà.

  4. 家事 かじ kaji
    việc nhà; công việc nội trợ

    夫婦で家事を分けてやっています。

    ふうふでかじをわけてやっています。

    Vợ chồng tôi chia nhau làm việc nhà.

  5. 日常 にちじょう nichijō
    thường nhật; (cuộc sống) hằng ngày

    日常の小さなことに幸せを感じます。

    にちじょうのちいさなことにしあわせをかんじます。

    Tôi cảm nhận hạnh phúc trong những điều nhỏ bé thường nhật.

  6. 暮らす くらす kurasu
    sinh sống; sống qua ngày

    祖母は田舎で一人で暮らしています。

    そぼはいなかでひとりでくらしています。

    Bà tôi sống một mình ở quê.

  7. 干す ほす hosu
    phơi khô; phơi (quần áo)

    天気がいいので、布団を干しました。

    てんきがいいので、ふとんをほしました。

    Trời đẹp nên tôi đã phơi chăn nệm.

  8. 畳む たたむ tatamu
    gấp (quần áo, chăn nệm)

    乾いた服を畳んで棚に入れました。

    かわいたふくをたたんでたなにいれました。

    Tôi đã gấp quần áo khô và cất vào kệ.

  9. 拭く ふく fuku
    lau

    食事の後、テーブルを拭きます。

    しょくじのあと、テーブルをふきます。

    Tôi lau bàn sau bữa ăn.

  10. 家具 かぐ kagu
    đồ nội thất

    新しい家具を買うつもりです。

    あたらしいかぐをかうつもりです。

    Tôi định mua đồ nội thất mới.

  11. 電子レンジ でんしレンジ denshi renji
    lò vi sóng

    電子レンジでご飯を温めます。

    でんしレンジでごはんをあたためます。

    Tôi hâm cơm bằng lò vi sóng.

  12. yu
    nước nóng (thường dùng お湯)

    お湯を沸かしてお茶を入れます。

    おゆをわかしておちゃをいれます。

    Tôi đun nước sôi và pha trà.

  13. 毛布 もうふ mōfu
    chăn

    寒い夜は毛布を二枚使います。

    さむいよるはもうふをにまいつかいます。

    Vào những đêm lạnh, tôi dùng hai cái chăn.

  14. まくら makura
    gối

    枕が変わると眠れません。

    まくらがかわるとねむれません。

    Tôi không ngủ được khi đổi gối (tức là khi xa nhà).

  15. 天井 てんじょう tenjō
    trần nhà

    この部屋は天井が高くて気持ちがいいです。

    このへやはてんじょうがたかくてきもちがいいです。

    Phòng này có trần cao nên rất dễ chịu.

  16. ゆか yuka
    sàn nhà

    床に物を置かないでください。

    ゆかにものをおかないでください。

    Xin đừng để đồ trên sàn.

  17. 修理 しゅうり shūri
    sự sửa chữa

    自転車を修理に出しました。

    じてんしゃをしゅうりにだしました。

    Tôi đã đem xe đạp đi sửa.

  18. 故障 こしょう koshō
    sự hỏng hóc; sự trục trặc

    エレベーターが故障しています。

    エレベーターがこしょうしています。

    Thang máy đang bị hỏng.

  19. 停電 ていでん teiden
    sự mất điện

    台風で停電になりました。

    たいふうでていでんになりました。

    Bão đã gây mất điện.

  20. 梅雨 つゆ tsuyu
    mùa mưa

    梅雨は六月ごろに始まります。

    つゆはろくがつごろにはじまります。

    Mùa mưa bắt đầu vào khoảng tháng Sáu.

  21. 蒸し暑い むしあつい mushiatsui
    nóng ẩm; oi bức

    日本の夏は蒸し暑いです。

    にほんのなつはむしあついです。

    Mùa hè ở Nhật rất oi bức.

  22. 洗剤 せんざい senzai
    chất tẩy rửa

    洗剤を入れすぎないようにしてください。

    せんざいをいれすぎないようにしてください。

    Xin đừng cho quá nhiều chất tẩy rửa.

  23. 冷める さめる sameru
    nguội đi (đồ ăn, thức uống)

    スープが冷めないうちに飲んでください。

    スープがさめないうちにのんでください。

    Xin hãy uống súp trước khi nó nguội.

  24. 温める あたためる atatameru
    hâm nóng; làm nóng

    残ったカレーを温めて食べました。

    のこったカレーをあたためてたべました。

    Tôi đã hâm nóng chỗ cà ri còn thừa và ăn.

  25. 乾く かわく kawaku
    khô; trở nên khô

    洗濯物はもう乾いています。

    せんたくものはもうかわいています。

    Quần áo phơi đã khô rồi.

  26. ベランダ beranda
    ban công; hiên

    ベランダで野菜を育てています。

    ベランダでやさいをそだてています。

    Tôi trồng rau ở ban công.

  27. 家賃は月末までに払うことになっています。 やちんはげつまつまでにはらうことになっています。 yachin wa getsumatsu made ni harau koto ni natte imasu
    Tiền thuê nhà phải được trả trước cuối tháng.
  28. 留守の間に荷物が届いたようです。 るすのあいだににもつがとどいたようです。 rusu no aida ni nimotsu ga todoita yō desu
    Hình như có bưu kiện được giao đến trong lúc tôi vắng nhà.
  29. 梅雨の間は、なかなか洗濯物が乾きません。 つゆのあいだは、なかなかせんたくものがかわきません。 tsuyu no aida wa, nakanaka sentakumono ga kawakimasen
    Trong mùa mưa, quần áo phơi mãi không khô.
  30. エアコンをつけたまま寝てしまいました。 エアコンをつけたままねてしまいました。 eakon o tsuketa mama nete shimaimashita
    Tôi đã ngủ quên mà vẫn để điều hòa bật.
  31. 掃く はく haku
    quét

    ほうきで玄関を掃きました。

    ほうきでげんかんをはきました。

    Tôi đã quét lối vào bằng chổi.

  32. 沸く わく waku
    sôi; sôi lên (nước)

    お湯が沸いたら、教えてください。

    おゆがわいたら、おしえてください。

    Khi nước sôi, xin hãy cho tôi biết.

  33. 隣人 りんじん rinjin
    người hàng xóm

    隣人とはあいさつをする程度の関係です。

    りんじんとはあいさつをするていどのかんけいです。

    Quan hệ của tôi với hàng xóm chỉ dừng ở mức chào hỏi.

  34. 炊飯器 すいはんき suihanki
    nồi cơm điện

    炊飯器のスイッチを入れておきました。

    すいはんきのスイッチをいれておきました。

    Tôi đã bật sẵn nồi cơm điện.

  35. 食器 しょっき shokki
    bộ đồ ăn; bát đĩa

    食事の後で食器を洗います。

    しょくじのあとでしょっきをあらいます。

    Tôi rửa bát đĩa sau bữa ăn.

  36. 包丁 ほうちょう hōchō
    dao làm bếp

    包丁で野菜を細かく切りました。

    ほうちょうでやさいをこまかくきりました。

    Tôi đã thái nhỏ rau bằng dao làm bếp.

  37. 雑巾 ぞうきん zōkin
    khăn lau; giẻ lau

    雑巾で床をきれいに拭きました。

    ぞうきんでゆかをきれいにふきました。

    Tôi đã lau sạch sàn nhà bằng giẻ lau.

  38. ほうき hōki
    chổi

    ほうきとちりとりで部屋を掃除しました。

    ほうきとちりとりでへやをそうじしました。

    Tôi đã dọn phòng bằng chổi và đồ hốt rác.

  39. 洗面所 せんめんじょ senmenjo
    phòng rửa mặt; khu vực bồn rửa mặt

    洗面所で歯を磨きます。

    せんめんじょではをみがきます。

    Tôi đánh răng ở bồn rửa mặt.

  40. 浴室 よくしつ yokushitsu
    phòng tắm (phòng có bồn tắm)

    浴室の掃除は週に一度します。

    よくしつのそうじはしゅうにいちどします。

    Tôi dọn phòng tắm mỗi tuần một lần.

  41. 電球 でんきゅう denkyū
    bóng đèn

    電球が切れたので、取り替えました。

    でんきゅうがきれたので、とりかえました。

    Bóng đèn bị cháy nên tôi đã thay nó.

  42. コンセント konsento
    ổ cắm điện; ổ điện

    そこのコンセントに携帯をつないでもいいですか。

    そこのコンセントにけいたいをつないでもいいですか。

    Tôi cắm điện thoại vào ổ cắm đó được không?

  43. 留守番 るすばん rusuban
    việc trông nhà khi người khác đi vắng

    両親が出かけたので、私が留守番をしました。

    りょうしんがでかけたので、わたしがるすばんをしました。

    Bố mẹ tôi đi vắng nên tôi đã trông nhà.

  44. 訪ねる たずねる tazuneru
    đến thăm (nhà ai đó)

    久しぶりに祖父母の家を訪ねました。

    ひさしぶりにそふぼのいえをたずねました。

    Lâu lắm rồi tôi mới đến thăm nhà ông bà.

  45. 散らかる ちらかる chirakaru
    trở nên bừa bộn; bị vứt bừa bãi

    子供のおもちゃで部屋が散らかっています。

    こどものおもちゃでへやがちらかっています。

    Căn phòng bừa bộn vì đồ chơi của bọn trẻ.

  46. 磨く みがく migaku
    đánh bóng; cọ rửa; đánh (răng)

    寝る前に必ず歯を磨きます。

    ねるまえにかならずはをみがきます。

    Tôi luôn đánh răng trước khi đi ngủ.

  47. 戸棚 とだな todana
    tủ chén; tủ đựng đồ

    お皿は台所の戸棚にしまってあります。

    おさらはだいどころのとだなにしまってあります。

    Bát đĩa được cất trong tủ chén ở bếp.

  48. 客が来る前に、急いで部屋を片付けました。 きゃくがくるまえに、いそいでへやをかたづけました。 kyaku ga kuru mae ni, isoide heya o katazukemashita
    Tôi đã vội vàng dọn phòng trước khi khách đến.
  49. 一人で暮らし始めてから、料理も掃除も自分でするようになりました。 ひとりでくらしはじめてから、りょうりもそうじもじぶんでするようになりました。 hitori de kurashi hajimete kara, ryōri mo sōji mo jibun de suru yō ni narimashita
    Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi đã tự làm cả nấu ăn lẫn dọn dẹp.
  50. 出かけるときは、ガスの火を消したかどうか必ず確認します。 でかけるときは、ガスのひをけしたかどうかかならずかくにんします。 dekakeru toki wa, gasu no hi o keshita ka dō ka kanarazu kakunin shimasu
    Khi ra ngoài, tôi luôn kiểm tra xem mình đã tắt lửa ga chưa.
  51. 家事に追われて、週末はゆっくりできません。 かじにおわれて、しゅうまつはゆっくりできません。 Kaji ni owarete, shūmatsu wa yukkuri dekimasen.
    Tôi bận bịu với việc nhà nên cuối tuần không thể thư thả được.
  52. 湿気のせいで、押し入れの中がカビだらけになってしまいました。 しっけのせいで、おしいれのなかがかびだらけになってしまいました。 Shikke no sei de, oshiire no naka ga kabi darake ni natte shimaimashita.
    Vì ẩm ướt, bên trong tủ âm tường bị mốc đầy.
  53. 掃除機をかけるついでに、棚の上のほこりも拭きました。 そうじきをかけるついでに、たなのうえのほこりもふきました。 Sōjiki o kakeru tsuide ni, tana no ue no hokori mo fukimashita.
    Nhân tiện hút bụi, tôi cũng lau luôn bụi trên kệ.
  54. 一人暮らしを始めたばかりの頃は、家事の大変さが分かりませんでした。 ひとりぐらしをはじめたばかりのころは、かじのたいへんさがわかりませんでした。 Hitorigurashi o hajimeta bakari no koro wa, kaji no taihensa ga wakarimasen deshita.
    Hồi mới bắt đầu sống một mình, tôi chưa hiểu việc nhà vất vả thế nào.
  55. シンクに食器がたまる一方なので、そろそろ洗わないといけません。 シンクにしょっきがたまるいっぽうなので、そろそろあらわないといけません。 Shinku ni shokki ga tamaru ippō na node, sorosoro arawanai to ikemasen.
    Bát đĩa cứ chất đống mãi trong bồn rửa nên tôi phải rửa sớm thôi.
  56. 大家さんに頼んで、水漏れをすぐに直してもらいました。 おおやさんにたのんで、みずもれをすぐになおしてもらいました。 Ōya-san ni tanonde, mizumore o sugu ni naoshite moraimashita.
    Tôi đã nhờ chủ nhà và chỗ rò nước được sửa ngay lập tức.
  57. 収納が少ないせいで、部屋がすぐに物であふれてしまいます。 しゅうのうがすくないせいで、へやがすぐにものであふれてしまいます。 Shūnō ga sukunai sei de, heya ga sugu ni mono de afurete shimaimasu.
    Vì có ít chỗ chứa đồ nên căn phòng nhanh chóng tràn ngập đồ đạc.
  58. 掃除は好きなほうですが、片付けは苦手です。 そうじはすきなほうですが、かたづけはにがてです。 Sōji wa suki na hō desu ga, katazuke wa nigate desu.
    Tôi thuộc kiểu thích lau dọn, nhưng lại không giỏi sắp xếp ngăn nắp.
  59. 家賃が上がるかもしれないと聞いて、引っ越しを考え始めました。 やちんがあがるかもしれないときいて、ひっこしをかんがえはじめました。 Yachin ga agaru kamo shirenai to kiite, hikkoshi o kangaehajimemashita.
    Nghe nói tiền thuê nhà có thể tăng, tôi đã bắt đầu nghĩ đến chuyện chuyển nhà.
  60. 電球が切れたので、新しいのに取り替えました。 でんきゅうがきれたので、あたらしいのにとりかえました。 Denkyū ga kireta node, atarashii no ni torikaemashita.
    Bóng đèn bị cháy nên tôi đã thay bằng cái mới.
  61. 近所づきあいが面倒に感じることもありますが、助け合えるのはありがたいです。 きんじょづきあいがめんどうにかんじることもありますが、たすけあえるのはありがたいです。 Kinjozukiai ga mendō ni kanjiru koto mo arimasu ga, tasukeaeru no wa arigatai desu.
    Đôi khi tôi thấy việc giao thiệp với hàng xóm phiền phức, nhưng có thể giúp đỡ lẫn nhau thì thật đáng quý.
  62. 冷房をつけっぱなしにしていたら、電気代が跳ね上がりました。 れいぼうをつけっぱなしにしていたら、でんきだいがはねあがりました。 Reibō o tsukeppanashi ni shite itara, denkidai ga haneagarimashita.
    Vì tôi cứ để điều hòa bật suốt nên tiền điện đã tăng vọt.
  63. 更新料を払って契約をもう二年延長しました こうしんりょうをはらってけいやくをもうにねんえんちょうしました kōshinryō o haratte keiyaku o mō ninen enchō shimashita
    Tôi đã trả phí gia hạn và kéo dài hợp đồng thêm hai năm nữa.
  64. 隣の騒音に悩まされています となりのそうおんになやまされています tonari no sōon ni nayamasarete imasu
    Tôi đang khổ sở vì tiếng ồn từ nhà bên cạnh.
  65. 来月から兄も一緒に住むことになりました。 らいげつからあにもいっしょにすむことになりました。 raigetsu kara ani mo issho ni sumu koto ni narimashita
    Từ tháng sau, anh trai tôi cũng sẽ đến sống cùng.
  66. 電気代を節約するために、使っていない家電のプラグを抜くようにしています。 でんきだいをせつやくするために、つかっていないかでんのプラグをぬくようにしています。 denkidai o setsuyaku suru tame ni, tsukatte inai kaden no puragu o nuku yō ni shite imasu
    Để tiết kiệm tiền điện, tôi tập thói quen rút phích cắm của những thiết bị không dùng.
  67. 母に部屋を片付けさせられました。 ははにへやをかたづけさせられました。 haha ni heya o katazukesaseraremashita
    Tôi bị mẹ bắt dọn phòng.
  68. ごみの出し方は地域によって違うので、引っ越したら必ず確認するべきです。 ごみのだしかたはちいきによってちがうので、ひっこしたらかならずかくにんするべきです。 gomi no dashikata wa chiiki ni yotte chigau node, hikkoshitara kanarazu kakunin suru beki desu
    Cách đổ rác khác nhau tùy khu vực, nên khi chuyển nhà nhất định phải kiểm tra.
  69. 朝のうちに洗濯を済ませておけば、午後は自由に過ごせるはずです。 あさのうちにせんたくをすませておけば、ごごはじゆうにすごせるはずです。 asa no uchi ni sentaku o sumasete okeba, gogo wa jiyū ni sugoseru hazu desu
    Nếu giặt giũ xong ngay trong buổi sáng thì buổi chiều chắc chắn có thể thoải mái nghỉ ngơi.
  70. 弟に冷蔵庫のプリンを食べられてしまいました。 おとうとにれいぞうこのプリンをたべられてしまいました。 otōto ni reizōko no purin o taberarete shimaimashita
    Tôi bị em trai ăn mất cái bánh pudding trong tủ lạnh.
  71. 使わなくなった家具を処分するのは、思ったより大変でした。 つかわなくなったかぐをしょぶんするのは、おもったよりたいへんでした。 tsukawanaku natta kagu o shobun suru no wa, omotta yori taihen deshita
    Việc thanh lý đồ nội thất không còn dùng vất vả hơn tôi tưởng.
  72. 毎日同じ時間に起きるようにしたら、体の調子がよくなってきました。 まいにちおなじじかんにおきるようにしたら、からだのちょうしがよくなってきました。 mainichi onaji jikan ni okiru yō ni shitara, karada no chōshi ga yoku natte kimashita
    Từ khi cố gắng dậy vào cùng một giờ mỗi ngày, sức khỏe của tôi đã khá lên.
  73. 田舎の家に比べて、都会のアパートは家賃がずっと高いです。 いなかのいえにくらべて、とかいのアパートはやちんがずっとたかいです。 inaka no ie ni kurabete, tokai no apāto wa yachin ga zutto takai desu
    So với nhà ở quê, căn hộ ở thành phố có giá thuê cao hơn nhiều.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác