🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4

Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về màu sắc & hình dạng, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 條紋 tiáowén
    kẻ sọc

    他喜歡穿條紋襯衫。

    Anh ấy thích mặc áo sơ mi kẻ sọc.

  2. 花紋 huāwén
    hoa văn

    這條圍巾的花紋很美。

    Hoa văn trên chiếc khăn này rất đẹp.

  3. 鮮豔 xiānyàn
    rực rỡ, tươi tắn

    花園裡的花顏色很鮮豔。

    Hoa trong vườn có màu sắc rực rỡ.

  4. nóng
    đậm, đặc

    這幅畫的綠色太濃了。

    Màu xanh lá trong bức tranh này đậm quá.

  5. àn
    tối, u ám

    房間裡太暗了,開燈吧。

    Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.

  6. guāng
    ánh sáng

    太陽的光非常強。

    Ánh sáng mặt trời rất mạnh.

  7. 光線 guāngxiàn
    ánh sáng (trong phòng)

    這裡光線很好,適合看書。

    Ở đây ánh sáng tốt, thích hợp để đọc sách.

  8. 表面 biǎomiàn
    bề mặt

    桌子的表面很乾淨。

    Bề mặt bàn rất sạch.

  9. 正方形 zhèngfāngxíng
    hình vuông (đều)

    這塊手帕是正方形的。

    Chiếc khăn tay này hình vuông.

  10. 橢圓形 tuǒyuánxíng
    hình bầu dục

    我家的餐桌是橢圓形的。

    Bàn ăn nhà tôi hình bầu dục.

  11. 心形 xīnxíng
    hình trái tim

    她收到了一個心形的盒子。

    Cô ấy nhận được một chiếc hộp hình trái tim.

  12. 圓圈 yuánquān
    vòng tròn

    老師在黑板上畫了個圓圈。

    Cô giáo vẽ một vòng tròn trên bảng.

  13. jiǎo
    góc

    桌子有四個角。

    Cái bàn có bốn góc.

  14. 顏料 yánliào
    màu vẽ, thuốc màu

    我買了一盒新顏料。

    Tôi đã mua một hộp màu vẽ mới.

  15. rǎn
    nhuộm

    她把頭髮染成了棕色。

    Cô ấy đã nhuộm tóc màu nâu.

  16. sơn, tô

    他把門塗成了藍色。

    Anh ấy đã sơn cửa màu xanh lam.

  17. 米色 mǐsè
    màu be

    她買了一雙米色的鞋。

    Cô ấy đã mua một đôi giày màu be.

  18. 棕色 zōngsè
    màu nâu

    這張桌子是棕色的。

    Chiếc bàn này màu nâu.

  19. píng
    bằng phẳng

    這條路很平,好走。

    Con đường này bằng phẳng, dễ đi.

  20. jiān
    nhọn

    這支鉛筆削得很尖。

    Cây bút chì này được gọt rất nhọn.

  21. hòu
    dày

    這本詞典很厚。

    Cuốn từ điển này rất dày.

  22. báo
    mỏng

    這件外套太薄了。

    Chiếc áo khoác này mỏng quá.

  23. 整齊 zhěngqí
    gọn gàng, ngay ngắn

    書架上的書放得很整齊。

    Sách trên giá được xếp rất gọn gàng.

  24. 相同 xiāngtóng
    giống hệt nhau

    這兩件衣服顏色相同。

    Hai bộ quần áo này có màu giống nhau.

  25. 區別 qūbié
    sự khác biệt

    這兩種紅色區別不大。

    Hai màu đỏ này không khác nhau nhiều.

  26. 顯得 xiǎnde
    trông có vẻ

    白色讓房間顯得更大。

    Màu trắng làm căn phòng trông rộng hơn.

  27. 美麗 měilì
    xinh đẹp, tươi đẹp

    秋天的西湖非常美麗。

    Tây Hồ vào mùa thu rất đẹp.

  28. chǒu
    xấu xí

    這個杯子的樣子有點兒醜。

    Cái cốc này trông hơi xấu.

  29. 圖形 túxíng
    hình, đồ hình

    請把這些圖形塗上顏色。

    Hãy tô màu những hình này.

  30. 箭頭 jiàntóu
    mũi tên (ký hiệu)

    請按箭頭方向前進。

    Hãy đi theo hướng mũi tên.

  31. 五顏六色 wǔyán liùsè
    muôn màu muôn vẻ

    廣場上有五顏六色的氣球。

    Trên quảng trường có những quả bóng bay đủ màu sắc.

  32. 變化 biànhuà
    sự thay đổi

    天空的顏色變化很快。

    Màu sắc của bầu trời thay đổi rất nhanh.

  33. 搭配 dāpèi
    phối hợp, kết hợp

    這兩個顏色搭配得很好。

    Hai màu này phối với nhau rất đẹp.

  34. 適合 shìhé
    hợp, phù hợp

    這個顏色很適合你。

    Màu này rất hợp với bạn.

  35. 尺寸 chǐcùn
    kích thước

    請告訴我桌子的尺寸。

    Hãy cho tôi biết kích thước của chiếc bàn.

  36. 波浪 bōlàng
    sóng

    海上的波浪很大。

    Sóng trên biển rất lớn.

  37. 發光 fāguāng
    phát sáng

    小星星在夜裡發光。

    Những ngôi sao nhỏ phát sáng trong đêm.

  38. 底色 dǐsè
    màu nền

    這張海報的底色是黃色。

    Màu nền của tấm áp phích này là màu vàng.

  39. 標誌 biāozhì
    biểu tượng, logo

    這是我們學校的標誌。

    Đây là biểu tượng của trường chúng tôi.

  40. 符號 fúhào
    ký hiệu

    這個符號是什麼意思?

    Ký hiệu này có nghĩa là gì?

  41. 這條圍巾的條紋真好看。 Zhè tiáo wéijīn de tiáowén zhēn hǎokàn.
    Họa tiết kẻ sọc trên chiếc khăn này đẹp thật.
  42. 她把牆塗成了米色。 Tā bǎ qiáng tú chéngle mǐsè.
    Cô ấy đã sơn tường thành màu be.
  43. 房間裡光線不好,有點兒暗。 Fángjiān li guāngxiàn bù hǎo, yǒudiǎnr àn.
    Ánh sáng trong phòng không tốt, hơi tối.
  44. 我從來沒見過這麼鮮豔的顏色。 Wǒ cónglái méi jiànguo zhème xiānyàn de yánsè.
    Tôi chưa bao giờ thấy màu sắc rực rỡ như vậy.
  45. 花瓶上的花紋是手工畫的。 Huāpíng shang de huāwén shì shǒugōng huà de.
    Hoa văn trên bình hoa được vẽ bằng tay.
  46. 請把這個圖形剪下來。 Qǐng bǎ zhège túxíng jiǎn xiàlai.
    Hãy cắt hình này ra.
  47. 陽光下,湖面閃閃發光。 Yángguāng xià, húmiàn shǎnshǎn fāguāng.
    Dưới ánh nắng, mặt hồ lấp lánh.
  48. 他的書桌總是很整齊。 Tā de shūzhuō zǒngshì hěn zhěngqí.
    Bàn học của anh ấy lúc nào cũng gọn gàng.
  49. 這兩個杯子的圖案完全相同。 Zhè liǎng ge bēizi de tú'àn wánquán xiāngtóng.
    Hoa văn trên hai chiếc cốc này giống hệt nhau.
  50. 這兩種藍色有什麼區別? Zhè liǎng zhǒng lánsè yǒu shénme qūbié?
    Hai màu xanh lam này khác nhau ở chỗ nào?
  51. 你穿這個顏色顯得特別年輕。 Nǐ chuān zhège yánsè xiǎnde tèbié niánqīng.
    Bạn mặc màu này trông trẻ hẳn ra.
  52. 這塊蛋糕被切成了心形。 Zhè kuài dàngāo bèi qiē chéngle xīnxíng.
    Chiếc bánh này được cắt thành hình trái tim.
  53. 孩子在紙上畫了一個大圓圈。 Háizi zài zhǐ shang huàle yí ge dà yuánquān.
    Đứa trẻ vẽ một vòng tròn lớn trên giấy.
  54. 桌子的角很尖,小心別碰到。 Zhuōzi de jiǎo hěn jiān, xiǎoxīn bié pèngdào.
    Góc bàn rất nhọn, cẩn thận đừng va vào.
  55. 這幅畫的顏色太濃了。 Zhè fú huà de yánsè tài nóng le.
    Màu sắc của bức tranh này đậm quá.
  56. 秋天的公園五顏六色,漂亮極了。 Qiūtiān de gōngyuán wǔyán liùsè, piàoliang jíle.
    Công viên mùa thu muôn màu muôn vẻ, đẹp vô cùng.
  57. 你覺得這個顏色適合我嗎? Nǐ juéde zhège yánsè shìhé wǒ ma?
    Bạn thấy màu này có hợp với tôi không?
  58. 白衣服容易染上別的顏色。 Bái yīfu róngyì rǎnshàng bié de yánsè.
    Quần áo trắng dễ bị nhuộm màu khác.
  59. 請按照箭頭的方向往前走。 Qǐng ànzhào jiàntóu de fāngxiàng wǎng qián zǒu.
    Hãy đi thẳng theo hướng mũi tên.
  60. 這張桌子的表面很平。 Zhè zhāng zhuōzi de biǎomiàn hěn píng.
    Bề mặt chiếc bàn này rất phẳng.
  61. 冬天要穿厚一點的衣服。 Dōngtiān yào chuān hòu yìdiǎn de yīfu.
    Mùa đông nên mặc quần áo dày hơn một chút.
  62. 這本書很薄,一天就能看完。 Zhè běn shū hěn báo, yì tiān jiù néng kànwán.
    Cuốn sách này mỏng, một ngày là đọc xong.
  63. 這個盒子是正方形的,那個是橢圓形的。 Zhège hézi shì zhèngfāngxíng de, nàge shì tuǒyuánxíng de.
    Chiếc hộp này hình vuông, chiếc kia hình bầu dục.
  64. 地圖上的符號表示不同的意思。 Dìtú shang de fúhào biǎoshì bùtóng de yìsi.
    Các ký hiệu trên bản đồ biểu thị những ý nghĩa khác nhau.
  65. 買家具以前,先量好尺寸。 Mǎi jiājù yǐqián, xiān liánghǎo chǐcùn.
    Trước khi mua đồ nội thất, hãy đo kích thước trước.
  66. 黑色的褲子跟什麼顏色都容易搭配。 Hēisè de kùzi gēn shénme yánsè dōu róngyì dāpèi.
    Quần đen dễ phối với bất kỳ màu nào.
  67. 海上的波浪一個接一個。 Hǎi shang de bōlàng yí ge jiē yí ge.
    Sóng biển nối tiếp nhau từng đợt.
  68. 這家咖啡店的標誌是一隻藍色的小鳥。 Zhè jiā kāfēidiàn de biāozhì shì yì zhī lánsè de xiǎoniǎo.
    Logo của quán cà phê này là một chú chim nhỏ màu xanh.
  69. 畫畫以前,要先選好底色。 Huàhuà yǐqián, yào xiān xuǎnhǎo dǐsè.
    Trước khi vẽ, phải chọn màu nền trước.
  70. 小貓的毛是棕色的,摸起來很舒服。 Xiǎomāo de máo shì zōngsè de, mō qǐlai hěn shūfu.
    Lông mèo con màu nâu, sờ vào rất dễ chịu.

Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Màu sắc & Hình dạng ở các cấp độ khác