🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 3

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 跑步 pǎobù
    chạy bộ

    他跑步跑得很快。

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. 游泳 yóuyǒng
    bơi

    我夏天常去游泳。

    Mùa hè tôi thường đi bơi.

  3. 爬山 páshān
    leo núi

    爬山有點兒累,但是很開心。

    Leo núi hơi mệt nhưng rất vui.

  4. 畫畫 huàhuà
    vẽ tranh

    妹妹喜歡畫畫。

    Em gái tôi thích vẽ tranh.

  5. 拍照 pāizhào
    chụp ảnh

    這裡可以拍照嗎?

    Ở đây có được chụp ảnh không?

  6. 跳舞 tiàowǔ
    nhảy, khiêu vũ

    你願意和我跳舞嗎?

    Bạn có muốn nhảy với tôi không?

  7. 打籃球 dǎ lánqiú
    chơi bóng rổ

    下課後我們去打籃球。

    Sau giờ học chúng tôi đi chơi bóng rổ.

  8. 踢足球 tī zúqiú
    đá bóng

    弟弟很喜歡踢足球。

    Em trai tôi rất thích đá bóng.

  9. 上網 shàngwǎng
    lên mạng

    我在家上網看新聞。

    Tôi lên mạng đọc tin tức ở nhà.

  10. 逛街 guàngjiē
    đi dạo phố

    我和媽媽去逛街了。

    Tôi đã đi dạo phố với mẹ.

  11. 興趣 xìngqù
    hứng thú

    他對中國文化有興趣。

    Anh ấy có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

  12. 鍛鍊 duànliàn
    rèn luyện

    我每天鍛鍊半個小時。

    Mỗi ngày tôi rèn luyện nửa tiếng.

  13. 散步 sànbù
    đi dạo

    爺爺在公園裡散步。

    Ông đang đi dạo trong công viên.

  14. 騎自行車 qí zìxíngchē
    đạp xe

    我騎自行車上班。

    Tôi đạp xe đi làm.

  15. 音樂會 yīnyuèhuì
    buổi hòa nhạc

    昨天的音樂會真不錯。

    Buổi hòa nhạc hôm qua thật tuyệt.

  16. 比賽 bǐsài
    trận đấu, cuộc thi

    明天有一場籃球比賽。

    Ngày mai có một trận đấu bóng rổ.

  17. 節目 jiémù
    chương trình

    我很喜歡這個節目。

    Tôi rất thích chương trình này.

  18. 照相機 zhàoxiàngjī
    máy ảnh

    我的照相機壞了。

    Máy ảnh của tôi bị hỏng rồi.

  19. 故事 gùshi
    câu chuyện

    媽媽給我講故事。

    Mẹ kể chuyện cho tôi nghe.

  20. 小說 xiǎoshuō
    tiểu thuyết

    我在看一本小說。

    Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết.

  21. 有空 yǒu kòng
    rảnh

    你什麼時候有空?

    Khi nào bạn rảnh?

  22. 放假 fàngjià
    nghỉ lễ, nghỉ học

    我們下週開始放假。

    Tuần sau chúng tôi bắt đầu nghỉ.

  23. 打算 dǎsuan
    dự định

    我打算晚上去跑步。

    Tôi định tối nay đi chạy bộ.

  24. 參加 cānjiā
    tham gia

    我想參加唱歌比賽。

    Tôi muốn tham gia cuộc thi hát.

  25. 練習 liànxí
    luyện tập

    我每天練習彈鋼琴。

    Tôi luyện đàn piano mỗi ngày.

  26. 表演 biǎoyǎn
    biểu diễn

    孩子們的表演真可愛。

    Tiết mục biểu diễn của bọn trẻ thật đáng yêu.

  27. 彈鋼琴 tán gāngqín
    chơi đàn piano

    她會彈鋼琴和唱歌。

    Cô ấy biết chơi piano và hát.

  28. 體育 tǐyù
    thể dục thể thao

    我最喜歡上體育課。

    Tôi thích nhất giờ thể dục.

  29. 游泳池 yóuyǒngchí
    bể bơi

    游泳池裡人真多。

    Trong bể bơi đông người thật.

  30. yíng
    thắng

    我們班贏了比賽。

    Lớp chúng tôi đã thắng trận đấu.

  31. shū
    thua

    輸了也沒關係。

    Thua cũng không sao.

  32. 象棋 xiàngqí
    cờ tướng

    爺爺教我下象棋。

    Ông dạy tôi chơi cờ tướng.

  33. 釣魚 diàoyú
    câu cá

    週末爸爸常去釣魚。

    Cuối tuần bố thường đi câu cá.

  34. 種花 zhòng huā
    trồng hoa

    奶奶喜歡在家種花。

    Bà thích trồng hoa ở nhà.

  35. 做飯 zuòfàn
    nấu ăn

    我週末在家學做飯。

    Cuối tuần tôi học nấu ăn ở nhà.

  36. 放風箏 fàng fēngzheng
    thả diều

    我們去公園放風箏吧。

    Chúng ta đi công viên thả diều nhé.

  37. 旅遊 lǚyóu
    du lịch

    我想去北京旅遊。

    Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.

  38. 太極拳 tàijíquán
    thái cực quyền

    爺爺每天打太極拳。

    Ông tập thái cực quyền mỗi ngày.

  39. 電視劇 diànshìjù
    phim truyền hình

    這部電視劇很好看。

    Bộ phim truyền hình này rất hay.

