🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về sức khỏe & cơ thể, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
過敏 guòmǐndị ứng
我對海鮮過敏。
Tôi bị dị ứng hải sản.
-
消化 xiāohuàtiêu hóa
吃得太快不容易消化。
Ăn quá nhanh thì khó tiêu hóa.
-
體檢 tǐjiǎnkhám sức khỏe
公司每年安排一次體檢。
Công ty sắp xếp khám sức khỏe mỗi năm một lần.
-
血壓 xuèyāhuyết áp
爺爺的血壓有點兒高。
Huyết áp của ông tôi hơi cao.
-
化驗 huàyànxét nghiệm
醫生讓我去化驗血。
Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm máu.
-
效果 xiàoguǒhiệu quả
這種藥的效果很好。
Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
-
受傷 shòushāngbị thương
他踢球的時候受傷了。
Anh ấy bị thương khi đá bóng.
-
皮膚 pífūda
冬天皮膚特別乾。
Mùa đông da đặc biệt khô.
-
骨頭 gǔtouxương
還好,骨頭沒有問題。
May mà xương không sao.
-
流血 liúxiěchảy máu
他的手流血了。
Tay anh ấy chảy máu rồi.
-
藥片 yàopiànthuốc viên
每次吃兩片藥片。
Mỗi lần uống hai viên thuốc.
-
大夫 dàifubác sĩ (khẩu ngữ)
大夫,我最近總是沒精神。
Bác sĩ ơi, dạo này tôi cứ uể oải mãi.
-
嚴重 yánzhòngnghiêm trọng
你的病不嚴重,放心吧。
Bệnh của bạn không nghiêm trọng, cứ yên tâm.
-
睏 kùnbuồn ngủ
我下午總是很睏。
Buổi chiều tôi lúc nào cũng buồn ngủ.
-
噁心 ěxinbuồn nôn
我坐車坐得有點兒噁心。
Tôi ngồi xe thấy hơi buồn nôn.
-
發炎 fāyánbị viêm
傷口發炎了,要小心。
Vết thương bị viêm rồi, phải cẩn thận.
-
肩膀 jiānbǎngvai
工作一天,肩膀很痠。
Làm việc cả ngày, vai mỏi lắm.
-
膝蓋 xīgàiđầu gối
跑步以後膝蓋疼。
Sau khi chạy bộ thì đau đầu gối.
-
腰 yāoeo, thắt lưng
坐久了,腰特別疼。
Ngồi lâu quá nên đau lưng lắm.
-
胃 wèidạ dày
我的胃不太好,少吃辣。
Dạ dày tôi không tốt lắm nên ăn ít cay.
-
心情 xīnqíngtâm trạng
運動以後心情變好了。
Sau khi vận động, tâm trạng tôi tốt lên.
-
壓力 yālìáp lực
他最近工作壓力很大。
Dạo này anh ấy áp lực công việc rất lớn.
-
精神 jīngshéntinh thần
睡好了,今天特別有精神。
Ngủ ngon nên hôm nay tôi rất tỉnh táo.
-
退燒 tuìshāohạ sốt
吃了藥,他已經退燒了。
Uống thuốc xong, anh ấy đã hạ sốt rồi.
-
輸液 shūyètruyền dịch
他在醫院輸了兩天液。
Anh ấy truyền dịch ở bệnh viện hai ngày.
-
急診 jízhěncấp cứu
半夜發燒,只能看急診。
Nửa đêm bị sốt, đành phải đi khám cấp cứu.
-
救護車 jiùhùchēxe cứu thương
快打電話叫救護車!
Mau gọi điện gọi xe cứu thương đi!
-
出院 chūyuànxuất viện
奶奶下星期就能出院了。
Tuần sau bà tôi có thể xuất viện rồi.
-
眼鏡 yǎnjìngkính mắt
不戴眼鏡我看不清楚。
Không đeo kính thì tôi nhìn không rõ.
-
健身 jiànshēntập gym
他每週去三次健身房。
Anh ấy đi phòng gym ba lần mỗi tuần.
-
睡眠 shuìmiángiấc ngủ
睡眠不夠會影響健康。
Ngủ không đủ sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
-
習慣 xíguànthói quen
早睡早起是好習慣。
Ngủ sớm dậy sớm là thói quen tốt.
-
牙膏 yágāokem đánh răng
牙膏快用完了,買一支吧。
Kem đánh răng sắp hết rồi, mua một tuýp đi.
-
傷口 shāngkǒuvết thương
傷口別碰水。
Vết thương đừng để dính nước.
-
維生素 wéishēngsùvitamin
水果裡有很多維生素。
Trong trái cây có nhiều vitamin.
-
肌肉 jīròucơ bắp
第一次健身,全身肌肉疼。
Lần đầu tập gym, cơ bắp toàn thân đau nhức.
-
抽血 chōuxiělấy máu
抽血以前不能吃早飯。
Trước khi lấy máu không được ăn sáng.
-
體重 tǐzhòngcân nặng
我的體重比去年輕了。
Cân nặng của tôi nhẹ hơn năm ngoái.
-
摔倒 shuāidǎongã
地上很滑,小心別摔倒。
Sàn trơn lắm, cẩn thận kẻo ngã.
-
拔牙 báyánhổ răng
醫生說這顆牙必須拔。
Bác sĩ nói cái răng này bắt buộc phải nhổ.
-
我對花粉過敏,春天很難受。 wǒ duì huāfěn guòmǐn, chūntiān hěn nánshòuTôi dị ứng phấn hoa nên mùa xuân rất khó chịu.
-
請把袖子捲起來,先量血壓。 qǐng bǎ xiùzi juǎn qǐlai, xiān liáng xuèyāXin hãy xắn tay áo lên, đo huyết áp trước.
-
化驗結果明天才能出來。 huàyàn jiéguǒ míngtiān cái néng chūlaiKết quả xét nghiệm phải đến mai mới có.
-
這個藥吃了三天,一點兒效果都沒有。 zhège yào chīle sān tiān, yìdiǎnr xiàoguǒ dōu méiyǒuThuốc này uống ba ngày rồi mà chẳng có chút hiệu quả nào.
-
明天要體檢,今晚別吃東西了。 míngtiān yào tǐjiǎn, jīnwǎn bié chī dōngxi leMai phải khám sức khỏe, tối nay đừng ăn gì nữa.
-
他從樓梯上摔下來,腿受傷了。 tā cóng lóutī shang shuāi xiàlai, tuǐ shòushāng leAnh ấy ngã từ cầu thang xuống, bị thương ở chân.
-
我胃疼,可能是昨天吃得太辣了。 wǒ wèi téng, kěnéng shì zuótiān chī de tài là leTôi đau dạ dày, có lẽ do hôm qua ăn cay quá.
-
別擔心,傷口不深,很快就好。 bié dānxīn, shāngkǒu bù shēn, hěn kuài jiù hǎoĐừng lo, vết thương không sâu, sẽ nhanh khỏi thôi.
-
醫生把藥方開好了,你去拿藥吧。 yīshēng bǎ yàofāng kāi hǎo le, nǐ qù ná yào baBác sĩ đã kê đơn xong rồi, bạn đi lấy thuốc đi.
-
燒退了沒有?再量一下體溫吧。 shāo tuì le méiyǒu? zài liáng yíxià tǐwēn baSốt đã hạ chưa? Đo lại thân nhiệt xem nào.
-
我最近壓力太大,晚上睡不著。 wǒ zuìjìn yālì tài dà, wǎnshang shuì bu zháoDạo này tôi áp lực quá lớn, ban đêm không ngủ được.
-
你臉色不太好,是不是沒休息好? nǐ liǎnsè bú tài hǎo, shì bu shì méi xiūxi hǎoSắc mặt bạn không tốt lắm, có phải nghỉ ngơi chưa đủ không?
-
早上突然頭暈,差點兒摔倒了。 zǎoshang tūrán tóuyūn, chàdiǎnr shuāidǎo leSáng nay đột nhiên chóng mặt, suýt nữa thì ngã.
-
他病得很嚴重,被送進了急診室。 tā bìng de hěn yánzhòng, bèi sòngjìnle jízhěnshìAnh ấy bệnh rất nặng, đã được đưa vào phòng cấp cứu.
-
多吃蔬菜水果,對皮膚好。 duō chī shūcài shuǐguǒ, duì pífū hǎoĂn nhiều rau quả tốt cho da.
-
我每天堅持走一萬步。 wǒ měitiān jiānchí zǒu yíwàn bùTôi kiên trì đi bộ mười nghìn bước mỗi ngày.
-
別躺著看書,對眼睛不好。 bié tǎngzhe kàn shū, duì yǎnjing bù hǎoĐừng nằm đọc sách, hại mắt lắm.
-
牙疼別忍著,早點兒去看牙。 yá téng bié rěnzhe, zǎodiǎnr qù kàn yáĐau răng đừng cố chịu, đi khám răng sớm đi.
-
護士把我帶到二樓抽血。 hùshi bǎ wǒ dàidào èr lóu chōuxiěY tá đưa tôi lên tầng hai để lấy máu.
-
為了健康,他把菸戒了。 wèile jiànkāng, tā bǎ yān jiè leVì sức khỏe, anh ấy đã bỏ thuốc lá.
-
睡前少看手機,睡眠會更好。 shuì qián shǎo kàn shǒujī, shuìmián huì gèng hǎoTrước khi ngủ ít xem điện thoại thì giấc ngủ sẽ tốt hơn.
-
他感冒還沒好,又開始發炎了。 tā gǎnmào hái méi hǎo, yòu kāishǐ fāyán leCảm của anh ấy còn chưa khỏi, lại bắt đầu bị viêm nữa.
-
多運動可以減輕壓力。 duō yùndòng kěyǐ jiǎnqīng yālìVận động nhiều có thể giảm bớt áp lực.
-
爺爺每天早上去公園打太極拳。 yéye měitiān zǎoshang qù gōngyuán dǎ tàijíquánÔng tôi sáng nào cũng ra công viên tập thái cực quyền.
-
這幾天沒胃口,什麼都不想吃。 zhè jǐ tiān méi wèikǒu, shénme dōu bù xiǎng chīMấy hôm nay tôi không có khẩu vị, chẳng muốn ăn gì cả.
-
如果明天還不退燒,就得輸液了。 rúguǒ míngtiān hái bú tuìshāo, jiù děi shūyè leNếu mai vẫn không hạ sốt thì phải truyền dịch.
-
別給孩子吃太多糖,對牙不好。 bié gěi háizi chī tài duō táng, duì yá bù hǎoĐừng cho trẻ ăn quá nhiều kẹo, hại răng lắm.
-
他住了一個星期院,今天終於出院了。 tā zhùle yí ge xīngqī yuàn, jīntiān zhōngyú chūyuàn leAnh ấy nằm viện một tuần, hôm nay cuối cùng cũng xuất viện.
-
心情不好的時候,出去走走吧。 xīnqíng bù hǎo de shíhou, chūqu zǒuzou baKhi tâm trạng không tốt thì ra ngoài đi dạo một chút đi.
-
養成好的生活習慣比吃藥更重要。 yǎngchéng hǎo de shēnghuó xíguàn bǐ chī yào gèng zhòngyàoHình thành thói quen sống tốt còn quan trọng hơn uống thuốc.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.