🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 4

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về sức khỏe & cơ thể, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 過敏 guòmǐn
    dị ứng

    我對海鮮過敏。

    Tôi bị dị ứng hải sản.

  2. 消化 xiāohuà
    tiêu hóa

    吃得太快不容易消化。

    Ăn quá nhanh thì khó tiêu hóa.

  3. 體檢 tǐjiǎn
    khám sức khỏe

    公司每年安排一次體檢。

    Công ty sắp xếp khám sức khỏe mỗi năm một lần.

  4. 血壓 xuèyā
    huyết áp

    爺爺的血壓有點兒高。

    Huyết áp của ông tôi hơi cao.

  5. 化驗 huàyàn
    xét nghiệm

    醫生讓我去化驗血。

    Bác sĩ bảo tôi đi xét nghiệm máu.

  6. 效果 xiàoguǒ
    hiệu quả

    這種藥的效果很好。

    Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.

  7. 受傷 shòushāng
    bị thương

    他踢球的時候受傷了。

    Anh ấy bị thương khi đá bóng.

  8. 皮膚 pífū
    da

    冬天皮膚特別乾。

    Mùa đông da đặc biệt khô.

  9. 骨頭 gǔtou
    xương

    還好,骨頭沒有問題。

    May mà xương không sao.

  10. 流血 liúxiě
    chảy máu

    他的手流血了。

    Tay anh ấy chảy máu rồi.

  11. 藥片 yàopiàn
    thuốc viên

    每次吃兩片藥片。

    Mỗi lần uống hai viên thuốc.

  12. 大夫 dàifu
    bác sĩ (khẩu ngữ)

    大夫,我最近總是沒精神。

    Bác sĩ ơi, dạo này tôi cứ uể oải mãi.

  13. 嚴重 yánzhòng
    nghiêm trọng

    你的病不嚴重,放心吧。

    Bệnh của bạn không nghiêm trọng, cứ yên tâm.

  14. kùn
    buồn ngủ

    我下午總是很睏。

    Buổi chiều tôi lúc nào cũng buồn ngủ.

  15. 噁心 ěxin
    buồn nôn

    我坐車坐得有點兒噁心。

    Tôi ngồi xe thấy hơi buồn nôn.

  16. 發炎 fāyán
    bị viêm

    傷口發炎了,要小心。

    Vết thương bị viêm rồi, phải cẩn thận.

  17. 肩膀 jiānbǎng
    vai

    工作一天,肩膀很痠。

    Làm việc cả ngày, vai mỏi lắm.

  18. 膝蓋 xīgài
    đầu gối

    跑步以後膝蓋疼。

    Sau khi chạy bộ thì đau đầu gối.

  19. yāo
    eo, thắt lưng

    坐久了,腰特別疼。

    Ngồi lâu quá nên đau lưng lắm.

  20. wèi
    dạ dày

    我的胃不太好,少吃辣。

    Dạ dày tôi không tốt lắm nên ăn ít cay.

  21. 心情 xīnqíng
    tâm trạng

    運動以後心情變好了。

    Sau khi vận động, tâm trạng tôi tốt lên.

  22. 壓力 yālì
    áp lực

    他最近工作壓力很大。

    Dạo này anh ấy áp lực công việc rất lớn.

  23. 精神 jīngshén
    tinh thần

    睡好了,今天特別有精神。

    Ngủ ngon nên hôm nay tôi rất tỉnh táo.

  24. 退燒 tuìshāo
    hạ sốt

    吃了藥,他已經退燒了。

    Uống thuốc xong, anh ấy đã hạ sốt rồi.

  25. 輸液 shūyè
    truyền dịch

    他在醫院輸了兩天液。

    Anh ấy truyền dịch ở bệnh viện hai ngày.

  26. 急診 jízhěn
    cấp cứu

    半夜發燒,只能看急診。

    Nửa đêm bị sốt, đành phải đi khám cấp cứu.

  27. 救護車 jiùhùchē
    xe cứu thương

    快打電話叫救護車!

    Mau gọi điện gọi xe cứu thương đi!

  28. 出院 chūyuàn
    xuất viện

    奶奶下星期就能出院了。

    Tuần sau bà tôi có thể xuất viện rồi.