  40. 歌手 gēshǒu
    ca sĩ

    那個歌手唱得真好。

    Ca sĩ đó hát thật hay.

  41. 我每天早上去公園跑步。 Wǒ měitiān zǎoshang qù gōngyuán pǎobù.
    Mỗi sáng tôi đều đến công viên chạy bộ.
  42. 你會游泳嗎?我剛學會。 Nǐ huì yóuyǒng ma? Wǒ gāng xuéhuì.
    Bạn biết bơi không? Tôi mới học được.
  43. 週末我們去爬山,好嗎? Zhōumò wǒmen qù páshān, hǎo ma?
    Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé?
  44. 我對畫畫很感興趣。 Wǒ duì huàhuà hěn gǎn xìngqù.
    Tôi rất có hứng thú với vẽ tranh.
  45. 她一邊聽音樂,一邊跑步。 Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān pǎobù.
    Cô ấy vừa nghe nhạc vừa chạy bộ.
  46. 我拍了很多漂亮的照片。 Wǒ pāile hěn duō piàoliang de zhàopiàn.
    Tôi đã chụp rất nhiều bức ảnh đẹp.
  47. 他籃球打得比我好。 Tā lánqiú dǎ de bǐ wǒ hǎo.
    Anh ấy chơi bóng rổ giỏi hơn tôi.
  48. 我們班明天有足球比賽。 Wǒmen bān míngtiān yǒu zúqiú bǐsài.
    Lớp chúng tôi ngày mai có trận đấu bóng đá.
  49. 晚飯以後我喜歡出去散步。 Wǎnfàn yǐhòu wǒ xǐhuan chūqù sànbù.
    Sau bữa tối tôi thích ra ngoài đi dạo.
  50. 我打算夏天學游泳。 Wǒ dǎsuan xiàtiān xué yóuyǒng.
    Tôi dự định mùa hè học bơi.
  51. 上網的時候別忘了休息。 Shàngwǎng de shíhou bié wàngle xiūxi.
    Khi lên mạng đừng quên nghỉ ngơi nhé.
  52. 她跳舞跳得越來越好了。 Tā tiàowǔ tiào de yuè lái yuè hǎo le.
    Cô ấy nhảy càng ngày càng đẹp.
  53. 我週末常常和朋友去逛街。 Wǒ zhōumò chángcháng hé péngyou qù guàngjiē.
    Cuối tuần tôi thường đi dạo phố với bạn bè.
  54. 你有空的時候喜歡做什麼? Nǐ yǒu kòng de shíhou xǐhuan zuò shénme?
    Khi rảnh bạn thích làm gì?
  55. 公園裡有人在打太極拳。 Gōngyuán li yǒu rén zài dǎ tàijíquán.
    Trong công viên có người đang tập thái cực quyền.
  56. 我學了兩年鋼琴了。 Wǒ xuéle liǎng nián gāngqín le.
    Tôi đã học đàn piano được hai năm rồi.
  57. 這個節目太有意思了。 Zhège jiémù tài yǒu yìsi le.
    Chương trình này thú vị quá.
  58. 昨天的比賽你們贏了嗎? Zuótiān de bǐsài nǐmen yíngle ma?
    Trận đấu hôm qua các bạn thắng chứ?
  59. 雖然輸了,但是大家都很開心。 Suīrán shūle, dànshì dàjiā dōu hěn kāixīn.
    Tuy thua nhưng mọi người đều rất vui.
  60. 我騎自行車去圖書館借書。 Wǒ qí zìxíngchē qù túshūguǎn jiè shū.
    Tôi đạp xe đến thư viện mượn sách.
  61. 放假的時候我想去旅遊。 Fàngjià de shíhou wǒ xiǎng qù lǚyóu.
    Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch.
  62. 他會下象棋,下得很不錯。 Tā huì xià xiàngqí, xià de hěn búcuò.
    Anh ấy biết chơi cờ tướng, chơi khá giỏi.
  63. 明天我們去河邊釣魚吧。 Míngtiān wǒmen qù hébiān diàoyú ba.
    Ngày mai chúng ta đi câu cá ở bờ sông nhé.
  64. 奶奶在樓下種了很多花。 Nǎinai zài lóuxià zhòngle hěn duō huā.
    Bà trồng rất nhiều hoa ở dưới nhà.
  65. 我一個星期鍛鍊三次。 Wǒ yí ge xīngqī duànliàn sān cì.
    Tôi tập thể dục ba lần một tuần.
  66. 明天帶上你的照相機吧。 Míngtiān dàishang nǐ de zhàoxiàngjī ba.
    Ngày mai nhớ mang theo máy ảnh nhé.
  67. 我們一起去游泳池游泳吧。 Wǒmen yìqǐ qù yóuyǒngchí yóuyǒng ba.
    Chúng ta cùng đến bể bơi bơi nhé.
  68. 春天孩子們喜歡放風箏。 Chūntiān háizimen xǐhuan fàng fēngzheng.
    Mùa xuân trẻ em thích thả diều.
  69. 這部電視劇我已經看完了。 Zhè bù diànshìjù wǒ yǐjīng kànwán le.
    Bộ phim truyền hình này tôi đã xem xong rồi.
  70. 我最喜歡的歌手要開音樂會了。 Wǒ zuì xǐhuan de gēshǒu yào kāi yīnyuèhuì le.
    Ca sĩ tôi thích nhất sắp mở buổi hòa nhạc.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác