🇯🇵 tiếng Nhật · JLPT N2
Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Nhật · JLPT N2
73 từ và cụm từ tiếng Nhật về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp JLPT N2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
敷金 しききん shikikintiền đặt cọc (khi thuê nhà)
契約の際、敷金として家賃の二か月分を払いました。
けいやくのさい、しききんとしてやちんのにかげつぶんをはらいました。
Khi ký hợp đồng, tôi đã trả hai tháng tiền nhà làm tiền đặt cọc.
-
礼金 れいきん reikintiền lễ (khoản trả cho chủ nhà, không hoàn lại)
この物件は礼金がかかりません。
このぶっけんはれいきんがかかりません。
Căn nhà này không mất tiền lễ.
-
賃貸 ちんたい chintainhà cho thuê; sự thuê nhà
買うより賃貸のほうが気楽だと思います。
かうよりちんたいのほうがきらくだとおもいます。
Tôi nghĩ thuê nhà thoải mái hơn là mua.
-
契約 けいやく keiyakuhợp đồng; thỏa thuận
部屋を借りるとき、二年間の契約を結びました。
へやをかりるとき、にねんかんのけいやくをむすびました。
Khi thuê phòng, tôi đã ký hợp đồng hai năm.
-
更新 こうしん kōshinsự gia hạn (hợp đồng)
来月、アパートの契約を更新します。
らいげつ、アパートのけいやくをこうしんします。
Tháng sau tôi sẽ gia hạn hợp đồng thuê căn hộ.
-
光熱費 こうねつひ kōnetsuhichi phí điện nước, ga
冬は光熱費が高くなりがちです。
ふゆはこうねつひがたかくなりがちです。
Vào mùa đông, chi phí điện ga thường tăng cao.
-
設備 せつび setsubitrang thiết bị; cơ sở vật chất
このマンションは設備が整っています。
このマンションはせつびがととのっています。
Chung cư này có trang thiết bị đầy đủ.
-
物件 ぶっけん bukkenbất động sản; căn nhà rao thuê hoặc bán
駅に近い物件を探しています。
えきにちかいぶっけんをさがしています。
Tôi đang tìm một căn gần ga.
-
間取り まどり madorisơ đồ mặt bằng; bố cục phòng
家賃のわりに間取りが広いです。
やちんのわりにまどりがひろいです。
So với tiền thuê thì bố cục phòng khá rộng rãi.
-
収納 しゅうのう shūnōchỗ chứa đồ
この部屋は収納が少ないのが欠点です。
このへやはしゅうのうがすくないのがけってんです。
Nhược điểm của căn phòng này là có ít chỗ chứa đồ.
-
騒音 そうおん sōontiếng ồn (gây phiền)
工事の騒音で眠れませんでした。
こうじのそうおんでねむれませんでした。
Tôi không ngủ được vì tiếng ồn công trình.
-
苦情 くじょう kujōlời phàn nàn
深夜の物音について苦情が寄せられました。
しんやのものおとについてくじょうがよせられました。
Đã có những lời phàn nàn về tiếng động lúc đêm khuya.
-
住民 じゅうみん jūmincư dân; người dân
住民の話し合いでごみ置き場の場所が決まりました。
じゅうみんのはなしあいでごみおきばのばしょがきまりました。
Qua bàn bạc, các cư dân đã quyết định vị trí đặt điểm thu gom rác.
-
湿気 しっけ shikkehơi ẩm; sự ẩm thấp
この部屋は湿気がこもりやすいです。
このへやはしっけがこもりやすいです。
Căn phòng này dễ bị đọng hơi ẩm.
-
湿度 しつど shitsudođộ ẩm
夏は湿度が高くて過ごしにくいです。
なつはしつどがたかくてすごしにくいです。
Mùa hè độ ẩm cao nên rất khó chịu.
-
沸騰 ふっとう futtōsự sôi
お湯が沸騰したら、火を止めてください。
おゆがふっとうしたら、ひをとめてください。
Khi nước sôi, hãy tắt bếp.
-
炊く たく takunấu (cơm)
毎朝ご飯を炊いてから出かけます。
まいあさごはんをたいてからでかけます。
Mỗi sáng tôi nấu cơm rồi mới ra ngoài.
-
換気 かんき kankisự thông gió; việc làm thoáng khí (phòng)
料理の後は窓を開けて換気しましょう。
りょうりのあとはまどをあけてかんきしましょう。
Sau khi nấu ăn, hãy mở cửa sổ để thông gió.
-
蛇口 じゃぐち jaguchivòi nước; vòi
蛇口をしっかり閉めてください。
じゃぐちをしっかりしめてください。
Xin hãy khóa chặt vòi nước.
-
水漏れ みずもれ mizumoresự rò rỉ nước
台所で水漏れが見つかりました。
だいどころでみずもれがみつかりました。
Đã phát hiện rò rỉ nước trong bếp.
-
断水 だんすい dansuisự cúp nước; sự ngừng cấp nước
工事のため、明日の午前中は断水になります。
こうじのため、あすのごぜんちゅうはだんすいになります。
Do công trình thi công, sáng mai sẽ bị cúp nước.
-
分別 ぶんべつ bunbetsusự phân loại; sự tách riêng (rác)
ごみは燃えるごみと燃えないごみに分別してください。
ごみはもえるごみともえないごみにぶんべつしてください。
Xin hãy phân loại rác thành rác cháy được và rác không cháy được.
-
粗大ごみ そだいごみ sodai gomirác cồng kềnh; rác quá khổ
粗大ごみを出すには申し込みが必要です。
そだいごみをだすにはもうしこみがひつようです。
Muốn bỏ rác cồng kềnh thì cần phải đăng ký trước.
-
日用品 にちようひん nichiyōhinnhu yếu phẩm hằng ngày; đồ gia dụng
近くのドラッグストアで日用品をまとめて買います。
ちかくのドラッグストアでにちようひんをまとめてかいます。
Tôi mua gộp nhu yếu phẩm ở hiệu thuốc gần nhà.
-
一人暮らし ひとりぐらし hitorigurashicuộc sống một mình
大学に入ってから一人暮らしを始めました。
だいがくにはいってからひとりぐらしをはじめました。
Tôi bắt đầu sống một mình sau khi vào đại học.
-
大掃除 おおそうじ ōsōjicuộc tổng vệ sinh (nhất là dịp cuối năm)
年末に家族全員で大掃除をします。
ねんまつにかぞくぜんいんでおおそうじをします。
Cuối năm, cả gia đình tôi cùng tổng vệ sinh nhà cửa.
-
契約を更新する際は、更新料を払う必要があります。 けいやくをこうしんするさいは、こうしんりょうをはらうひつようがあります。 keiyaku o kōshin suru sai wa, kōshinryō o harau hitsuyō ga arimasuKhi gia hạn hợp đồng, bạn cần trả phí gia hạn.
-
引っ越しの前に、電気とガスの解約手続きを済ませておきました。 ひっこしのまえに、でんきとガスのかいやくてつづきをすませておきました。 hikkoshi no mae ni, denki to gasu no kaiyaku tetsuzuki o sumasete okimashitaTrước khi chuyển nhà, tôi đã hoàn tất thủ tục cắt hợp đồng điện và ga.
-
隣の部屋の生活音に悩まされています。 となりのへやのせいかつおんになやまされています。 tonari no heya no seikatsuon ni nayamasarete imasuTôi đang khổ sở vì tiếng ồn sinh hoạt từ phòng bên cạnh.
-
このアパートでは、ペットを飼うことが禁止されています。 このアパートでは、ペットをかうことがきんしされています。 kono apāto de wa, petto o kau koto ga kinshi sarete imasuỞ chung cư này, việc nuôi thú cưng bị cấm.
-
家電 かでん kadenđồ điện gia dụng
引っ越しを機に家電を買い替えました。
ひっこしをきにかでんをかいかえました。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã thay mới đồ điện gia dụng.
-
内見 ないけん naikenviệc xem nhà (trước khi thuê)
契約する前に部屋を内見しました。
けいやくするまえにへやをないけんしました。
Tôi đã đi xem phòng trước khi ký hợp đồng.
-
仲介 ちゅうかい chūkaisự môi giới; sự trung gian (thuê nhà)
不動産会社の仲介でアパートを借りました。
ふどうさんがいしゃのちゅうかいでアパートをかりました。
Tôi đã thuê căn hộ qua môi giới của công ty bất động sản.
-
保証人 ほしょうにん hoshōninngười bảo lãnh
部屋を借りるには保証人が必要です。
へやをかりるにはほしょうにんがひつようです。
Cần có người bảo lãnh để thuê phòng.
-
退去 たいきょ taikyoviệc dọn ra; việc trả nhà
退去の際に部屋の掃除をしました。
たいきょのさいにへやのそうじをしました。
Tôi đã dọn dẹp phòng khi trả nhà.
-
引き渡し ひきわたし hikiwatashisự bàn giao; sự giao nhận (chìa khóa, nhà)
鍵の引き渡しは来週の予定です。
かぎのひきわたしはらいしゅうのよていです。
Việc bàn giao chìa khóa dự kiến vào tuần sau.
-
家財 かざい kazaiđồ đạc trong nhà; tài sản gia đình
火事で家財の多くを失いました。
かじでかざいのおおくをうしないました。
Tôi đã mất phần lớn đồ đạc trong nhà vì hỏa hoạn.
-
断熱 だんねつ dannetsusự cách nhiệt
この家は断熱がしっかりしています。
このいえはだんねつがしっかりしています。
Ngôi nhà này được cách nhiệt tốt.
-
結露 けつろ ketsurosự đọng hơi nước (trên cửa kính)
冬になると窓に結露ができます。
ふゆになるとまどにけつろができます。
Vào mùa đông, cửa sổ bị đọng hơi nước.
-
カビ kabinấm mốc; mốc
浴室の壁にカビが生えてしまった。
よくしつのかべにカビがはえてしまった。
Nấm mốc đã mọc trên tường phòng tắm.
-
詰まる つまる tsumarubị tắc; bị nghẽn
排水口が詰まって水が流れません。
はいすいこうがつまってみずがながれません。
Ống thoát nước bị tắc nên nước không chảy.
-
手入れ ていれ teiresự bảo dưỡng; sự giữ gìn; sự chăm sóc
庭の手入れは意外と大変です。
にわのていれはいがいとたいへんです。
Chăm sóc khu vườn vất vả hơn tưởng tượng.
-
節約 せつやく setsuyakusự tiết kiệm; sự dè sẻn (tiền, tài nguyên)
食費を節約するために自炊しています。
しょくひをせつやくするためにじすいしています。
Tôi tự nấu ăn để tiết kiệm tiền ăn.
-
節電 せつでん setsudensự tiết kiệm điện
夏は節電のためにエアコンの設定を高めにします。
なつはせつでんのためにエアコンのせっていをたかめにします。
Vào mùa hè, tôi chỉnh điều hòa ở nhiệt độ cao hơn để tiết kiệm điện.
-
配管 はいかん haikanhệ thống ống nước; đường ống
古い建物なので配管が傷んでいます。
ふるいたてものなのではいかんがいたんでいます。
Vì là tòa nhà cũ nên đường ống đã xuống cấp.
-
模様替え もようがえ moyōgaeviệc sắp xếp lại (nội thất); việc trang trí lại
気分を変えたくて部屋の模様替えをしました。
きぶんをかえたくてへやのもようがえをしました。
Muốn thay đổi tâm trạng nên tôi đã bố trí lại căn phòng.
-
管理費 かんりひ kanrihiphí quản lý (chung cư)
家賃とは別に管理費がかかります。
やちんとはべつにかんりひがかかります。
Ngoài tiền thuê nhà còn phải trả phí quản lý.
-
退去の一か月前までに大家に連絡する決まりになっています。 たいきょのいっかげつまえまでにおおやにれんらくするきまりになっています。 taikyo no ikkagetsu mae made ni ōya ni renraku suru kimari ni natte imasuTheo quy định, phải báo cho chủ nhà chậm nhất một tháng trước khi dọn ra.
-
湿度の高い時期は、こまめに換気しないとカビが生えやすい。 しつどのたかいじきは、こまめにかんきしないとカビがはえやすい。 shitsudo no takai jiki wa, komame ni kanki shinai to kabi ga hae yasuiVào thời kỳ độ ẩm cao, nếu không thông gió thường xuyên thì nấm mốc rất dễ mọc.
-
電気代を抑えるため、使わない部屋の照明はこまめに消している。 でんきだいをおさえるため、つかわないへやのしょうめいはこまめにけしている。 denkidai o osaeru tame, tsukawanai heya no shōmei wa komame ni keshite iruĐể giảm tiền điện, tôi luôn chăm tắt đèn ở những phòng không dùng.
-
築年数が経つにつれて、あちこちに修繕が必要な箇所が出てきました。 ちくねんすうがたつにつれて、あちこちにしゅうぜんがひつようなかしょがでてきました。 Chikunensū ga tatsu ni tsurete, achikochi ni shūzen ga hitsuyō na kasho ga dete kimashita.Theo năm tháng, tòa nhà xuất hiện ngày càng nhiều chỗ cần sửa chữa.
-
共働きで忙しいこともあり、家事の分担については何度も話し合ってきました。 ともばたらきでいそがしいこともあり、かじのぶんたんについてはなんどもはなしあってきました。 Tomobataraki de isogashii koto mo ari, kaji no buntan ni tsuite wa nando mo hanashiatte kimashita.Một phần vì hai vợ chồng đều đi làm và bận rộn, chúng tôi đã nhiều lần bàn bạc về việc phân chia việc nhà.
-
隣人とのトラブルを避けるためにも、生活音には日頃から気をつけるようにしています。 りんじんとのとらぶるをさけるためにも、せいかつおんにはひごろからきをつけるようにしています。 Rinjin to no toraburu o sakeru tame ni mo, seikatsuon ni wa higoro kara ki o tsukeru yō ni shite imasu.Để tránh rắc rối với hàng xóm, tôi luôn chú ý đến tiếng ồn sinh hoạt hằng ngày.
-
収納スペースが限られているせいで、季節ごとに物を入れ替えざるを得ません。 しゅうのうすぺーすがかぎられているせいで、きせつごとにものをいれかえざるをえません。 Shūnō supēsu ga kagirarete iru sei de, kisetsu goto ni mono o irekaezaru o emasen.Vì không gian chứa đồ có hạn, tôi buộc phải thay đổi đồ đạc theo từng mùa.
-
一人暮らしを始めたばかりの頃は、家計のやりくりに苦労しがちです。 ひとりぐらしをはじめたばかりのころは、かけいのやりくりにくろうしがちです。 Hitorigurashi o hajimeta bakari no koro wa, kakei no yarikuri ni kurō shigachi desu.Khi mới bắt đầu sống một mình, người ta thường chật vật xoay xở chi tiêu gia đình.
-
設備が古いとはいえ、家賃の安さを考えれば十分満足しています。 せつびがふるいとはいえ、やちんのやすさをかんがえればじゅうぶんまんぞくしています。 Setsubi ga furui to wa ie, yachin no yasusa o kangaereba jūbun manzoku shite imasu.Tuy trang thiết bị đã cũ, nhưng xét đến mức tiền thuê rẻ thì tôi hoàn toàn hài lòng.
-
掃除を後回しにしがちなので、曜日ごとにやることを決めるようにしています。 そうじをあとまわしにしがちなので、ようびごとにやることをきめるようにしています。 Sōji o atomawashi ni shigachi na node, yōbi goto ni yaru koto o kimeru yō ni shite imasu.Vì hay trì hoãn việc dọn dẹp, tôi cố định sẵn việc cần làm cho từng ngày trong tuần.
-
湿気を放っておくと、カビが広がりかねないので、除湿機を使うことにしました。 しっけをほうっておくと、かびがひろがりかねないので、じょしつきをつかうことにしました。 Shikke o hōtte oku to, kabi ga hirogarikanenai node, joshitsuki o tsukau koto ni shimashita.Nếu để mặc hơi ẩm thì nấm mốc có thể lan rộng, nên tôi đã quyết định dùng máy hút ẩm.
-
同居人のちょっとした生活習慣の違いに、ストレスを感じることもあります。 どうきょにんのちょっとしたせいかつしゅうかんのちがいに、すとれすをかんじることもあります。 Dōkyonin no chotto shita seikatsu shūkan no chigai ni, sutoresu o kanjiru koto mo arimasu.Đôi khi tôi cảm thấy căng thẳng vì những khác biệt nhỏ trong thói quen sinh hoạt của người ở cùng.
-
更新の時期が近づくたびに、このまま住み続けるかどうか悩みます。 こうしんのじきがちかづくたびに、このまますみつづけるかどうかなやみます。 Kōshin no jiki ga chikazuku tabi ni, kono mama sumitsuzukeru ka dō ka nayamimasu.Mỗi lần gần đến kỳ gia hạn hợp đồng, tôi lại băn khoăn không biết có nên tiếp tục ở đây hay không.
-
家事の負担を軽減するために、思い切って食器洗い機を導入しました。 かじのふたんをけいげんするために、おもいきってしょっきあらいきをどうにゅうしました。 Kaji no futan o keigen suru tame ni, omoikitte shokkiaraiki o dōnyū shimashita.Để giảm bớt gánh nặng việc nhà, tôi đã mạnh dạn sắm một chiếc máy rửa bát.
-
断水の知らせを受けて、慌てて浴槽に水をためておきました。 だんすいのしらせをうけて、あわててよくそうにみずをためておきました。 Dansui no shirase o ukete, awatete yokusō ni mizu o tamete okimashita.Nhận được thông báo cúp nước, tôi vội vàng trữ nước vào bồn tắm.
-
引っ越し先の間取りを決めるにあたって、収納の多さを重視しました。 ひっこしさきのまどりをきめるにあたって、しゅうのうのおおさをじゅうししました。 Hikkoshisaki no madori o kimeru ni atatte, shūnō no ōsa o jūshi shimashita.Khi quyết định bố cục căn nhà mới, tôi đã chú trọng đến việc có nhiều chỗ chứa đồ.
-
老朽化が進んだため、建て替えが検討されています ろうきゅうかがすすんだため、たてかえがけんとうされています rōkyūka ga susunda tame, tatekae ga kentō sarete imasuVì tòa nhà đã xuống cấp nghiêm trọng, việc xây lại đang được cân nhắc.
-
明日の朝早く来客があるので、今夜のうちに片付けないわけにはいきません。 あしたのあさはやくらいきゃくがあるので、こんやのうちにかたづけないわけにはいきません。 ashita no asa hayaku raikyaku ga aru node, kon'ya no uchi ni katazukenai wake ni wa ikimasenSáng sớm mai có khách đến nên tối nay tôi không thể không dọn dẹp.
-
在宅勤務の普及に伴い、家に仕事用のスペースを設ける人が増えています。 ざいたくきんむのふきゅうにともない、いえにしごとようのスペースをもうけるひとがふえています。 zaitaku kinmu no fukyū ni tomonai, ie ni shigotoyō no supēsu o mōkeru hito ga fuete imasuCùng với sự phổ biến của làm việc tại nhà, ngày càng nhiều người bố trí không gian làm việc trong nhà.
-
節約しようと思いつつ、つい便利な家電を買ってしまいます。 せつやくしようとおもいつつ、ついべんりなかでんをかってしまいます。 setsuyaku shiyō to omoitsutsu, tsui benri na kaden o katte shimaimasuDù luôn nghĩ phải tiết kiệm, tôi vẫn lỡ mua những món đồ gia dụng tiện lợi.
-
駅から近いだけあって、この辺りの物件は家賃が高めです。 えきからちかいだけあって、このあたりのぶっけんはやちんがたかめです。 eki kara chikai dake atte, kono atari no bukken wa yachin ga takame desuĐúng là vì gần ga nên nhà cửa quanh đây có giá thuê khá cao.
-
この地域ではごみの分別が厳しく定められており、守らないと回収してもらえません。 このちいきではごみのぶんべつがきびしくさだめられており、まもらないとかいしゅうしてもらえません。 kono chiiki de wa gomi no funbetsu ga kibishiku sadamerarete ori, mamoranai to kaishū shite moraemasenỞ khu vực này, việc phân loại rác được quy định nghiêm ngặt, nếu không tuân thủ thì rác sẽ không được thu gom.
-
長年使ってきた炊飯器がついに壊れ、買い替えを検討せざるを得なくなりました。 ながねんつかってきたすいはんきがついにこわれ、かいかえをけんとうせざるをえなくなりました。 naganen tsukatte kita suihanki ga tsui ni koware, kaikae o kentō sezaru o enaku narimashitaChiếc nồi cơm điện dùng nhiều năm cuối cùng đã hỏng, tôi buộc phải tính đến chuyện mua cái mới.
-
平日は仕事に追われているだけに、休日に家でのんびり過ごす時間は何よりの楽しみです。 へいじつはしごとにおわれているだけに、きゅうじつにいえでのんびりすごすじかんはなによりのたのしみです。 heijitsu wa shigoto ni owarete iru dake ni, kyūjitsu ni ie de nonbiri sugosu jikan wa nani yori no tanoshimi desuChính vì ngày thường bận rộn với công việc, nên thời gian thư thả ở nhà vào ngày nghỉ là niềm vui lớn nhất của tôi.
-
一人暮らしの気楽さを味わう一方で、ふと寂しさを感じることもあります。 ひとりぐらしのきらくさをあじわういっぽうで、ふとさびしさをかんじることもあります。 hitorigurashi no kirakusa o ajiwau ippō de, futo sabishisa o kanjiru koto mo arimasuMột mặt tận hưởng sự thoải mái của cuộc sống một mình, đôi lúc tôi cũng chợt thấy cô đơn.
-
賃貸契約を結ぶ際は、契約書に隅々まで目を通した上で署名すべきです。 ちんたいけいやくをむすぶさいは、けいやくしょにすみずみまでめをとおしたうえでしょめいすべきです。 chintai keiyaku o musubu sai wa, keiyakusho ni sumizumi made me o tōshita ue de shomei subeki desuKhi ký hợp đồng thuê nhà, bạn nên đọc kỹ từng chi tiết trong hợp đồng rồi mới ký tên.
Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Nhật và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.