  29. 眼鏡 yǎnjìng
    kính mắt

    不戴眼鏡我看不清楚。

    Không đeo kính thì tôi nhìn không rõ.

  30. 健身 jiànshēn
    tập gym

    他每週去三次健身房。

    Anh ấy đi phòng gym ba lần mỗi tuần.

  31. 睡眠 shuìmián
    giấc ngủ

    睡眠不夠會影響健康。

    Ngủ không đủ sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.

  32. 習慣 xíguàn
    thói quen

    早睡早起是好習慣。

    Ngủ sớm dậy sớm là thói quen tốt.

  33. 牙膏 yágāo
    kem đánh răng

    牙膏快用完了,買一支吧。

    Kem đánh răng sắp hết rồi, mua một tuýp đi.

  34. 傷口 shāngkǒu
    vết thương

    傷口別碰水。

    Vết thương đừng để dính nước.

  35. 維生素 wéishēngsù
    vitamin

    水果裡有很多維生素。

    Trong trái cây có nhiều vitamin.

  36. 肌肉 jīròu
    cơ bắp

    第一次健身,全身肌肉疼。

    Lần đầu tập gym, cơ bắp toàn thân đau nhức.

  37. 抽血 chōuxiě
    lấy máu

    抽血以前不能吃早飯。

    Trước khi lấy máu không được ăn sáng.

  38. 體重 tǐzhòng
    cân nặng

    我的體重比去年輕了。

    Cân nặng của tôi nhẹ hơn năm ngoái.

  39. 摔倒 shuāidǎo
    ngã

    地上很滑,小心別摔倒。

    Sàn trơn lắm, cẩn thận kẻo ngã.

  40. 拔牙 báyá
    nhổ răng

    醫生說這顆牙必須拔。

    Bác sĩ nói cái răng này bắt buộc phải nhổ.

  41. 我對花粉過敏,春天很難受。 wǒ duì huāfěn guòmǐn, chūntiān hěn nánshòu
    Tôi dị ứng phấn hoa nên mùa xuân rất khó chịu.
  42. 請把袖子捲起來,先量血壓。 qǐng bǎ xiùzi juǎn qǐlai, xiān liáng xuèyā
    Xin hãy xắn tay áo lên, đo huyết áp trước.
  43. 化驗結果明天才能出來。 huàyàn jiéguǒ míngtiān cái néng chūlai
    Kết quả xét nghiệm phải đến mai mới có.
  44. 這個藥吃了三天,一點兒效果都沒有。 zhège yào chīle sān tiān, yìdiǎnr xiàoguǒ dōu méiyǒu
    Thuốc này uống ba ngày rồi mà chẳng có chút hiệu quả nào.
  45. 明天要體檢,今晚別吃東西了。 míngtiān yào tǐjiǎn, jīnwǎn bié chī dōngxi le
    Mai phải khám sức khỏe, tối nay đừng ăn gì nữa.
  46. 他從樓梯上摔下來,腿受傷了。 tā cóng lóutī shang shuāi xiàlai, tuǐ shòushāng le
    Anh ấy ngã từ cầu thang xuống, bị thương ở chân.
  47. 我胃疼,可能是昨天吃得太辣了。 wǒ wèi téng, kěnéng shì zuótiān chī de tài là le
    Tôi đau dạ dày, có lẽ do hôm qua ăn cay quá.
  48. 別擔心,傷口不深,很快就好。 bié dānxīn, shāngkǒu bù shēn, hěn kuài jiù hǎo
    Đừng lo, vết thương không sâu, sẽ nhanh khỏi thôi.
  49. 醫生把藥方開好了,你去拿藥吧。 yīshēng bǎ yàofāng kāi hǎo le, nǐ qù ná yào ba
    Bác sĩ đã kê đơn xong rồi, bạn đi lấy thuốc đi.
  50. 燒退了沒有?再量一下體溫吧。 shāo tuì le méiyǒu? zài liáng yíxià tǐwēn ba
    Sốt đã hạ chưa? Đo lại thân nhiệt xem nào.
  51. 我最近壓力太大,晚上睡不著。 wǒ zuìjìn yālì tài dà, wǎnshang shuì bu zháo
    Dạo này tôi áp lực quá lớn, ban đêm không ngủ được.
  52. 你臉色不太好,是不是沒休息好? nǐ liǎnsè bú tài hǎo, shì bu shì méi xiūxi hǎo
    Sắc mặt bạn không tốt lắm, có phải nghỉ ngơi chưa đủ không?
  53. 早上突然頭暈,差點兒摔倒了。 zǎoshang tūrán tóuyūn, chàdiǎnr shuāidǎo le
    Sáng nay đột nhiên chóng mặt, suýt nữa thì ngã.
  54. 他病得很嚴重,被送進了急診室。 tā bìng de hěn yánzhòng, bèi sòngjìnle jízhěnshì
    Anh ấy bệnh rất nặng, đã được đưa vào phòng cấp cứu.
  55. 多吃蔬菜水果,對皮膚好。 duō chī shūcài shuǐguǒ, duì pífū hǎo
    Ăn nhiều rau quả tốt cho da.
  56. 我每天堅持走一萬步。 wǒ měitiān jiānchí zǒu yíwàn bù
    Tôi kiên trì đi bộ mười nghìn bước mỗi ngày.
  57. 別躺著看書,對眼睛不好。 bié tǎngzhe kàn shū, duì yǎnjing bù hǎo
    Đừng nằm đọc sách, hại mắt lắm.
  58. 牙疼別忍著,早點兒去看牙。 yá téng bié rěnzhe, zǎodiǎnr qù kàn yá
    Đau răng đừng cố chịu, đi khám răng sớm đi.
  59. 護士把我帶到二樓抽血。 hùshi bǎ wǒ dàidào èr lóu chōuxiě
    Y tá đưa tôi lên tầng hai để lấy máu.
  60. 為了健康,他把菸戒了。 wèile jiànkāng, tā bǎ yān jiè le
    Vì sức khỏe, anh ấy đã bỏ thuốc lá.
  61. 睡前少看手機,睡眠會更好。 shuì qián shǎo kàn shǒujī, shuìmián huì gèng hǎo
    Trước khi ngủ ít xem điện thoại thì giấc ngủ sẽ tốt hơn.
  62. 他感冒還沒好,又開始發炎了。 tā gǎnmào hái méi hǎo, yòu kāishǐ fāyán le
    Cảm của anh ấy còn chưa khỏi, lại bắt đầu bị viêm nữa.
  63. 多運動可以減輕壓力。 duō yùndòng kěyǐ jiǎnqīng yālì
    Vận động nhiều có thể giảm bớt áp lực.
  64. 爺爺每天早上去公園打太極拳。 yéye měitiān zǎoshang qù gōngyuán dǎ tàijíquán
    Ông tôi sáng nào cũng ra công viên tập thái cực quyền.
  65. 這幾天沒胃口,什麼都不想吃。 zhè jǐ tiān méi wèikǒu, shénme dōu bù xiǎng chī
    Mấy hôm nay tôi không có khẩu vị, chẳng muốn ăn gì cả.
  66. 如果明天還不退燒,就得輸液了。 rúguǒ míngtiān hái bú tuìshāo, jiù děi shūyè le
    Nếu mai vẫn không hạ sốt thì phải truyền dịch.
  67. 別給孩子吃太多糖,對牙不好。 bié gěi háizi chī tài duō táng, duì yá bù hǎo
    Đừng cho trẻ ăn quá nhiều kẹo, hại răng lắm.
  68. 他住了一個星期院,今天終於出院了。 tā zhùle yí ge xīngqī yuàn, jīntiān zhōngyú chūyuàn le
    Anh ấy nằm viện một tuần, hôm nay cuối cùng cũng xuất viện.
  69. 心情不好的時候,出去走走吧。 xīnqíng bù hǎo de shíhou, chūqu zǒuzou ba
    Khi tâm trạng không tốt thì ra ngoài đi dạo một chút đi.
  70. 養成好的生活習慣比吃藥更重要。 yǎngchéng hǎo de shēnghuó xíguàn bǐ chī yào gèng zhòngyào
    Hình thành thói quen sống tốt còn quan trọng hơn uống thuốc.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác