🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về màu sắc & hình dạng, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 綠色 lǜsè
    màu xanh lá

    春天的樹是綠色的。

    Mùa xuân cây cối màu xanh lá.

  2. 紫色 zǐsè
    màu tím

    她喜歡紫色的花。

    Cô ấy thích hoa màu tím.

  3. 粉紅色 fěnhóngsè
    màu hồng

    妹妹的房間是粉紅色的。

    Phòng của em gái tôi màu hồng.

  4. 灰色 huīsè
    màu xám

    今天的天空是灰色的。

    Hôm nay bầu trời màu xám.

  5. 金色 jīnsè
    màu vàng kim

    秋天的樹葉是金色的。

    Lá cây mùa thu có màu vàng kim.

  6. 銀色 yínsè
    màu bạc

    我想買一輛銀色的車。

    Tôi muốn mua một chiếc xe màu bạc.

  7. shēn
    đậm, sâu

    這條褲子的顏色太深了。

    Màu của chiếc quần này đậm quá.

  8. qiǎn
    nhạt, nông

    我喜歡淺一點的顏色。

    Tôi thích màu nhạt hơn một chút.

  9. dàn
    nhạt, dịu

    她穿了一件淡藍色的毛衣。

    Cô ấy mặc một chiếc áo len màu xanh nhạt.

  10. 形狀 xíngzhuàng
    hình dạng

    這塊餅乾的形狀很可愛。

    Hình dạng của chiếc bánh quy này rất dễ thương.

  11. 圓形 yuánxíng
    hình tròn

    這個盤子是圓形的。

    Cái đĩa này hình tròn.

  12. 方形 fāngxíng
    hình vuông

    這個房間是方形的。

    Căn phòng này hình vuông.

  13. 三角形 sānjiǎoxíng
    hình tam giác

    這塊蛋糕是三角形的。

    Miếng bánh này hình tam giác.

  14. 長方形 chángfāngxíng
    hình chữ nhật

    手機是長方形的。

    Điện thoại có hình chữ nhật.

  15. yuán
    tròn

    地球是圓的。

    Trái đất hình tròn.

  16. cháng
    dài

    這條河很長。

    Con sông này rất dài.

  17. duǎn
    ngắn

    冬天白天很短。

    Mùa đông ngày rất ngắn.

  18. to, thô

    這棵樹很粗。

    Cái cây này rất to.

  19. mảnh, nhỏ

    她的手指又細又長。

    Ngón tay cô ấy vừa thon vừa dài.

  20. kuān
    rộng

    這條馬路很寬。

    Con đường này rất rộng.

  21. zhǎi
    hẹp

    這條街很窄。

    Con phố này rất hẹp.

  22. zhí
    thẳng

    這條線畫得很直。

    Đường kẻ này vẽ rất thẳng.

  23. wān
    cong

    前面的路是彎的。

    Đoạn đường phía trước cong.

  24. xiàn
    đường kẻ, sợi

    請畫一條紅色的線。

    Hãy vẽ một đường màu đỏ.

  25. diǎn
    chấm, điểm

    裙子上有白色的小點。

    Trên váy có những chấm trắng nhỏ.

  26. biān
    cạnh, mép

    三角形有三條邊。

    Hình tam giác có ba cạnh.

  27. 中間 zhōngjiān
    ở giữa

    桌子中間放著一瓶花。

    Giữa bàn đặt một bình hoa.

  28. 彩色 cǎisè
    nhiều màu, có màu

    孩子們喜歡彩色的圖片。

    Trẻ em thích những bức tranh nhiều màu sắc.

  29. 黑白 hēibái
    đen trắng

    我喜歡看黑白電影。

    Tôi thích xem phim đen trắng.

  30. 彩虹 cǎihóng
    cầu vồng

    彩虹有七種顏色。

    Cầu vồng có bảy màu.

  31. 圖案 tú'àn
    hoa văn, họa tiết

    杯子上的圖案很特別。

    Hoa văn trên chiếc cốc rất đặc biệt.

  32. 格子 gézi
    kẻ ca rô, ô vuông

    他喜歡穿格子襯衫。

    Anh ấy thích mặc áo sơ mi kẻ ca rô.

  33. 明亮 míngliàng
    sáng sủa

    這個房間又大又明亮。

    Căn phòng này vừa rộng vừa sáng sủa.

  34. biàn
    thay đổi, trở nên

    燈變綠了,我們走吧。

    Đèn đã chuyển xanh rồi, chúng ta đi thôi.

  35. 大小 dàxiǎo
    kích cỡ

    這兩雙鞋大小一樣。

    Hai đôi giày này cùng kích cỡ.

  36. 樣子 yàngzi
    vẻ ngoài, kiểu dáng

    這件衣服的樣子很好看。

    Kiểu dáng của bộ đồ này rất đẹp.

  37. 差不多 chàbuduō
    gần như nhau, xấp xỉ

    我們倆個子差不多高。

    Hai chúng tôi cao gần bằng nhau.

  38. 不同 bùtóng
    khác nhau

    這兩種顏色完全不同。

    Hai màu này hoàn toàn khác nhau.

  39. 天空 tiānkōng
    bầu trời

    秋天的天空特別藍。

    Bầu trời mùa thu xanh đặc biệt.

  40. 樹葉 shùyè
    lá cây

    春天的樹葉是淺綠色的。

    Lá cây mùa xuân có màu xanh nhạt.

  41. 秋天到了,樹葉變黃了。 Qiūtiān dào le, shùyè biàn huáng le.
    Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển vàng.
  42. 你喜歡深色還是淺色? Nǐ xǐhuan shēnsè háishi qiǎnsè?
    Bạn thích màu đậm hay màu nhạt?
  43. 雨後天空出現了一道彩虹。 Yǔ hòu tiānkōng chūxiànle yí dào cǎihóng.
    Sau cơn mưa, trên bầu trời xuất hiện một chiếc cầu vồng.
  44. 這條裙子是粉紅色的,很可愛。 Zhè tiáo qúnzi shì fěnhóngsè de, hěn kě'ài.
    Chiếc váy này màu hồng, rất dễ thương.
  45. 我的新手機是銀色的。 Wǒ de xīn shǒujī shì yínsè de.
    Điện thoại mới của tôi màu bạc.
  46. 這張桌子是圓形的。 Zhè zhāng zhuōzi shì yuánxíng de.
    Chiếc bàn này hình tròn.
  47. 那個盒子是方形的,裡面有巧克力。 Nàge hézi shì fāngxíng de, lǐmiàn yǒu qiǎokèlì.
    Chiếc hộp kia hình vuông, bên trong có sô-cô-la.
  48. 老師讓我們畫一個三角形。 Lǎoshī ràng wǒmen huà yí ge sānjiǎoxíng.
    Cô giáo bảo chúng tôi vẽ một hình tam giác.
  49. 窗戶是長方形的。 Chuānghu shì chángfāngxíng de.
    Cửa sổ hình chữ nhật.
  50. 這條路又寬又直。 Zhè tiáo lù yòu kuān yòu zhí.
    Con đường này vừa rộng vừa thẳng.
  51. 那條小路太窄了。 Nà tiáo xiǎolù tài zhǎi le.
    Con đường nhỏ kia hẹp quá.
  52. 這條線是彎的,不是直的。 Zhè tiáo xiàn shì wān de, bú shì zhí de.
    Đường kẻ này cong, không thẳng.
  53. 我買了一件格子襯衫。 Wǒ mǎile yí jiàn gézi chènshān.
    Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi kẻ ca rô.
  54. 她穿了一條綠色的裙子。 Tā chuānle yì tiáo lǜsè de qúnzi.
    Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá.
  55. 他的頭髮比以前短了。 Tā de tóufa bǐ yǐqián duǎn le.
    Tóc anh ấy ngắn hơn trước.
  56. 這條褲子有點兒長,有短一點的嗎? Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng, yǒu duǎn yìdiǎn de ma?
    Chiếc quần này hơi dài, có cái ngắn hơn không?
  57. 春天來了,草變綠了。 Chūntiān lái le, cǎo biàn lǜ le.
    Mùa xuân đến rồi, cỏ đã xanh trở lại.
  58. 臥室的牆是淺藍色的。 Wòshì de qiáng shì qiǎnlánsè de.
    Tường phòng ngủ màu xanh lam nhạt.
  59. 我喜歡深藍色的牛仔褲。 Wǒ xǐhuan shēnlánsè de niúzǎikù.
    Tôi thích quần jean màu xanh đậm.
  60. 這兩個杯子的大小差不多。 Zhè liǎng ge bēizi de dàxiǎo chàbuduō.
    Hai chiếc cốc này kích cỡ gần bằng nhau.
  61. 每個人喜歡的顏色都不同。 Měi ge rén xǐhuan de yánsè dōu bùtóng.
    Mỗi người thích một màu khác nhau.
  62. 那座樓的形狀很特別。 Nà zuò lóu de xíngzhuàng hěn tèbié.
    Hình dạng của tòa nhà kia rất đặc biệt.
  63. 中秋節的月餅是圓的。 Zhōngqiūjié de yuèbǐng shì yuán de.
    Bánh trung thu có hình tròn.
  64. 請在紙的中間畫一條直線。 Qǐng zài zhǐ de zhōngjiān huà yì tiáo zhíxiàn.
    Hãy vẽ một đường thẳng ở giữa tờ giấy.
  65. 地圖上有很多小紅點。 Dìtú shang yǒu hěn duō xiǎo hóng diǎn.
    Trên bản đồ có nhiều chấm đỏ nhỏ.
  66. 房間的窗簾是紫色的。 Fángjiān de chuānglián shì zǐsè de.
    Rèm cửa trong phòng màu tím.
  67. 爺爺家有很多黑白照片。 Yéye jiā yǒu hěn duō hēibái zhàopiàn.
    Nhà ông nội có nhiều ảnh đen trắng.
  68. 她的手錶是金色的。 Tā de shǒubiǎo shì jīnsè de.
    Đồng hồ đeo tay của cô ấy màu vàng kim.
  69. 盤子的邊上有藍色的圖案。 Pánzi de biān shang yǒu lánsè de tú'àn.
    Mép đĩa có hoa văn màu xanh lam.
  70. 這張畫是彩色的,那張是黑白的。 Zhè zhāng huà shì cǎisè de, nà zhāng shì hēibái de.
    Bức tranh này có màu, bức kia là đen trắng.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác